Trắc nghiệm toán 6 hình học chương 2: Góc (P1)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm toán 6 hình học chương 2: Góc (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Cho ba điểm M; N; P không thẳng hàng nằm ngoài đường thẳng d. Biết rằng đường thằng d cắt đoạn MN nhưng không cắt đoạn MN. Kết luận nào sau đây đúng nhất?

  • A. Hai điểm M; P nằm cùng phía đối với đường thẳng d.
  • B. Hai điểm M; N nằm khác phía đối với đường thẳng d.
  • C. Điểm N và P thuộc hai nửa mặt phẳng đối nhau bờ d.
  • D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 2: Cho và $\widehat{yOz}$ là hai góc kề bù. Biết $\widehat{xOy} = 120^{\circ}$ và tia Ot là tia phân giác của $\widehat{yOz}$. Tính số đo góc $\widehat{xOt}$

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 3: Cho ba tia chung gốc Ox; Oy; Oz thỏa mãn Chọn câu đúng.

  • A. Tia Oy không nằm giữa hai tia Ox và Oz.
  • B. Tia Ox không nằm giữa hai tia Oy và Oz.
  • C. Không có tia nào nằm giữa hai tia còn lại.
  • D. Tia Oz không nằm giữa hai tia Oy và Ox

Câu 4: Cho trước 4 tia chung gốc O. Vẽ thêm 3 tia gốc O không trùng với các tia cho trước. Hỏi đã tăng thêm bao nhiêu góc đỉnh O?

  • A. 3
  • B. 6
  • C. 15
  • D. 18

Câu 5: Em hãy chọn phát biểu đúng trong các phát biểu sau:

  • A. Hai góc tù là hai góc kề nhau.
  • B. Cho 3 tia chung gốc Ox; Oy; Oz, ta luôn có:
  • C. Nếu tia Oy nằm giữa hai tia On và Om thì khi đó ta có:
  • D. Nếu và $\widehat{B}$ là hai góc bù nhau thì $\widehat{A} + \widehat{B} = 90^{\circ}$.

Câu 6: Đường tròn (A; 2cm) và đường tròn (B; 2cm) cắt nhau tại hai điểm C; D. Khi đó đường tròn (C; 2cm) đi qua điểm nào dưới đây?

  • A. Điểm A
  • B. Điểm B
  • C. Cả điểm A và điểm B
  • D. Không đi qua điểm nào trong ba điểm A; B; D

Câu 7: Trên đường thẳng a lấy bốn điểm lần lượt theo thứ tự là: A, B, C, D. Từ điểm O nằm ngoài đường thẳng a nối với các điểm A, B, C, D. Hãy chỉ ra đáp án đúng nhất?

  • A. Tia OC nằm giữa hai tia OA và OD
  • B. Tia OC nằm giữa hai tia OB và OD.
  • C. Tia OB nằm giữa hai tia OA và OC
  • D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 8: Cho 5 điểm A; B; C; D; E trong đó không có ba điểm nào thẳng hàng. Có bao nhiêu tam giác có các đỉnh là ba

trong 5 điểm trên?

  • A. 9
  • B. 10
  • C. 8
  • D. 7

Câu 9: Cho hai góc kề bù . Vẽ tia phân giác OM của góc $\widehat{BOA}$. Biết số đo góc $\widehat{MOC}$ gấp 5 lần số đo góc $\widehat{AOM}$. Tính số đo góc $\widehat{BOC}$.

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 10: Cho ,vẽ tia Oz sao cho $\widehat{yOz} = 35^{\circ}$. Có bao nhiêu cách vẽ tia Oz? Tính $\widehat{xOz}$ trong từng trường hợp đó.

  • A. Có hai cách; hoặc $\widehat{xOz} = 160^{\circ}$
  • B. Có hai cách; hoặc $\widehat{xOz} = 150^{\circ}$
  • C. Có một cách;
  • D. Có một cách;

Câu 11: Cho các góc sau . Chọn câu sai

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 12: Cho n điểm A1; A2; . . . ; An theo thứ tự trên đường thẳng xy và điểm M nằm ngoài đường thẳng xy. Nối M với n điểm đó ta đếm được 55 tam giác. Vậy giá trị của n là:

  • A. 10
  • B. 11
  • C. 12
  • D. 15

Câu 13: Cho đoạn thẳng AB = 4cm. Vẽ đường tròn (A; 3cm) và (B; 2cm). Hai đường tròn tâm A; B lần lượt cắt đoạn thẳng AB tại K; I. Chọn câu đúng.

  • A. Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AB
  • B. Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng AK
  • C. Điểm I là trung điểm của đoạn thẳng BK
  • D. AI = 3 cm

Câu 14: Cho hình vẽ sau

Chọn câu đúng.

  • A. , đỉnh O , cạnh Ox và Oy .
  • B. , đỉnh O , cạnh Ox và Oy .
  • C. , đỉnh O , cạnh Ox và Oy .
  • D. , đỉnh y , cạnh Ox và Oy .

Câu 15: Cho . A là một điểm nằm trong góc $\widehat{BOC}$. Biết $\widehat{BOA} = 40^{\circ}$. Vẽ tia OD là tia đối của tia OA. Tính $\widehat{COD}$

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 16: Em hãy sắp xếp các bước vẽ sau theo thứ tự đúng để vẽ tam giác ABC, biết ba cạnh BC = 5cm, AB = 4cm, AC = 3cm.

(I) Vẽ đoạn thẳng AB; AC ta có ΔABC.

(II) Vẽ cung tròn tâm C, bán kính 3cm.

(III) Vẽ cung tròn tâm B, bán kính 4cm.

(IV) Vẽ đoạn thẳng BC = 6,5 cm

(V) Lấy một giao điểm của hai cung trên, gọi giao điểm đó là A.

  • A. (I) → (II) → (III) → (IV ) → (V )
  • B. (IV ) → (I) → (II) → (V ) → (III)
  • C. (IV ) → (III) → (II) → (V ) → (I)
  • D. (V ) → (IV ) → (III) → (II) → (I)

Câu 17: Đâu là hình ảnh một mặt phẳng?

  • A. Mặt bàn
  • B. Ô tô
  • C. Quả bóng
  • D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 18: Cho hai góc kề bù và $\widehat{yOz}$ sao cho . Gọi Ot là tia phân giác của , vẽ tia Om trong góc $\widehat{yOz}$ sao cho $\widehat{tOm} = 90^{\circ}$. Tính $\widehat{yOm}$.

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 19: Cho AB = 6cm Vẽ đường tròn (A; 4cm) và (B; 3cm); hai đường tròn này cắt nhau tại C và D. Gọi F là giao điểm của (A; 4cm) và AB; E là giao điểm của (B; 3cm) và AB. Tính AC; BD

  • A. AC = 3cm; BD = 4cm
  • B. AC = 4cm; BD = 3cm
  • C. AC = 4cm; BD = 4cm
  • D. AC = 3cm; BD = 3cm

Câu 20: Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ là tia Ox, vẽ Om là tia nằm giữa hai tia Ox và Oy. Biết , khi đó số đo của $\widehat{mOy}$ là:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.
Xem đáp án
  • 4 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021