Thi tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch. Hoặc chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
B. Hoạt động thực hành
1. Thi tìm từ.
Chọn a hoặc b theo hướng dẫn của thầy, cô.
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
Bài làm:
a. Chứa tiếng bắt đầu bằng tr hoặc ch.
- Bắt đầu bằng tr: trăn, trống, trường, trông, tròn, trèo, trúc, trăng, tro, trời...
- Bắt đầu bằng ch: chăn, chăm chỉ, chúc mừng, chiếu, chiều, chọn, chiêng, chảo, cha, chú, chén, chữ...
b. Chứa tiếng có vần êt hoặc êch.
- Tiếng có vần êt: tết, lết, chết, vết bẩn, nết na, mệt mỏi, hết tiền, dệt vải...
- Tiếng có vần êch: chênh lệch, vênh váo, lệch, chếch....
Xem thêm bài viết khác
- Quan sát tranh và nói tên các loài cây, hoa quanh lăng Bác
- Chọn lời giải nghĩa ở cột B phù hợp với mỗi từ ngữ ở cột A (trang 94)
- Ai tượng trưng cho sức mạnh của con người? Ai tượng trưng cho sức mạnh của thiên nhiên?
- Dựa vào hoạt động 4, viết vào vở một đoạn (từ 3 đến 5 câu) nói về những hoạt động của trường em kỉ niệm ngày sinh của Bác Hồ.
- Giải bài 25A: Em biết gì về sông biển?
- Điền vào chỗ trống vần ua hay uơ?
- Giải bài 22B: Đặc điểm của mỗi loài chim
- Thi tìm từ trái nghĩa Tiếng Việt lớp 2 VNEN
- Tìm từ chứa tiếng bắt đầu bằng l hoặc n, có nghĩa như sau:
- Quan sát một cây có quả gần nơi em ở. Tìm từ ngữ để tả các bộ phận của cây đó.
- Giải bài 24C: Voi nhà
- Nhà thơ nghe thấy tiếng chổi tre vào những lúc nào?