-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Giải bài tập 1 (2) trang 179 sách toán tiếng anh 5
Câu 1: trang 179 - toán tiếng Anh 5
A square cardboard is shaded as shown in the figure. Find:
Một tấm bìa hình vuông đã được tô màu như hình vẽ bên. Tính:
a) The area of the shaded part.
Diện tích của phần đã tô màu.
b) The perimeter of the unshaded part.
Chu vi của phần không tô màu.
Bài làm:
a) The area of the shaded = the area of cirlce with r = 10cm.
Diện tích phần đã tô màu = diện tích hình tròn có bán kính 10cm.
S = r x r x 3,14.
The area of the shade is:
Diện tích phần đã tô màu là:
10 x 10 x 3,14 = 100 x 3,14 = 314 (cm2)
b) The perimeter of this circle is the perimeter of the unshaded part:
Chu vi của hình tròn này chính là chu vi của phần không tô màu.
P = r x 2 x 3,14
with the circle with radius = 10cm.
với đường tròn có bán kính là 10cm.
The perimeter of the unshaded part is:
Chu vi của phần không tô màu là:
10 x 2 x 3,14 = 20 x 3,14 = 62,8 (cm)
Result: a) 314cm2 ;
b) 62,8cm
Đáp số: a) 314cm2 ;
b) 62,8cm
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài tập 3 trang 88 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập chung trang 176, 177 chương 5 | Cumulative practice
- Giải bài tập 1 trang 93 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 8 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 3 trang 100 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập chung trang 178 chương 5 | Cumulative practice
- Toán tiếng Anh 5 bài: Ôn tập bảng đơn vị đo khối lượng chương 1|Review table of metric weight measures
- Giải bài tập 2 trang 76 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập chung trang 48 chương 2|Cumulative practice
- Giải bài tập 2 trang 82 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 3 trang 49 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 72 sách toán tiếng anh 5