Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Hỏi người thân và bạn bè tên một số loài chim, hình dang và hoạt động của chúng
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Câu chuyện kể lại việc gì?
- Giải bài 20B: Con người và thiên nhiên
- Thảo luận, chọn tiếng trong ngoặc để điền vào chỗ trống
- Kể cho thầy cô và các bạn nghe về việc tốt em đã làm theo "5 điều Bác Hồ dạy"
- Giải bài 33A: Tuổi nhỏ, chí lớn
- Giải bài 29C: Cây có những bộ phận nào?
- Hỏi người thân: Nơi em đang ở có dân tộc thiểu số không? Viết tên các dân tộc đó.
- Giải bài 30A: Bác Hồ yêu thương thiếu nhi Việt Nam
- Cả lớp cùng hát một bài hát về Bác Hồ
- Đóng vai để nói lời khen và đáp lời khen trong những tình huống sau:
- Quan sát tranh và trả lời câu hỏi: Bức tranh vẽ gì? Con chim và bông hoa trông như thế nào?