Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của con người, con vật trong tranh
3. Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của con người, con vật trong tranh

4. Đặt và trả lời câu hỏi về con người, con vật tìm được ở bài tập 3.
Mẫu: Ai tưới cây - Bạn nhỏ tưới cây.
Bài làm:
3.
Từ ngữ chỉ hoạt động của con người, con vật trong tranh: tưới cây,giặt giũ, làm vườn, gáy, hót, sủa, mổ thóc.
4.
- Ai tưới cây? - Bạn nhỏ tưới cây.
Ai giặt giũ? - Mẹ giặt giũ.
Ai làm vườn? - Bố làm vườn.
Con gì hót? - Con chim hót.
Con gì sủa? - Con chó sủa
Xem thêm bài viết khác
- Đồ vật có dây hoặc bàn phím khi đánh phát ra tiếng nhạc.
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 4: Út Tin
- Ông đã nói gì khi Vân nếm thử thức ăn? Ông đã giúp Vân biết thêm điều gì?
- Tìm từ ngữ chỉ hoạt động của con người, con vật trong tranh
- Tìm từ ngữ chỉ màu sắc từng bộ phận của mỗi đồ vật dưới đây.
- Tìm những từ ngữ có nghĩa phù hợp với mỗi dòng sau
- Đóng vai để nói lời chào phù hợp với từng trường hợp sau
- Trao đổi về lợi ích của việc đọc sách
- [Chân trời sáng tạo] Giải tiếng việt 2 bài 3: Cô giáo lớp em
- Chơi trò chơi Ca sĩ nhí
- Lúc đầu cô bé nuôi con gì? Kể tên các con vật mà cô bé đã đổi.
- Tìm từ ngữ trả lời câu hỏi làm gì? trong từng câu dưới đây