Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc để điền vào chồ trống trong các câu sau :
Câu 4: Trang 43 - SGK vật lí 6
Chọn từ thích hợp trong dấu ngoặc để điền vào chồ trống trong các câu sau :
a) Máy cơ đơn giản là nhừng dụng cụ giúp thực hiện công việc (1)....................... hơn. (nhanh/dễ dàng)
b) Mặt phăng nghiêng, đòn báy, ròng rọc là (1)................ (palăng/máy cơ đơn giản)
Bài làm:
a) Máy cơ đơn giản là nhừng dụng cụ giúp thực hiện công việc dễ dàng hơn.
b) Mặt phăng nghiêng, đòn báy, ròng rọc là máy cơ đơn giản.
Xem thêm bài viết khác
- Chọn từ thích hợp đề điền vào chỗ trống trang 76 sgk vật lí 6
- Tại sao sau khi bị hơ nóng, quả cầu lại không lọt qua vòng kim loại? trang 58 sgk vật lí 12
- Hãy quan sát hình 1.1 (SGK lí 6) và cho biết thợ mộc, học sinh, người bán vải đang dùng thước nào trong những thước sau đây: thước kẻ, thước dây (thước cuộn), thước mét (thước thẳng) ?
- Hãy chỉ ra điểm tựa, các điểm tác dụng của lực F1, F2 lên đòn bẩy trong hình 15.5.
- Có 3 bình đựng nước a, b, c ; cho thêm nước đá vào bình a để có nước lạnh và cho thêm nước nóng vào bình c để có nước ấm.- trang
- Mỗi nhóm học sinh hòa 50g muối ăn vào 0,5 l nước rồi đo khối lượng riêng của nước muối đó.
- Hãy tìm hiểu ĐCNN và GHĐ của lực kế ở nhóm em.
- Tìm ví dụ sử dụng đòn bẩy trong cuộc sống.
- Kinh nghiệm cho thấy độ dài của sải tay một người thường gần bằng chiều cao người đó; độ dài vòng nắm tay thường gần bằng chiều dài của bàn chân người đó (Hình 2.4 SGK)
- Về nhà, hãy làm thử một lực kế, phải nhớ chia độ cho lực kế đó.
- Dùng từ thích hợp trong ngoặc kép để điền vào chỗ trống trong các câu sau: "lực đẩy ; lực hút; lực kéo ; lực ép"
- C4: Trang 52 Tìm từ thích hợp để điền vào chỗ trống các câu sau