-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Giải vbt toán 5 tập 2 bài 108: luyện tập - Trang 27,28
Giải sách bài tập toán 5 tập 2, giải chi tiết và cụ thể bài 108: luyện tập trong SBT toán 5 tập 2 trang 27,28. Thông qua bài học này, các em học sinh, các bậc phụ huynh sẽ nắm được cách làm bài tập nhanh chóng và dễ hiểu nhất
Bài tập 1: Trang 27 vở bt toán 5 tập 2
Viết số đo thích hợp vào ô trống :
Cạnh của hình lập phương | 2m | 1m 5cm | 25dm |
Diện tích một mặt của hình lập phương |
| ||
Diện tích toàn phần của hình lập phương |
|
Hướng dẫn
diện tích xung quanh = cạnh x 4
diện tích toàn phần = cạnh x 6
Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 2m là:
(2 ⨯ 2) ⨯ 4 = 16m2
Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 2m là :
(2 ⨯ 2) ⨯ 6 = 24m2
Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 1m 5cm là :
1m 5cm = 1,05m
(1,05 ⨯ 1,05) ⨯ 4 = 4,41m2
Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh 1m 5cm là :
(1,05 ⨯ 1,05) ⨯ 6 = 6,615m2
Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh dm là :
( x
) x4 = $\frac{16}{15}$ dm
Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh dm là :
( x
) x 6 = $\frac{24}{25}$ dm
=> Giải:
Cạnh của hình lập phương | 2m | 1m 5cm | ![]() |
Diện tích một mặt của hình lập phương | 16m2 | 4,41m2 |
|
Diện tích toàn phần của hình lập phương | 24m2 | 6,615m2 |
|
Bài tập 2: Trang 27 vở bt toán 5 tập 2
Người ta làm một cái hộp không nắp bằng bìa cứng dạng hình lập phương có cạnh 1,5dm. Hỏi diện tích bìa cần dùng để làm hộp bằng bao nhiều đề-xi-mét-vuông (không tính mép dán) ?
Hướng dẫn
tính diện tích 1 mặt = cạnh x cạnh
diện tích bìa cứng = diện tích 1 mặt x 5
=> Giải:
Diện tích một mặt của hình lập phương :
(1,5 ⨯ 1,5) = 2,25 (dm2)
Diện tích bìa phải dùng để làm hộp là :
2,25 ⨯ 5 = 11,25 (dm2)
Đáp số : 11,25dm2
Bài tập 3: Trang 27 vở bt toán 5 tập 2
Diện tích toàn phần của hình lập phương thứ nhất là 54cm2, diện tích toàn phần của hình lập phương thứ hai là 216cm2. Hỏi cạnh của hình lập phương thứ hai dài gấp mấy lần cạnh của hình lập phương thứ nhất ?
Hướng dẫn
diện tích một mặt = diện tích toàn phần : 6
cạnh của hình lập phương = diện tích 1 mặt : 1 số
cạnh của hình lập phương 2 gấp cạnh của hình lập phương thứ nhất = cạnh của hình lập phương 2 : cạnh của hình lập phương 1
=> Giải:
Diện tích một mặt hình lập phương :
54 : 6 = 9 (cm2)
Cạnh hình lập phương thứ nhất là :
9 : 3 = 3 (cm)
Diện tích một mặt hình lập phương :
216 : 6 = 36 (cm2)
Cạnh hình lập phương thứ hai là :
36 : 6 = 6 (cm)
Cạnh của hình lập phương thứ hai gấp 2 lần cạnh hình lập phương thứ nhất.
Đáp số : 2 lần
-
Tả mẹ của em: Mẹ em là công nhân Bài văn tả mẹ lớp 5
-
Tả mẹ của em: Mẹ là bác sĩ hoặc y tá Bài văn tả mẹ của em lớp 5
-
Tả mẹ của em: Mẹ làm nghề nông Bài văn tả mẹ lớp 5
-
Tả bạn thân ngắn Tả bạn thân ngắn nhất lớp 5
-
Đề thi vào lớp 6 môn Anh trường THCS Lý Tự Trọng, Bình Xuyên năm 2022 Đề thi vào lớp 6 môn Tiếng Anh năm 2022
-
Đề thi vào lớp 6 môn Toán trường THCS Nhữ Bá Sỹ, Thanh Hóa năm 2022 Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 Trường THCS Nhữ Bá Sỹ, Thanh Hóa năm 2022
-
Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích - Nghệ sĩ Trấn Thành Tả nghệ sĩ hài mà em yêu thích lớp 5
-
Tả mẹ của em: Mẹ là giáo viên Tả mẹ làm nghề giáo viên
- GIẢI VBT TOÁN 5 - TẬP 2
- Giải từ bài 90 đến 110
- Giải bài 90: hình thang
- Giải bài 92: luyện tập
- Giải bài 94: hình tròn
- Giải bài 96: luyện tập
- Giải bài 98: luyện tập
- Giải bài 100: giới thiệu biểu đồ hình quạt
- Giải bài 102: luyện tập về tính diện tích (tiếp theo)
- Giải bài 104: hình hộp chữ nhật. hình lập phương
- Giải bài 106: luyện tập - Trang 24,25
- Giải bài 108: luyện tập
- Giải bài 110: thể tích của một hình
- Giải từ bài 111 đến 130
- Giải bài 112: mét khối
- Giải bài 114: thể tích hình hộp chữ nhật
- Giải bài 116: luyện tập chung
- Giải bài 118: giới thiệu hình trụ. giới thiệu hình cầu
- Giải bài 122: Bảng đơn vị đo thời gian
- Giải bài 124: Trừ số đo thời gian
- Giải bài 126: Nhân số đo thời gian với một số
- Giải bài 128: Luyện tập
- Giải bài 120: luyên tập chung
- Giải bài 122: bảng đơn vị đo thời gian
- Giải bài 124: Trừ số đo thời gian
- Giải bài 126: nhân số đo thời gian với một số
- Giải bài 129: luyện tập chung
- Giải từ bài 131 đến 140
- Giải từ bài 141 đến 150
- Giải từ bài 151 đến 160
- Giải từ bài 161 đến 175
- Kiểm tra học kì 2
- Không tìm thấy