Language focus Unit 6: An excursion Chuyến tham quan

  • 1 Đánh giá

Phần trọng tâm kiến thức của unit này nói về về cách phát âm /ə/ và /ɜ:/trong tiếng Anh, cũng như ôn tập về thì hiện tại tiếp diễn mang ý nghĩa tương lai, và thì tương lai gần. Bài viết cung cấp các từ vựng và cấu trúc cần lưu ý cũng như hướng dẫn giải bài tập trong sách giáo khoa.

  • Pronunciation

I. Từ vựng:

  • plenty ['plenti] of : nhiều
  • by one’s self : một mình
  • suitable (a) ['su:təbl] for sb : phù hợp với ai đó
  • refreshments (n) [ri'fre∫mənts] bữa ăn nhẹ và đồ uống
  • occupied (a) ['ɒkjʊpaied] đã có người ( sử dụng)
  • sacred (a) ['seikrid] thiêng liêng
  • surface (n) ['sə:fis] bề mặt
  • associated (a) [ə'sou∫iit] kết hợp
  • impressive (a) [im'presiv] hùng vĩ, gợi cảm

II. Cấu trúc cần lưu ý

  • Âm / ə /trong tiếng Anh là một nguyên âm ngắn trong tiếng Anh, là phát âm của chữ cái “ơ”
  • Âm / ɜ: /trong tiếng Anh là một nguyên âm dài trong tiếng Anh, là phát âm của chữ cái “ơ”
  • Thì hiện tại tiếp diễn mang ý nghĩa tương lai: xem hướng dẫn tại đây
  • Thì tương lai gần: Xem hướng dẫn tại đây

III. Hướng dẫn giải bài tập

1. Pronunciation:

Listen and repeat:

/ə/:

  • Teacher: giáo viên
  • Together: cùng nhau
  • About về
  • Other: khác
  • Pagoda: chùa
  • Today: hôm nay

/ɜ:/:

  • Bird: Con chim
  • Work: công việc
  • Church: nhà thờ
  • Term: kỳ
  • Shirt: áo
  • Early: sớm

Practise these sentences:

  • 1. Have you heard about our excursion to Thay Pagoda?
  • 2. Her father is learning German with her teacher
  • 3. Last year the birds returned to the river earlier than this year.
  • 4. The girls work in the church on Thursdays
  • 5. Was it Barbara’s camera?
  • I’m thirsty, Nurse. I want a glass of water.

2. Grammar:

The present progressive (with a future meaning) and be going to Grammar
Exercise 1: Choose the correct option in brackets. (Chọn từ lựa chọn đúng trong ngoặc. )

  • 1. Tel me your plan, Lan. What are you doing this Saturday evening?
  • 2. Mary is getting married next week.
  • 3. There’s a good play on TV tonight. Are you going to watch it?
  • 4. I feel terrible. I think I am going to be sick.
  • 5. There are a lot of black clouds in the sky. It is going to rain.

Exercise 2: Put the verbs in brackets in the present progressive or he going to.( Viết động từ trong ngoặc ở Thì Hiện tại tiếp diễn hoặc be going to.)

1. The Brown are going to the cinema this evening.

2. We are having an English-speaking club meeting next week. Would you like to come?

3. The cat is just behind the rat. It is going to catch it later.

4. Where are you putting this new bookcase?

5. Smoking is very bad for his health, but he is not going to give it up.

Exercise 3: Complete the exchanges, using the present progressive or be going to.

(Điền các câu trao đổi dùng thì Hiện tại tiếp diễn hoặc be going to.)

  • 1. There’s a football match on TV this afternoon. Are you going to watch it ?

No, I’m busy. I’m seeing my form teacher at school.

  • 2. Can you come next weekend?

Sorry, we’d love to, but I’m attending our class discussion then.

  • 3. I hear Tim has won a lot of money. What is he going to do with it?

He says he is going to buy his paretns some presents.

  • 4. Should I leave the umbrella at home?

It’s cloudy and windy. It’s going to rain.

  • 5. Do you think the window are so dirty?

Oh, yes. I am going to clean it later.


  • 1 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021