Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với từ ngữ ở cột A (trang 130)
- Giải bài 33A: Tuổi nhỏ, chí lớn
- Nói cảm nghĩ của em về Bác Hồ qua hai bức ảnh sau:
- Đặt câu hỏi có cụm từ Như thế nào? cho các câu sau:
- Dựa vào tranh, kể từng đoạn câu chuyện Bác sĩ Sói
- Tìm lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 35)
- Viết tên những con vật bắt đầu bằng tr? Viết tên những đồ dùng trong nhà có dấu hỏi?
- Giải bài 32A: Anh em một nhà
- Chơi: Tiếp sức tìm từ ngữ
- Viết tên các loại cây nhà em có hoặc thôn xóm em có. Kể về một loài cây em thích
- Điền vào chỗ trống trong phiếu học tập: trăng hay chăng? ong hay ông?
- Mỗi bạn nói một câu về hoạt động của các bạn thiếu nhi kỉ niệm ngày sinh của Bác Hồ