Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Dựa vào tranh và gợi ý, kể lại từng đoạn câu chuyện Những quả đào
- Dựa vào nội dung bài Cá rô lội nước, chọn ý trả lời đúng:
- Viết vào vở hai câu trong hoạt động 4 và gạch dưới bộ phận câu trả lời cho câu hỏi ở đâu?
- Bài thơ muốn nói với em điều gì? (trang 137)
- Thấy Cò lội ruộng, Cuốc hỏi thế nào? Vì sao Cuốc lại hỏi như vậy? Câu trả lời của Cò chứa một lời khuyên. Lời khuyên ấy là gì?
- Đặt câu hỏi có cụm từ Như thế nào? cho các câu sau:
- Giải bài 29C: Cây có những bộ phận nào?
- Một bạn đọc một câu đố, bạn kia tìm từ để giải câu đố.
- Tìm lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 35)
- Giải bài 21B: Em biết những loài chim nào?
- Trong câu chuyện này, em thích Sói hay Ngựa?
- Giải bài 25A: Em biết gì về sông biển?