-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Giải bài tập 4 trang 55 sách toán tiếng anh 5
4. A man traveled 36km in 3 hours by bicycle. After the first hour, he traveled 13.25km. For the second hour, he traveled 1.5km less than he did for the first hour. How many kilometers did he travel for the third hour?
Một người đi xe đạp trong ba giờ đi được 36km. Giờ thứ nhất người đó đi được 13,25km, giờ thứ hai người đó đi được ít hơn giờ thứ nhất 1,5km. Hỏi giờ thứ ba người đó đi được bao nhiêu ki-lô-mét?
Bài làm:
At the second hour, he traveled:
13,25 - 1,5 = 11,75 (km)
At the third hour, he traveled:
36 - (13,25 + 11,75) = 11 (km)
Result: 11 km
Giờ thứ hai người đó đi được số km là:
13,25 - 1,5 = 11,75 (km)
Giờ thứ ba người đó đi được số km là:
36 - (13,25 + 11,75) = 11 (km)
Đáp số : 11 km
Cập nhật: 08/09/2021
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài tập 2 trang 123 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 2 trang 132 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 3 trang 155 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 59 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập chung trang 48 chương 2|Cumulative practice
- Giải bài tập 1 trang 79 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Viết các số đo diện tích dưới dạng số thập phân chương 2|Wrting area measurements as decimals
- Toán tiếng Anh 5 bài: Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng chương 1|Review table of metric weight measures
- Giải bài tập 2 trang 38 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Xăng-ti-mét khối, đề-xi-mét khối chương 3 | Cubic centimeter. Cubic decimeter.
- Giải bài tập 1 trang 26 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập trang 30 chương 1|Practice