-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Trắc nghiệm toán 6 đại số chương 3: Phân số (P2)
Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm toán 6 đại số chương 3: Phân số (P2). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
Câu 1: Sắp xếp các phân số theo thứ tự tăng dần ta được
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 2: Giá trị nào của x dưới đây thỏa mãn $\frac{29}{30} − (\frac{13}{23} + x) = \frac{7}{69}?
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 3: Biểu thức sau khi đã rút gọn đến tối giản có mẫu số dương là:
- A. 16
- B. 3
- C.
- D.
Câu 4: Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của x thỏa mãn $\left ( \frac{-5}{3} \right )^{3} < x < \frac{-24}{35}.\frac{-5}{6}?
- A. 1
- B. 0
- C. 2
- D. 3
Câu 5: Tìm x biết
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 6: Cho x là số thỏa mãn . Chọn kết luận đúng:
- A. x nguyên âm
- B. x = 0
- C. x nguyên dương
- D. x là phân số dương
Câu 7: Tính giá trị biểu thức M = biết x =
- A. -870
- B. -87
- C. 870
- D.
Câu 8: Tìm tập hợp các số nguyên n để là một số nguyên
- A. n ∈ {1; −1; 7; −7}
- B. n ∈ {0; 6}
- C. n ∈ {0; −2; 6; −8}
- D. n ∈ {−2; 6; −8}
Câu 9: Cho biểu thức C = . Tìm tất cả các giá trị của n nguyên để giá trị của C là một số tự nhiên.
- A. n ∈ {−6; −1; 0; 5}
- B. n ∈ {−1; 5}
- C. n ∈ {0; 5}
- D. n ∈ {1; 11}
Câu 10: Số các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn là:
- A. 2
- B. 3
- C. 1
- D. 4
Câu 11: Tính: B = ta được
- A.
- B.
- C. 3
- D.
Câu 12: Tìm phân số tối giản biết rằng lấy tử cộng với 6, lấy mẫu cộng với 14 thì ta được phân số bằng
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 13: Có bao nhiêu số nguyên x để có giá trị là số nguyên là:
- A. 1
- B. 4
- C. 2
- D. 3
Câu 14: Một hiệu sách có một số sách Văn và sách Toán. Biết số sách Văn là 50 quyển và số
- A. 128
- B. 159
- C. 195
- D. 99
Câu 15: Có bao nhiêu cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn và x > y?
- A. 4
- B. 3
- C. 2
- D. 1
Câu 16: Trên đĩa có 64 quả táo. Hoa ăn hết 25% số táo. Sau đó Hùng ăn số táo còn lại. Hỏi trên đĩa còn bao nhiêu quả táo?
- A. 30 quả
- B. 48 quả
- C. 18 quả
- D. 36 quả
Câu 17: Một kho gạo có 900 tấn. Kho đã xuất ra số gạo. Hỏi kho còn lại bao nhiêu tấn gạo?
- A. 420 tấn
- B. 440 tấn
- C. 460 tấn
- D. 480 tấn
Câu 18: Giá trị nào dưới đây của x thỏa mãn
- A.
- B.
- C.
- D.
Câu 19: Lớp 6A có 48 học sinh. Số học sinh giỏi bằng 18,75% số học sinh cả lớp. Số học sinh trung bình bằng 300% số học sinh giỏi. Còn lại là học sinh khá. Tính tỉ số phần trăm số học sinh giỏi so với số học sinh khá.
- A. 50%
- B. 125%
- C. 75%
- D. 70%
Câu 20: Tính hợp lý biểu thức ta được kết quả là
- A.
- B.
- C.
- D.
Xem thêm bài viết khác
- Trắc nghiệm Số học 6 bài 7: Phép cộng phân số
- Trắc nghiệm Toán 6 học kì II (P5)
- Trắc nghiệm Số học 6 bài 13: Hỗn số. Số thập phân. Phần trăm
- Trắc nghiệm Toán 6 học kì I (P5)
- Trắc nghiệm Toán 6 học kì II (P3)
- Trắc nghiệm Toán 6 học kì I (P1)
- Trắc nghiệm Toán 6 học kì II (P2)
- Trắc nghiệm Số học 6 bài 4: Rút gọn phân số
- Trắc nghiệm Toán 6 học kì I (P2)
- Trắc nghiệm Đại số 6 bài 11: Nhân hai số nguyên cùng dấu
- Trắc nghiệm toán 6 đại số chương 3: Phân số (P1)
- Trắc nghiệm Đại số 6 bài 12: Tính chất của phép nhân