Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây, viết lại vào vở:
2. Tìm những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm trong các từ dưới đây, viết lại vào vở:
(gan dạ, thân thiết, hòa thuận, hiếu thảo, anh hùng, anh dũng, chăm chỉ, dũng mãnh, lề phép, chuyên cần, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, tận tụy, tháo vát, thông minh, bạo gan, quả cảm.)
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là: .........
Bài làm:
Những từ cùng nghĩa với từ dũng cảm là: gan dạ, anh hùng, anh dũng, dũng mãnh, can đảm, can trường, gan góc, gan lì, bạo gan, quả cảm.
Xem thêm bài viết khác
- Kể lại một câu chuyện em đã được nghe, được đọc về du lịch hay thám hiểm
- Thi chọn nhanh thẻ từ phù hợp với lời giải nghĩa:
- Nối từ Nối từ ngữ ở cột A với nội dung tương ứng ở cột B để có nội dung chính của các đoạn trong bài Con tê tê.
- Đọc đoạn trích sau và trả lời câu hỏi ở dưới:
- Trong các thành ngữ sau, những thành ngữ nào nói về lòng dũng cảm?
- Giải bài 24B: Vẻ đẹp của lao động
- Thay nhau hỏi - đáp giải nghĩa một trong số từ ngữ thống kê ở hoạt động 3
- Tìm trạng ngữ trong mỗi câu sau. Viết các trạng ngữ tìm được vào bảng nhóm
- Viết đoạn văn tả một bộ phận loài cây mà em yêu thích
- Chọn từ ngữ để ghép với lời giải nghĩa cho thích hợp
- Giải bài 23C: Vẻ đẹp tâm hồn
- Giải bài 24C: Làm đẹp cuộc sống