-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Giải VBT toán 3 tập 2 bài : So sánh các số trong phạm vi 10 000 Trang 12
Giải toán lớp 3 tập 2, giải bài Giải VBT toán 3 tập 2 bài : So sánh các số trong phạm vi 10 000 Trang 12 toán 3 tập 2, để học tốt toán 3 tập 2 . Bài viết này giúp các em nắm vững được lý thuyết cũng như cách giải các bài tập của bài Luyện tập. Lời giải được biên soạn đầy đủ, chi tiết và rõ ràng
Bài tập 1: Trang 12 vbt toán 3 tập 2
Điền dấu <, =, > thích hợp vào chỗ chấm :
a.
999 ….. 1000
3000 ….. 2999
8972 ….. 8972
500 + 5 ….. 5005
b.
9999 ….. 9998
9998 ….. 9990 + 8
2009 ….. 2010
7351 ….. 7153
Hướng dẫn giải:
a.
999 < 1000
3000 > 2999
8972 = 8972
500 + 5 < 5005
b.
9999 > 9998
9998 = 9990 + 8
2009 < 2010
7351 > 7153
Bài tập 2: Trang 12 vbt toán 3 tập 2
Điền dấu <, =, > thích hợp vào chỗ chấm :
a.
1kg ….. 999g
690m ….. 1km
800cm ….. 8m
b.
59 phút ….. 1 giờ
65 phút ….. 1 giờ
60 phút ….. 1 giờ
Hướng dẫn giải:
a.
1kg > 999g
690m < 1km
800cm = 8m
b.
59 phút < 1 giờ
65 phút > 1 giờ
60 phút = 1 giờ
Bài tập 3: Trang 12 vbt toán 3 tập 2
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :
a. Số lớn nhất trong các số 9685, 9658, 9865, 9856 là :
A. 9685
B. 9658
C. 9865
D. 9856
b. Số bé nhất trong các số 4502, 4052, 4250, 4520 là :
A. 4502
B. 4052
C. 4250
D. 4520
Hướng dẫn giải:
a) Vì 9865 > 9856 > 9685 > 9658 nên ta chọn C
b) Vì 4052 < 4250 < 4502 < 4520 nên ta chọn B
Bài tập 4: Trang 12 vbt toán 3 tập 2
Xác định trung điểm M, N, P, Q của các cạnh AB, BC, CD, DA của hình vuông ABCD. Hai đoạn thẳng MP và NQ cắt nhau tại O tạo thành bốn hình vuông bé. Tính chu vi hình vuông AMOQ.
Hướng dẫn giải:
Vì M, N, P, Q lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DA của hình vuông ABCD nên AMOQ là hình vuông có cạnh bằng một nửa cạnh hình vuông ABCD.
Ta đo được: AB = BC = CD = DA = 6cm => AM = 3cm
Chu vi hình vuông AMOQ là :
AM ⨯ 4 = 3 ⨯ 4 = 12 (cm)
Đáp số : 12cm
Xem thêm bài viết khác
- Giải VBT toán 3 tập 2 bài : Luyện tập chung Trang 18
- Giải VBT toán 3 tập 2 bài : Bài toán liên quan đến rút về đơn vị Trang 40
- Giải VBT toán 3 tập 2 bài: Luyện tập Trang 75
- Giải VBT toán 3 tập 2 bài : Luyện tập Trang 5
- Giải VBT toán 3 tập 2 bài: Luyện tập Trang 72
- Giải VBT toán 3 tập 2 bài : Làm quen với chữ số La Mã Trang 34
- Giải VBT toán 4 bài: Luyện tập Trang 82
- Giải VBT toán 3 tập 2 bài : Luyện tập Trang 13
- Đề thi toán học kì 2 lớp 3 sô 7
- Giải VBT toán 4 bài: Bài toán liên quan đến rút về đơn vị (tiếp theo) Trang 80
- Giải VBT toán 3 tập 2 bài : Luyện tập Trang 41
- Giải vở bài tập toán lớp 3 trang 83 Vở bài tập Toán lớp 3