Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Người xưa kể câu chuyện Sơn Tinh, Thủy Tinh để làm gì?
- Vì sao Vua tha tội và ban cho Quốc Toản cam quý? Vì sao Quốc Toản vô tình bóp nát quả cam?
- Giải bài 19B: Em yêu mùa nào nhất?
- Quan sát các bức tranh sau, nói tiếp lời của một nhân vật trong tranh
- Quan sát tranh trả lời câu hỏi: Các con vật trong tranh sống ở đâu? Nói tên con vật trong mỗi ảnh?
- Dựa vào nội dung bài Cá rô lội nước, chọn ý trả lời đúng:
- Đóng vai để nói lời khen và đáp lời khen trong những tình huống sau:
- Cả lớp cùng hát một bài hát về Bác Hồ
- Quan sát tranh, hỏi và trả lời về từng việc làm được vẽ trong tranh (có dùng cụm từ Để làm gì?)
- Cùng giải câu đố: Con gì nhọn hoắt cái đuôi Thấy bóng mèo rồi co cẳng chạy mau?
- Quan sát tranh và nói về những điều em thấy trong tranh?
- Chọn từ l hay n để điền vào chỗ trống? Viết hai từ đã hoàn chỉnh vào vở.