Trắc nghiệm địa lí 7 bài 31: Kinh tế châu Phi (tiếp theo)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm địa lí 7 bài 31: Kinh tế châu Phi (tiếp theo). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Hậu quả nào không đúng với quá trình đô thị hóa ồ ạt ở Châu Phi Là:

  • A.Kìm hãm sự phát triển của nền kinh tế.
  • B. Nảy sinh nhiều vấn đề an sinh, xã hội.
  • C. Tác động xấu đến môi trường
  • D. Bổ sung nguồn lao động có chất lượng cao

Câu 2: Vùng chuyên canh nông sản xuất khẩu phân bố:

  • A. Nam Phi, Đông Phi và Trung Phi.
  • B. Nam Phi và rìa phía Bắc của Bắc Phi.
  • C. Trung Phi và cực Nam của Nam Phi.
  • D. Tây Phi, Đông Phi và Nam Phi.

Câu 3: Xuất khẩu nông sản, khoáng sản chiếm bao nhiêu phần trăm thu nhập ngoại tệ của các nước châu Phi?

  • A. 75%
  • B. 80%
  • C. 85%
  • D. 90%

Câu 4: Các nước châu Phi xuất khẩu chủ yếu:

  • A. Khoáng sản và nguyên liệu chưa chế biến.
  • B. Khoáng sản và máy móc.
  • C. Máy móc, thiết bị và hàng tiêu dùng.
  • D. Nguyên liệu chưa qua chế biến và hàng tiêu dùng.

Câu 5: Các nước châu Phi nhập khẩu chủ yếu:

  • A. Khoáng sản và nguyên liệu chưa chế biến.
  • B. Khoáng sản và máy móc.
  • C. Máy móc, thiết bị và hàng tiêu dùng.
  • D. Nguyên liệu chưa qua chế biến và hàng tiêu dùng.

Câu 6: Một số nước châu Phi có ngành du lịch khá phát triển, tiêu biểu là:

  • A. Ma-rốc, Tuy-ni-di.
  • B. Nam Phi, Ê-ti-ô-pi-a.
  • C. Công-gô, Tan-da-ni-a
  • D. Kê-ni-a, Ai Cập.

Câu 7: Loại hình dịch vụ đang phát triển mạnh nhất Châu Phi là:

  • A. Giao thông vận tải
  • B. Thông tin liên lạc
  • C. Du lịch
  • D. Xuất nhập khẩu.

Câu 8: Dòng sông dài nhất Châu Phi và thế giới là:

  • A. Sông Công gô
  • B. Sông Dămbedi
  • C. Sông Nin
  • D. Sông Nigie.

Câu 9: Hai hoạt động xuất khẩu đem lại nguồn thu chính của Châu Phi là:

  • A. Hàng tiêu dùng – khoáng sản
  • B. Khoáng sản – nông sản
  • C. Nông sản – lao động
  • D. Lao động – hàng tiêu dùng.

Câu 10: Tỉ lệ thị dân của các nước châu Phi:

  • A. Không ngừng tăng lên.
  • B. Ngày càng giảm xuống.
  • C. Luôn ở mức ổn định.
  • D. Tăng lên nhưng không ổn định

Câu 11: Tốc độ đô thị hóa ở châu Phi khá nhanh nhưng không tương xứng với:

  • A. Quá trình công nghiệp hóa, hiện đại hóa.
  • B. Trình độ phát triển công nghiệp.
  • C. Sự chuyển dịch cơ cấu kinh tế.
  • D. Sự tăng trưởng của nền kinh tế.

Câu 12: Các loại nông sản xuất khẩu chủ yếu của châu Phi là:

  • A. Cà phê, ca cao, cọ dầu.
  • B. Cà phê, bông, lương thực.
  • C. Lương thực, ca cao, cọ dầu, lạc.
  • D. Gạo, ca cao, cà phê, cọ dầu.

Câu 13: Đâu là mặt hàng các nước châu Phi không phải nhập khẩu?

  • A. Khoáng sản.
  • B. Máy móc.
  • C. Hàng tiêu dùng.
  • D. Lương thực

Câu 14: Vùng khai thác khoảng sản xuất khẩu phân bố:

  • A. Nam Phi và Trung Phi.
  • B. Nam Phi và rìa phía Bắc của Bắc Phi.
  • C. Bắc Phi và Tây Phi.
  • D. Tây Phi, Đông Phi và Nam Phi.

Câu 15: Tại sao ở châu Phi có bùng nổ dân số đô thị?

  • A. Gia tăng dân số tự nhiên cao, di dân ồ ạt vào thành phố.
  • B. Di dân ồ ạt vào các thành phố lớn.
  • C. Kinh tế ở các đô thị phát triển mạnh.
  • D. Sự phát triển đa dạng của ngành dịch vụ ở đô thị
Xem đáp án

=> Kiến thức Bài 31: Kinh tế châu Phi (tiếp theo)


  • 26 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021