-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Trắc nghiệm toán 4 chương 6: Ôn tập (P5)
Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm toán 4 chương 6: Ôn tập (P5). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
Câu 1: Trong các số 605; 7362; 2640; 4136; 1207; 20601. Số nào chia hết cho 5 ?
- A. 605; 2640
- B. 7362; 2640
- C. 605; 20601
- D. 2640; 4136
Câu 2: Viết chữ số thích hợp vào chỗ chấm để được: ...52 chia hết cho 3
- A. 2; 5
- B. 3; 9
- C. 2; 8
- D. 8; 0
Câu 3: Với ba chữ số 0; 5; 2 hãy viết các số có ba chữ số (mỗi số có cả ba chữ số đó) vừa chia hết cho 5 và vừa chia hết cho 2.
- A. 250; 205
- B. 250; 502
- C. 250; 520
- D. 205; 520
Câu 4: Viết chữ hoặc số thích hợp vào chỗ chấm: (a + b) + c = ...+ (b + c )
- A. a
- B. b
- C. 0
- D. c
Câu 5: Trong đợt quyên góp ủng hộ học sinh vùng lũ lụt, Trường Tiểu học Thành Công đã quyên góp được 1475 quyển vở, Trường Tiểu học Thăng Long quyên góp được ít hơn Trường Tiểu học Thành Công 184 quyển vở. Hỏi cả hai trường quyên góp được bao nhiêu quyển vở?
- A. 2700 quyển
- B. 2766 quyển
- C. 2898 quyển
- D. 2658 quyển
Câu 6: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 320 : (16 x 2) ... 320 : 16 : 2
- A. <
- B. >
- C. =
- D. không có dấu nào
Câu 7: Số thích hợp vào điền ô trống của 21... để được một số chia hết cho cả 2 và 3:
- A. 2
- B. 4
- C. 6
- D. 9
Câu 8: Số lẻ bé nhất có 3 chữ số là:
- A. 101
- B. 222
- C. 333
- D. 111
Câu 9: Thực hiện phép tính sau: 39275 - 306 x 25 = .....
- A. 31625
- B. 31624
- C. 31623
- D. 31622
Câu 10: An tiết kiệm được 135000 đồng. Số tiền tiết kiệm của em ít hơn của anh là 28 000 đồng. Hỏi cả anh và em đã tiết kiệm được bao nhiêu tiền?
- A. 242000 đồng
- B. 236000 đồng
- C. 246000 đồng
- D. 256000 đồng
Câu 11: Trong các hình sau, hình góc vuông có đỉnh.......
- A. đỉnh A
- B. đỉnh B
- C. đỉnh C
- D. đỉnh D
Câu 12: Có 2135 quyển vở được xếp vào 7 thùng. Hỏi 5 thùng đó có bao nhiêu quyển vở?
- A. 1525 quyển
- B. 35 quyển
- C. 705 quyển
- D. 305 quyển
Câu 13: Cho hình H tạo bởi hình bình hành ABCD và hình chữ nhật BEGC như hình vẽ bên. Tính diện tích hình H.
- A. 24 cm2
- B. 23 cm2
- C. 22 cm2
- D. 21 cm2
Câu 14: Trong 5 năm liền số dân của một phường tăng lần lượt là: 158 người, 147 người, 132 người, 103 người, 95 người, Hỏi trong 5 năm đó, trung bình số dân tăng hằng năm là bao nhiêu ?
- A. 123 người
- B. 127 người
- C. 129 người
- D. 131 người
Câu 15: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chu vi 530m, chiều rộng kém chiều dài 47m. Tính diện tích của thửa ruộng.
- A.
- B.
- C.
- D.
-
Tóm tắt truyện Rùa và Thỏ Tiếng Việt lớp 4
-
Bài tập về dấu ngoặc kép lớp 4 Ôn tập tiếng Việt lớp 4
-
Văn tả cây xoài lớp 4 (10 mẫu) Tả cây xoài trong vườn nhà em
-
Bài tập xác định trạng ngữ lớp 4 Tiếng Việt lớp 4
-
Đọc hiểu Rừng Phương Nam lớp 4 Tiếng Việt lớp 4
-
Đọc hiểu bài Niềm tin lớp 4 Tiếng Việt lớp 4
- Dưới đây là loạt bài về trắc nghiệm toán lớp 4. Các câu hỏi và bài tập đều có đáp án. Nội dung trắc nghiệm được trình bài theo năm chương học trong sách. Phần này giúp học sinh ôn luyện kiến thức rất tốt và làm quen với hình thức thi trắc nghiệm. Để tìm bà
- CHƯƠNG 1: SỐ TỰ NHIÊN, BẢNG ĐƠN VỊ ĐO KHỐI LƯỢNG
- CHƯƠNG II: BỐN PHÉP TÍNH. CÁC SỐ TỰ NHIÊN
- CHƯƠNG III: DẤU HIỆU CHIA HẾT CHO 2, 3, 5, 9. GIỚI THIỆU HÌNH BÌNH HÀNH
- CHƯƠNG IV: PHÂN SỐ. CÁC PHÉP TÍNH VỚI PHÂN SỐ. GIỚI THIỆU HÌNH THOI
- CHƯƠNG V: TỈ SỐ. MỘT SỐ BÀI TOÁN LIÊN QUAN ĐẾN TỈ SỐ. TỈ LỆ BẢN ĐỒ
- CHƯƠNG VI: ÔN TẬP
- Không tìm thấy