B. Language focus Unit 5: Illiteracy

  • 1 Đánh giá

Phần Language focus của Unit 5: Illiteracy (Nạn mù chữ) tập trung vào các cấu trúc ngữ pháp thường gặp cũng như ôn tập về cách phát âm của từ. Dưới đây là lời giải của bài giúp các em nắm chắc kiến thức, học và làm bài tập tốt hơn.

Exercise 1. Below are the transcriptions of some words. Write the orthographic forms of the words. (Dưới đây là cách đọc một số từ. Viết các dạng đúng của từ.)

Example:

/ai'diə/ => idea

Hướng dẫn giải:

  • 1. /'probləm/ => problem
  • 2. /pris'kripʃn/ => prescription
  • 3. /'blʌdi/ => bloody
  • 4. /'blæηkit/ => blanket
  • 5. /'breikdaun/ => breakdown
  • 6. /'pleiər/ => player

Exercise 2. Choose one of the verbs in the box to report each of the sentences below.

One has been done for you as an example. (Chọn một động từ để tường thuật lại các câu sau. Câu đầu tiên được lấy làm ví dụ.)

promiseadviseurgeinvite
orderbegtellask

Example: I can’t tell you how important it is for you to give up smoking.

=> He urged me to give up smoking.

  1. You’ve got to lend me some money! Oh, please, please!
    => He begged me to lend him some money. (Anh ấy cầu xin tôi cho anh ta vay ít tiền.)
  2. Give me your homework.
    => The teacher told us to give him our homework. (Giáo viên bảo chúng tôi đưa bài tập cho thầy ấy.)
  3. Please, don’t smoke in my car.
    => He asked us not to smoke in his car. (Anh ấy yêu cầu chúng tôi không hút thuốc trong xe của anh ấy.)
  4. I’ll buy you an ice-cream.
    => My dad promised to buy me an ice – cream. (Bố tôi hứa mua cho tôi 1 que kem.)
  5. Would you like to have a drink with me?
    => He invited me to have a drink with him. (Anh ấy mời tôi đi uống nước với anh ta.)
  6. You should give up smoking.
    => The doctor advised me to give up smoking. (Bác sĩ khuyên tôi dừng việc hút thuốc lại.)
  7. Don’t shoot.
    => The General ordered us not to shoot. (Huấn luyện viên yêu cầu chúng tôi không đá.)

Exercise 3. Put the sentences into reported speech. (Viết lại các câu sau thành câu gián tiếp.)

Example: “Please keep quiet!” the librarian said.

=> The librarian told them to keep quiet. (Thủ thư bảo họ giữ yên lặng.)

  1. “I won’t do it again,” Jane promised.
    => Jane promised not to do it again. (Jane hứa sẽ không tái phạm nữa.)
  2. “Could you lend me your bicycle for a day?” Nam asked Lan.
    => Nam asked Lan to lend him her bicycle for a day. (Nam hỏi Lan để mượn xe đạp một ngày.)
  3. “Would you like to go with me to the market?” Ha invited Mai.
    => Ha invited Mai to go with her to the market. (Hà mời Mai đi siêu thị với cô ấy.)
  4. “Take these medicines and go to bed early,” the doctor said.
    => The doctor advised him to take those medicines and go to bed early. (Bác sĩ khuyên anh ta uống thuốc và đi ngủ sớm.)
  5. “You should stop smoking,” his daddy said.
    => His daddy told him to stop smoking. (Bố anh ấy bảo anh ấy dừng hút thuốc.)
  6. “Nam is a teacher of Chinese,” Hoa said to Nam.
    => Hoa said (that) Nam was a teacher of Chinese. (Hoa nói rằng Nam là một giáo viên dạy tiếng Trung.)
  7. “Don’t speak loudly,” he said to them.
    => He told them not to speak loudly. (Anh ấy bảo họ không nói to.)
  8. “Sure, I’ll come back soon,” John promised.
    => John promised to come back soon. (John hứa sẽ sớm quay trở lại.)
  9. “Go out and leave me alone!” She ordered them.
    => She ordered them to go out and leave her alone. (Cô ấy yêu cầu họ đi ra ngoài và để cô ấy 1 mình.)

  • 7 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021