Tim hiểu cách ứng xử, giao tiếp nơi công cộng qua những lời dạy của ông bà, cha mẹ: Chia sẻ những câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ,.. em đã sưu tàm được về cách ứng xử nơi công cộng.
1. Tim hiểu văn hoá ứng xử nơi công cộng
Tim hiểu cách ứng xử, giao tiếp nơi công cộng qua những lời dạy của ông bà, cha mẹ:
Chia sẻ những câu ca dao, tục ngữ, thành ngữ,.. em đã sưu tàm được về cách ứng xử nơi công cộng.
Bảy tô suy nghĩ của em vẻ những lời dạy, lời khuyên đó.
Bài làm:
Tim hiểu cách ứng xử, giao tiếp nơi công cộng: Biết chào người lớn, hỏi dạ bảo vâng, không nói bậy,..
Tục ngữ, ca dao:
Kính trên nhường dưới
Hỏi dạ bảo vâng
Lời nói chẳng mất tiền mua
Lựa lời mà nói cho vừa lòng nhau
Tiên học lễ, Hậu học văn.
Cười người chớ vội cười lâu
Cười người hôm trước hôm sau người cười
Xem thêm bài viết khác
- Các nhóm thi tìm thơ ca, hò, ve về làng nghề truyền thống.
- Mỗi nhóm thiết kế góc học tập và giới thiệu cho nhóm khác. Sắp xếp lại góc học tập của em cho hợp lí.
- Xử lí tỉnh huống sau: Tiết kiệm suốt một tháng, em mới đủ tiền đề mua một cuốn sách mà em yêu thích. Nhưng các bạn rủ em đi ăn liên hoan vào ngày mai. Số tiền đó không thể đủ để chỉ tiêu cho cả hai việc. Chia sẻ cách xử lí của em.
- Vẽ bản tay theo mẫu và điện vào mỗi ngớn tay một nội dung sau:
- Thảo luận vẻ vai trỏ của thẻ hệ trẻ trong việc giữ gin và phát huy những truyền thông tốt đẹp của quê hương.
- Chia sẻ những khó khăn của em ở trường trung học cơ sở ở các lĩnh vực sau.
- Trình bày các thông tin thực tế đã sưu tầm được về một cảnh quan thiên nhiên ở địa phương theo gợi ý dưới đây:
- Liệt kẻ những vấn đẻ liên quan đến sức khoẻ có thẻ gặp phải trong mùa hè. Nêu các cách thức chăm sóc, bảo vệ bản thân khi mùa hè đến.
- Phiếu nhận xét môn hoạt động trải nghiệm 6 sách cánh diều Phiếu nhật xét hoạt động trải nghiệm 6
- Các nhóm trình diễn bộ sưu tập trang phuc được làm từ các sản phẩm đã qua sử dụng như báo, giấy, bìa, chai nhựa, ni lông,..
- Thảo luận về cách chỉ tiêu hợp lí.
- Tìm hiểu vẻ sự lên hệ giữa tính cách, hứng thủ của bản thân với các nghề truyền thống