Trắc nghiệm Toán 7 học kì I (P4)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm Toán 7 học kì I (P4). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu

Câu 1: Câu nào sau đây đúng:

  • A. Định lí là một khẳng định suy ra từ những khẳng định được coi là đúng.
  • B. Khi định lí được phát biểu dưới dạng:"nếu.. thì.." phần nằm giữa từ "nếu và "thì" là phần giả thiết, viết tắt GL, phần sau từ "thì" là phần kết luận, viết tắt KL.
  • C. Chứng minh định lí dùng lập luận đề từ giả thiết suy ra kết luận.
  • D. A, B, C đều đúng.

Câu 2: Tập hợp số hữu tỉ được kí hiệu là?

  • A. N
  • B. N*
  • C. Q
  • D. R

Câu 3: Đồ thị hàm số y = -5x không đi qua điểm

  • A. M(1; 5)
  • B. N(-2; 10)
  • C. P(-1; 5)
  • D. Q(2; -10)

Câu 4: Chọn câu trả lời sai. Nếu một đường thẳng cắt hai đường thẳng, trong các góc tạo thành có một cặp góc so le trong bằng nhau. Khi đó

  • A. Cặp góc so le trong còn lại bằng nhau
  • B. Mỗi cặp góc đồng vị bù nhau
  • C. Mỗi cặp góc trong cùng phía bù nhau
  • D. Mỗi cặp góc ngoài cùng phía bù nhau

Câu 5: Cho tam giác đều ABC. Vẽ AH⊥BC (H ∈ BH) và BK⊥AC (K ∈ AC), AH và BK cắt nhau tại O. Vẽ tia Cx song song với KB cắt tia AH ở M. ΔMBC là tam giác gì

  • A. Tam giác đều
  • B. Tam giác vuông
  • C. Tam giác cân
  • D. Tam giác vuông cân

Câu 6: Cho hàm số y = f(x) = . Tìm x, biết f(x) = −6. Câu nào sau đây đúng:

  • A. x = -28
  • B. x = 30
  • C. x = -32
  • D. x = 36

Câu 7: Chọn kết luận đúng nhất về kết quả của phép tính + $\frac{-11}{26}x$ là

  • A. Là số nguyên âm
  • B. Là số nguyên dương
  • C. Là số thực âm.
  • D. Là số thực dương.

Câu 8: Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26cm và có độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 5 và 12. Tính độ dài các cạnh góc vuông?

  • A. 10 cm, 22 cm
  • B. 10 cm, 24 cm
  • C. 12 cm, 24 cm
  • D. 15 cm, 24 cm

Câu 9: Cho x, y biết rằng x.y = 20 và = $\frac{y}{5}$. Giá trị của x và y lần lượt là:

  • A. 2; 10
  • B. 4; 5
  • C. 5; 4
  • D. Một kết quả khác

Câu 10: Tìm được bao nhiêu số x > 0 thỏa mãn |x| = 2?

  • A. 1 số
  • B. 2 số
  • C. 0 số
  • D. 3 số

Câu 11: Cho góc nhọn xOy có Ot là tia phân giác. Trên Ot lấy điểm I tùy ý. Vẽ IA vuông góc Ox tai A, tia AI cắt Oy tai N. Vẽ IB vuông góc với Oy tại B. Tia BI cắt Ox tại M. Khi đó:

  • A. OA = OB
  • B. IA = IB
  • C. IN = IM
  • D. A, B, C đều đúng

Câu 12: Số x mà là:

  • A.5
  • B.6
  • C.26
  • D.8

Câu 13: Số điểm 10 trong kì kiểm tra học kì I của ba bạn Tài, Thảo , Ngân tỉ lệ với 3 ; 1 ;2 . Số điểm 10 của cả ba bạn đạt được là 24 . Số điểm 10 của bạn Ngân đạt được là

  • A. 6
  • B. 7
  • C 8
  • D. 9

Câu 14: Phát biểu nào sau đây sai?

  • A. Mọi số vô tỉ đều là số thực
  • B. Mọi số thực đều là số vô tỉ.
  • C. Mọi số nguyên đều là số hữu tỉ
  • D. Số 0 là số hữu tỉ cùng là số thực.

Câu 15: Biết rằng x : y = 7 : 6 và 2x - y = 120 . Giá trị của x và y bằng :

  • A. x = 105 ; y = 90
  • B x = 103 ; y = 86
  • C. x = 110 ; y = 100
  • D. x = 98 ; y = 84

Câu 16: Số thập phân 0,35 được viết dưới dạng phân số tối giản thì tổng tử và mẫu bằng bao nhiêu?

  • A. 17
  • B. 27
  • C. 135
  • D. 35

Câu 17: Một tam giác cân có góc ở đỉnh là 64° thì số đo góc đáy bằng?

  • A. 54°
  • B. 58°
  • C. 72°
  • D. 90°

Câu 18: Trong cùng một thời gian, người thợ lành nghề làm được 15 sản phẩm thì người thợ học việc chỉ làm được 9 sản phẩm.Hỏi người thợ học việc phải mất thời gian là bao nhiêu lâu để hoàn thành khối lượng của người thợ lành nghề mất 75 giờ

  • A.115 giờ
  • B.120 giờ
  • C.125 giờ
  • D.Một kết quả khác

Câu 19: Cho hai tam giác MNP và DEF .có MN = DE; MP = DF , NP = EF, =$\widehat{D}$, $\widehat{N}$ = $\widehat{E}$; $\widehat{P}$ = $\widehat{F}$. Ta có:

  • A. ∆ MNP = ∆ DEF
  • B. ∆ MPN = ∆ EDF
  • C. ∆ NPM = ∆ DFE
  • D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 20: Làm tròn số 69,283 được chữ số thập phân thứ hai ta được:

  • A. 69,28
  • B. 69,29
  • C. 69,30
  • D. 69,284

Câu 21: Chọn đáp án đúng

  • A. Số dương chỉ có một căn bậc hai.
  • B. Số dương có hai căn bậc hai là hai số đối nhau.
  • C. Số dương không có căn bậc hai.
  • D. Số dương có hai căn bậc hai là hai số cùng dấu

Câu 22: So sánh hai số 0,53 và 0,( 53)

  • A. 0,53 = 0,( 53)
  • B. 0,53 < 0,( 53)
  • C. 0,53 > 0,( 53)
  • D. Hai câu B và C sai

Câu 23: Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận , khi x = 10 thì y = 5. Khi x = - 5 thì giá trị của y là

  • A. -10
  • B. - 2,5
  • C. -3
  • D. -7

Câu 24: Cho tam giác nhọn ABC, kẻ AH vuông góc với BC ( H ∈ BC). CHo biết AH=12cm, BH=5cm và BC=14cm. Tính các độ dài AB và AC.

  • A. AB = 14cm; AC = 15cm
  • B. AB = 13cm, AC = 15cm
  • C. AB = 15cm, AC = 16cm
  • D. Một kết quả khác với ba kết quả trên

Câu 25: Kết quả của phép tính + $\frac{4}{5}x$ là

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 26: Một công nhân làm được 30 sản phẩm trong 50 phút. Trong 120 phút người đó làm được bao nhiêu sản phẩm cùng loại?

  • A. 76
  • B. 78
  • C. 72
  • D. 74

Câu 27: Một hình chữ nhật có hai cạnh tỉ lệ với 4 và 7, chu vi là 220cm. Diện tích hình chữ nhật đó bằng:

  • A. 2500cm
  • B. 2800cm
  • C. 3000cm
  • D. 3180cm

Câu 28: Góc xOy đối đỉnh với góc x'Oy' khi :

  • A. Tia Ox’ là tia đối của tia Ox và tia Oy là tia đối của tia Oy’
  • B. Tia Ox’ là tia đối của tia Ox và yOy' = 180
  • C. Tia Ox’ là tia đối của tia Oy và tia Oy’ là tia đối của tia Ox
  • D. Cả A, B, C đều đúng

Câu 29: Cho tam giác ABC có Aˆ=60, gọi I là giao điểm của hai tia phân giác của hai góc B và C. Tính số đo góc BIC

  • A. 100
  • B. 120
  • C. 130
  • D. A, B, C đều sai

Câu 30: Cho hàm số y = f (x) = 2x2 +3 . Ta có :

  • A. f (0) = 5
  • B. f (1) = 7
  • C. f (-1) = 1
  • D. f(-2) = 11

Câu 31: Cho đoạn thẳng AB = 6cm. Trên một nửa mặt phẳng bờ AB vẽ tam giác ABC sao cho AC = 4cm, BC = 5cm, trên nửa mặt phẳng còn lại vẽ tam giác ABD sao cho BD = 4cm, AD = 5cm. Chọn đáp án đúng?

  • A. ΔCAB = ΔDAB
  • B. ΔABC = ΔBDA
  • C. ΔCAB = ΔDBA
  • D. ΔCAB = ΔABD

Câu 32: Hai điểm đối xứng qua trục tung thì :

  • A. Có tung độ bằng nhau
  • B.Có hoành độ bằng nhau
  • C.Có tung độ đối nhau
  • D.Cả A, B, C đều sai

Câu 33: Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc 45km/h thì mất 3 giời. Hỏi nếu ô tô đi hết quãng đường đó với vận tốc 27km/h thì mất bao nhiêu giờ

  • A. 5 giờ
  • B. 6 giờ
  • C. 6 giờ 30 phút
  • D. A, B, C đều sai

Câu 34: CHo tam giác ABC cân tại A. lấy điểm M thuộc canh AB và N thuốc cjanh AC sao cho AM = AN. Gọi I là giao điểm của BN và CM. Câu nào sau đây sai:

  • A. BM = CN
  • B. BN = CM
  • C. ΔAMN là tam giác cân
  • D. A, B đúng, C sai

Câu 35: Nếu đường thẳng xy là đường trung trực của đoạn thẳng AB thì :

  • A.xy ⊥ AB tại I và I là trung điểm của đoạn thẳng AB
  • B.xy ⊥ AB
  • C.xy đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB
  • D.Cả A, B, C đều đúng

Câu 36: Cho AOB = 120°. Tia OC nằm giữa hai tia OA, OB sao cho BOC = 30°. Chọn câu đúng:

  • A. OA⊥OC
  • B. OB⊥OC
  • C. = 80$^{0}$
  • D. = 75$^{0}$

Câu 37: Bốn đường thẳng a,b,c,d cắt nhau tại O.Mỗi đường thẳng xy không đi qua O cắt cả 4 đường thẳng lần lượt tại A,B,C,D. Tổng số các cặp góc đối đỉnh là:

  • A. 8 cặp
  • B. 9 cặp
  • C. 16 cặp
  • D. 20 cặp

Câu 38: Chọn một cặp góc so le trong trong hình vẽ sau:

  • A. và $\widehat{B_{1}}$
  • B. và $\widehat{B_{1}}$
  • C. và $\widehat{B_{4}}$
  • D. và $\widehat{B_{1}}$

Câu 39: Trong các điểm M(3; -3); N(4; 2); P(-3; -3); Q(-2; 1); H(-1; 3) có bao nhiêu điểm thuộc góc phần tư thứ hai?

  • A. 0
  • B. 1
  • C. 4
  • D. 2

Câu 40 : Số (x ≠ 0) không bằng số nào sau đây?

  • A.. $x^{16}$
  • B. . $x^{4}$
  • C. . $x^{6}$
  • D.
Xem đáp án
  • 130 lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021