Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Sắp xếp lại thứ tự các tranh theo nội dung câu chuyện Chim sơn ca và bông cúc trắng
- Các bạn nhỏ thích đồ chơi của bác Nhân như thế nào? Vì sao bác Nhân định chuyển về quê?
- Cùng người thân nhận xét: Cảnh vật mùa xuân ở quê hương em có gì đẹp? (về trời, mây, sông, núi, đồng ruộng, hoặc vườn cây...)
- Điền vào chỗ trống trong phiếu học tập: trăng hay chăng? ong hay ông?
- Mùa gì ấm áp, mưa phùn nhẹ bay, khắp chốn cây cỏ, đâm chồi nảy lộc?
- Giải bài 35B: Ôn tập 2 tiếng việt 2
- Kể lại câu chuyện theo tranh
- Viết một câu theo mẫu Ai thế nào? để nói về đặc điểm của một loài chim trong bức ảnh (tùy chọn)
- Kể tên những loài cây được trồng trước lăng Bác. Kể tên những loài hoa nổi tiếng khắp miền đất nước được trồng quanh lăng Bác.
- Giải bài 29A: Bạn biết gì về cây ăn quả?
- Điền vào chỗ trống l hoặc n? v hoặc d?
- Mỗi nàng tiên trong câu chuyện tương đương cho mùa nào trong năm?