Thi tìm nhanh từ ngữ chứa tiếng có trong bảng
5. Thi tìm nhanh từ ngữ chứa tiếng có trong bảng
| la | lẻ | lo | lở |
| na | nẻ | no | nở |
b.
| man | vần | buôn | vươn |
| mang | vầng | buông | vương |
Bài làm:
| la: con la, sao la, la bàn, ... | lẻ: tiền lẻ, lẻ loi. lẻ tẻ... | lo: âu lo, lo lắng, lo nghĩ | lở: đất lở, lở loét, lở mồm… |
| na: nết na, quả na... | nẻ: nẻ mặt, nẻ môi, nứt nẻ... | no: ăn no, no nê, no tròn... | nở: hoa nở, nở mặt, nở nụ cười… |
b.
| man: miên man, lan man, khai man… | vần: vần cơm, vần thơ, đánh vần… | buôn: bán buôn, mối buôn, buôn bán, buôn làng… | vươn: vươn lên, vươn vai, vươn người… |
| mang: mang vác, mênh mang, con mang… | vầng: vầng trán, vầng trăng… | buông: buông màn, buông tay, buông xuôi… | vương: ngôi vương, vương vấn, vương tơ… |
Xem thêm bài viết khác
- Điền vào chỗ trống một từ trái nghĩa với từ in đậm để hoàn chỉnh các thành ngữ, tục ngữ sau:
- Em có suy nghĩ gì về cách đối xử của đám thuỷ thủ và của đàn cá heo đối với nghệ sĩ A-ri-ôn?
- Xếp các từ trong khổ thơ sau vào nhóm thích hợp:
- Nghe thầy cô đọc và viết vào vở: Mùa thảo quả ( từ Sự sống đến hắt len từ dưới đáy rừng)
- Chọn lời giải nghãi ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A
- Kể tên những sự vật trong bài có màu vàng và từ chỉ màu vàng đó. Những chi tiết nào về thời tiết và con người đã làm cho bức tranh làng quê thêm đẹp và sinh động?
- Tìm câu chuyện (đã nghe, đã đọc) ca ngợi hoà bình, chống chiến tranh
- Thống kê số buổi nghỉ học của các bạn trong tổ theo mẫu:
- Thi tìm và viết vào phiếu học tập từ ngữ chứa các tiếng trong bảng sau:
- Viết vào vở những tiếng có uô hoặc ua trong bài văn dưới đây: Anh hùng Núp tại Cu - ba
- Nhớ - viết: Hành trình của bầy ong (2 khổ thơ cuối)
- Cùng chơi: Thi tìm từ ngữ chứa tiếng trong bảng (chọn a hoặc b)