Trắc nghiệm toán 7 đại số chương 3: Thống kê (P1)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm toán 7 đại số chương 3: Thống kê (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Số cân của 45 học sinh lớp 7 được chọn một cách tùy ý trong số các học sinh lớp 7 của một trường Trung học cơ sở được cho trong bảng sau (tính làm tròn đến kg):

Câu 1: Số trung bình cộng là:

  • A. 32 kg
  • B. 32, 7 kg
  • C. 32, 5 kg
  • D. 33 kg

Câu 2: Mốt là:

  • A. 31
  • B. 32
  • C. 28
  • D. Cả A và B đều đúng

Câu 3: Một cửa hàng đem cân một số bao gạo (đơn vị kilogam), kết quả được ghi lại ở bảng sau:

Chọn phát biểu sai trong các phát biểu sau

  • A. Có 6 giá trị khác nhau của dấu hiệu
  • B. Khối lượng chủ yếu của 1 bao gạo: 50kg hoặc 55kg
  • C. Khối lượng cao nhất của 1 bao gạo là 60kg
  • D. Khối lượng thấp nhất của 1 bao gạo là 40kg.

Số điện năng tiêu thụ của các hộ gia đình ở một tổ dân phố được ghi lại trong bảng sau (tính bằng kW/h)

Câu 4: Dấu hiệu cần tìm hiểu là gì?

  • A. Số điện năng tiêu thụ của một hộ gia đình
  • B. Số điện năng tiêu thụ của toàn thành phố
  • C. Số điện năng tiêu thụ của mỗi hộ gia đình của một tổ dân phố
  • D. Tiền điện của tổ dân phố

Câu 5: Có bao nhiêu gia đình sử dụng điện?

  • A. 30
  • B. 31
  • C. 32
  • D. 33

Câu 6: Chọn câu đúng nhất.

  • A. Điện năng tiêu thụ ít nhất của 1 hộ gia đình là 40 kW/h.
  • B. Điện năng tiêu thụ nhiều nhất của 1 hộ gia đình là 150 kW/h.
  • C. Số hộ sử dụng điện từ 50 kW/h đến 75 kW/h chiếm tỉ lệ cao.
  • D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 7: Tìm số trung bình cộng.

  • A. 75,5 kW/h
  • B. 77 kW/h
  • C. 76 kW/h
  • D. 76,5 kW/h

Điểm thi môn Toán của lớp 7A được ghi lại bởi bảng sau. Trả lời các câu hỏi 8 + 9.

Câu 8: Lớp 7A có bao nhiêu học sinh?

  • A. 35
  • B. 34
  • C. 28
  • D. 32

Câu 9: Có bao nhiêu bạn được điểm dưới trung bình?

  • A. 33
  • B. 4
  • C. 3
  • D. 2

Hai xạ thủ A và B cùng bắn 15 phát đạn, kết quả được ghi lại dưới đây:

Câu 10: Điểm trung bình của xạ thủ A và xạ thủ B lần lượt là

  • A. 8; 9
  • B. 9; 10
  • C. 8,5; 8,6
  • D. 9,1; 9,1

Câu 11: Nhận xét nào sau đây là sai?

  • A. Điểm trung bình của hai xạ thủ bằng nhau
  • B. Điểm của xạ thủ A phân tán hơn xạ thủ B
  • C. Điểm của xạ thủ B đều nhau hơn xạ thủ A
  • D. Xạ thủ A bắn tốt hơn xạ thủ B

Câu 12: Khối lượng của các bao gạo trong kho được ghi lại ở bảng “tần số” sau: Biết khối lượng trung bình của các bao gạo là 52kg. Hãy tìm giá trị của n.

  • A. n = 33, 5
  • B. n = 34, 5
  • C. n = 35
  • D. n = 34

Số lượng học sinh giỏi trong từng lớp của một trường trung học cơ sở được ghi lại bởi bảng dưới đây.

Câu 13: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu là

  • A. 6
  • B. 7
  • C. 8
  • D. 9

Câu 14: Tần số tương ứng của các giá trị 9; 10; 15 lần lượt là:

  • A. 4; 4; 3
  • B. 4; 3; 4
  • C. 3; 4; 4
  • D. 4; 3; 3

Kết quả số từ dùng sai trong các bài văn của học sinh lớp 7 được cho trong bảng sau:

Câu 15: Tổng các tần số của dấu hiệu thống kê là :

  • A. 36
  • B. 38
  • C. 40
  • D. 43

Câu 16: Số các giá trị khác nhau của dấu hiệu thống kê là:

  • A. 8
  • B. 9
  • C. 10
  • D. 12

Điều tra năng suất lúa xuân tại 30 hợp tác xã trong một huyện người ta thu được bảng sau (tính theo tạ/ha)

Câu 17: Dấu hiệu ở đây là gì? Số các giá trị khác nhau là bao nhiêu?

  • A. Dấu hiệu là năng suất lúa xuân tính theo tạ/ha. Có bốn giá trị khác nhau
  • B. Dấu hiệu là năng suất lúa xuân tính theo tấn/ha. Có bốn giá trị khác nhau
  • C. Dấu hiệu là năng suất lúa xuân. Có ba giá trị khác nhau
  • D. Dấu hiệu là năng suất lúa xuân tính theo tạ/ha. Có năm giá trị khác nhau

Câu 18: Tìm mốt của dấu hiệu.

  • A. 40
  • B. 35
  • C. 45
  • D. 30

Câu 19: Tính số trung bình cộng.

  • A. 39,5 tạ/ha.
  • B. 37 tạ/ha
  • C. 38 tạ/ha.
  • D. 38,3 tạ/ha.

Câu 20: Một xạ thủ thi bắn cung. Số điểm đạt được sau mỗi lần bắn được ghi trong bảng dưới đây:

Chọn câu đúng.

  • A. Điểm thấp nhất là 3
  • B. Có 7 lần bắn được 6 điểm
  • C. Có 9 lần bắn được 10 điểm
  • D. Số điểm 9 và 10 chiếm tỉ lệ cao.
Xem đáp án
  • 2 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021