Giải bài tập 1 trang 60 sách toán tiếng anh 5
1.
a. Example
b. Calculate mentally:
Tính nhẩm:
579,8 x 0,1 38,7 x 0,1
6,7 x 0,1 3,5 x 0,01
805,13 x 0,01 67,19 x 0,01
3,5 x 0,01 5,6 x 0,001
362,5 x 0,001 20,25 x 0,001
Bài làm:
b. 579,8 x 0,1= 57,98 38,7 x 0,1=3,87
6,7 x 0,1= 0,67 3,5 x 0,01= 0,035
805,13 x 0,01= 8,0513 67,19 x 0,01= 0,6719
3,5 x 0,01= 0,35 5,6 x 0,001= 0,0056
362,5 x 0,001= 0,3625 20,25 x 0,001= 0,02025
Xem thêm bài viết khác
- Toán tiếng Anh 5 bài: Chu vi hình tròn chương 3 | Circumference of a circle
- Giải bài tập 2 trang 60 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 2 trang 94 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Chia số đo thời gian cho một số chương 4 | Dividing a time measurement by a number
- Giải bài tập 2 trang 151 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 14 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 4 trang 7 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Diện tích xung quanh và diện tích toàn phần của hình hộp chữ nhật | Lateral surface area and total surface area of rectangular prism
- Giải bài tập 2 trang 78 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 3 trang 92 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 56 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Phân số thập phân chương 1| Decimal fractions