Trắc nghiệm toán 7 hình học chương 3: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác (P1)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm toán 7 hình học chương 3: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác. Các đường đồng quy trong tam giác (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Cho ΔABC có CE và BD là hai đường cao. So sánh BD + CE và AB + AC ?

  • A. BD + CE < AB + AC
  • B. BD + CE > AB + AC
  • C. BD + CE ≤ AB + AC
  • D. BD + CE ≥ AB + AC

Câu 2: Cho tam giác ABC, các đường trung tuyến BD và CE. Chọn câu đúng.

  • A. BD + CE < BC
  • B. BD + CE > BC
  • C. BD + CE = BC
  • D. BD + CE = BC

Câu 3: Cho góc nhọn ,trên tia Ox lấy điểm A, trên tia Oy lấy điểm B sao cho OA = OB. Đường trung trực của OA và đường trung trực của OB cắt nhau tại I. Khi đó:

  • A. OI là tia phân giác của
  • B. OI là đường trung trực của đoạn AB
  • C. Cả A, B đều đúng
  • D. Cả A, B đều sai

Câu 4: Cho ΔABC có , các đường phân giác BE và CD của $\widehat{B}$ và $\widehat{C}$ cắt nhau tại I. Tính $\widehat{BIC}$?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 5: Cho góc , A là điểm trên tia Ox, B là điểm trên tia Oy (A, B không trùng với O). Chọn câu đúng nhất.

  • A. OA + OB ≤ 2AB
  • B. OA + OB = 2AB khi OA = OB.
  • C. OA + OB ≥ 2AB
  • D. Cả A, B đều đúng.

Câu 6: Cho ΔABC có AC > BC > AB. Trong các khẳng định sau, câu nào đúng:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 7: Cho tam giác ABC vuông tại A có AB = 5cm, AC = 12cm. Gọi G là trọng tâm tam giác ABC, khi đó GA + GB + GC bằng (làm tròn đến chữ số sau dấu phẩy):

  • A. 11,77 cm
  • B. 17,11 cm
  • C. 11,71 cm
  • D. 17,71 cm

Câu 8: Cho ΔABC có cạnh AB = 1cm và cạnh BC = 4cm. Tính độ dài cạnh AC biết độ dài cạnh AC là một số nguyên.

  • A. 1cm
  • B. 2cm
  • C. 3cm
  • D. 4cm

Câu 9: Cho ΔABC có điểm O là một điểm bất kì nằm trong tam giác. So sánh OA + OC và AB + BC.

  • A. OA + OC < BA + BC
  • B. OA + OC > BA + BC
  • C. OA + OC = BA + BC
  • D. OA + OC ≥ BA + BC.

Câu 10: Cho ΔABC cân tại A. Gọi G là trọng tâm của tam giác, I là giao điểm của các đường phân giác trong tam giác. Khi đó ta có:

  • A. I cách đều ba đỉnh của ΔABC.
  • B. A, I, G thẳng hàng
  • C. G cách đều ba cạnh của ΔABC.
  • D. Cả 3 đáp án trên đều đúng

Câu 11: Đường cao của tam giác đều cạnh a có bình phương độ dài là

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 12: Cho ΔABC có AB + AC = 10cm, AC − AB = 4cm. So sánh và $\widehat{C}$ ?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 13: Cho tam giác ABC vuông tại A, kẻ đường cao AH. Trên cạnh AC lấy điểm K sao cho AK = AH. Kẻ KD⊥AC (D ∈ BC). Chọn câu đúng.

  • A. ΔAHD = ΔAKD
  • B. AD là đường trung trực của đoạn thẳng HK.
  • C. AD là tia phân giác của góc HAK.
  • D. Cả A, B, C đều đúng.

Câu 14: Cho tam giác ABC có . khi đó ta có:

  • A. AC > AB > BC
  • B. AC > BC > AB
  • C. AB > AC > BC
  • D. BC > AB > AC

Câu 15: Cho ΔABC có CE và BD là hai đường vuông góc (E ∈ AB, D ∈ AC). So sánh BD + CE và 2BC?

  • A. BD + CE > 2BC
  • B. BD + CE < 2BC
  • C. BD + CE ≤ 2BC
  • D. BD + CE = 2BC

Câu 16: Cho G là trọng tâm của tam giác đều. Chọn câu đúng.

  • A. GA = GB = GC
  • B. GA = GB > GC
  • C. GA < GB < GC
  • D. GA > GB > GC

Câu 17: Cho ΔABC có M là trung điểm BC. So sánh AB + AC và 2AM.

  • A. AB + AC < 2AM
  • B. AB + AC > 2AM
  • C. AB + AC = 2AM
  • D. AB + AC ≤ 2AM.

Câu 18: Cho tam giác ABC có . Các đường phân giác AD và BE. Tính số đo góc BED.

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 19: Cho ΔABC cân tại A, hai đường cao BD và CE cắt nhau tại I. Tia AI cắt BC tại M. Khi đó ΔMED là tam giác gì?

  • A. Tam giác cân
  • B. Tam giác vuông cân
  • C. Tam giác vuông
  • D. Tam giác đều.

Câu 20: Cho tam giác ABC có góc A tù. Trên cạnh AB lấy điểm E, trên cạnh AC lấy điểm F. Chọn câu đúng.

  • A. BF > EF
  • B. EF < BC
  • C. BF < BC
  • D. Cả A, B, C đều đúng
Xem đáp án
  • 15 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021