-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Trắc nghiệm hóa học 12 bài 26: Kim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ (P1)
Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm hóa học bài 26:Kim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
Câu 1: Trọn 6,48 gam Al với 16 gam . Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm thu chất rắn X. Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu 1,344 lít
- A. 100%
- B. 85%
- C. 75%
- D. 80%
- A. 1,182.
- B. 3,940.
- C. 2,364.
- D. 1,970
- A. 140 ml.
- B. 700 ml.
- C. 70 ml.
- D. 1400 ml.
- A.
- B.
- C.
- D.
- A. 4,02
- B. 3,42
- C. 3,07
- D. 3,05
Câu 6: Nhỏ từ từ dung dịch chứa a mol và a mol
- A.
- B.
- C.
- D.
- A. 7,88 g
- B. 4,925 g
- C. 1,97 g
- D. 3,94g
Câu 8: Cho 3,24 gam một kim loại M tan hết trong 0,1 lít dung dịch 0,5M. Phản ứng chỉ tạo khí NO và nồng độ mol của
còn lại sau phản ứng giảm đi 5 lần. Kim loại M là:
- A. Ag
- B. Mg
- C. Cu
- D. Zn
(1)
(2)
(3)
(4)
(5)
(6)
Các cặp phản ứng có cả kết tủa và khí bay ra là
- A. 5, 6
- B. 2, 3, 5
- C. 1, 3, 6
- D. 2, 4, 6
Câu 10: Một cốc thủy tinh chứa 200ml dung dịch 0,2M. Cho từ từ vào cốc V ml dung dịch NaOH 0,5M. Tính khối lượng kết tủa lớn nhất khi V biến thiên trong đoạn
- A. 2,37
- B. 8,51
- C. 3,72
- D. 3,12
Câu 11: Cho các phát biểu sau :
Trong nhóm IIA của bảng tuần hoàn, đi từ Be đến Ba,
(1) bán kính nguyên tử tăng dần
(2) tính kim loại tăng dần.
(3) nhiệt độ nóng chảy giảm dần.
(4) nhiệt độ sôi giảm dần.
(5) khối lượng riêng thay đổi không theo quy luật
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
- A. 2
- B. 3
- C. 4
- D. 5
- A. Be.
- B. Mg.
- C. Ca.
- D. Sr.
- A. Để trong lọ thủy tinh có không khí nhưng đậy nắp kín.
- B. Ngâm trong ancol nguyên chất.
- C. Để trong lọ thủy tinh có chất hút ẩm và đặt trong bóng tối.
- D. Ngâm trong dầu hỏa.
- A. 5.
- B. 3.
- C. 2.
- D. 1
- A.0,17.
B. 0,14.
- C. 0,185.
- D. 0,04.
X_{1} + H_{2}O \rightarrow X_{2}
Hai muối X, Y tương ứng là
- A.
.
- B.
.
- C.
.
- D.
.
- A. Ca.
- B. Mg.
- C. Ba.
- D. Sr.
Câu 18: Cho từ từ 200ml dung dịch hỗn hợp HCl 1M và 0,5M vào 300ml dung dịch
- A. 2,24 lít
- B. 1,68 lít
- C. 3,36 lít
- D. 4,48 lít
Câu 19: Cho mẫu hợp kim gồm Na và K tác dụng hết với thoát ra 2 lít khí
- A. 4 lít
- B. 3 lít
- C. 2 lít
- D. 1 lít
Câu 20: Hòa tan hoàn toàn 4,24 gam vào nước thu được dung dịch A. Cho từ từ đến khi hết từng giọt 20g dung dịch HCl nồng độ 9,125% vào A khuấy đều. Thể tích khí
- A. 5,6 lít
- B. 0,56 lít
- C. 0,224 lít
- D. 2,24 lít
Câu 21: Khối lượng riêng của kim loại kiềm nhỏ là do:
- A. Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít.
- B. Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít.
- C. Bán kính nguyên tử nhỏ, cấu tạo mạng tinh thể kém đặc khít.
- D. Bán kính nguyên tử lớn, cấu tạo mạng tinh thể đặc khít.
Câu 22: Kim loại kiềm có nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi thấp hơn kim loại khác là do:
- A. Lực liên kết trong mạng tinh thể kém bền vững.
- B. Lớp ngoài cùng có một e.
- C. Độ cứng nhỏ hơn các kim loại khác.
- D. Chúng là kim loại điển hình nằm ở đầu mỗi.
=> Kiến thức Giải bài 26 hóa học 12: Kim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ
Trắc nghiệm hóa học 12 bài 26: Kim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ (P2)
Xem thêm bài viết khác
- Trắc nghiệm hóa học 12 bài 45: Hóa học và vấn đề môi trường
- Trắc nghiệm hoá 12 chương 5: Đại cương về kim loại (P3)
- Trắc nghiệm hóa 12: Đề ôn tập học kì 2 (phần 7)
- Trắc nghiệm hoá 12 chương 1: Este - Lipit (P5)
- Trắc nghiệm hóa học 12 bài 26: Kim loại kiềm thổ và hợp chất quan trọng của kim loại kiềm thổ (P1)
- Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm hóa học 12 bài 14: Vật liệu polime (P1)
- Trắc nghiệm hoá 12 chương 7: Sắt và một số kim loại quan trọng (P3)
- Trắc nghiệm Hoá học 12 học kì I (P4)
- Trắc nghiệm hóa học 12 bài 29: Luyện tập Tính chất của nhôm và hợp chất của nhôm
- Trắc nghiệm hóa học 12 bài 31: Sắt (P1)
- Trắc nghiệm hóa học 12 bài 23: Luyện tập Điều chế kim loại và sự ăn mòn kim loại
- Trắc nghiệm hoá 12 chương 2: Cacbohidrat (P3)