Trắc nghiệm toán 4 chương 3: Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9. Giới thiệu hình bình hành (P5)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm toán 4 chương 3: Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9. Giới thiệu hình bình hành (P5). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Trong các số sau, số nào chia hết cho 2: 764, 8735, 76397, 61864

  • A. 764, 8735
  • B. 8735, 76397
  • C. 76397, 61864
  • D. 764, 61864

Câu 2: Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3: 873; 534; 7675; 7640

  • A. 873
  • B. 534
  • C. 7675
  • D. 7640

Câu 3: trong các số sau, số nào không chia hết cho 3: 769; 654; 768; 954

  • A. 769
  • B. 654
  • C. 768
  • D. 954

Câu 4: Tìm biết: $x : 5 = 154$

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 5: Trong các số sau, số nào vừa chia hết cho cả 2, 3 và 5: 56430; 87368; 76948; 09387

  • A. 56430
  • B. 87368
  • C. 76948
  • D. 09387

Câu 6: Dãy số nào sau đây chia hết cho 9?

  • A. 27; 999; 9873
  • B. 8746; 99; 9874
  • C. 9763; 8876; 9847
  • D. 45; 948; 8476

Câu 7: Những số chia hết cho 9 là những số chia hết cho 3, đúng hay sai?

  • A. Đúng
  • B. Sai

Câu 8: Trong hình bình hành dưới đây, đâu không phải là cặp cạnh song song?

  • A. Cạnh AD và BC
  • B. Cạnh AH và BC
  • C. Cạnh AB và DC
  • D. Cả A, B, C đều sai

Câu 9: Dựa vào hình ở câu 8, hãy tính diện tích hình bình hành khi biết đáy 8cm và chiều cao 3cm?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 10: Bốn trăm hai mươi lăm ki lô mét vuông viết là:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 11: Số chia hết cho 5 mà không chia hết cho 2 là:

  • A. 645; 8736
  • B. 874; 9840
  • C. 9745; 875
  • D. 980; 764

Câu 12: Tìm chữ số thích hợp viết vào ô trống để được số chia hết cho 9:

31....; ....35; 2....5

  • A. 2; 3; 2
  • B. 5; 1; 2
  • C. 4; 1; 2
  • D. 5; 2; 2

Câu 13: Tìm chữ số thích hợp để viết vào ô trống sao cho 35… chia hết cho cả 2 và 3.

  • A. 2
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 5

Câu 14: Tính giá trị của biểu thức: 2253 + 4315 – 173

  • A. 6391
  • B. 6392
  • C. 6394
  • D. 6395

Câu 15: Tính diện tích hình bình hành có độ dài đáy 10cm và chiều cao 5cm.

  • A. 30cm2
  • B. 40cm2
  • C. 50cm2
  • D. 60cm2
Xem đáp án
  • 5 lượt xem