Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:
B. Hoạt động thực hành
1. Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:
a. (lặng, nặng): ....... nề; (lè, nè): lặc ....... (lóng, nóng): ...... nực
b. (mặc, mặt): ...... trời (nhặt, nhặc): ..... rác (mắc, mắt): ....... áo
Bài làm:
a. (lặng, nặng): nặng nề; (lè, nè): lặc lè (lóng, nóng): nóng nực
b. (mặc, mặt): mặt trời (nhặt, nhặc): nhặt rác (mắc, mắt): mặc áo
Xem thêm bài viết khác
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Câu chuyện này nói về điều gì?
- Thảo luận, chọn ra 2 từ ngữ nói về 2 đức tính tốt của bé Hà trong câu chuyện
- Ghép lại 3 câu văn sau vào vở và điền dấu phẩy vào những chỗ thích hợp
- Giải bài 2A: Em là học sinh đáng yêu
- Quan sát tranh, mỗi bạn chỉ ra một đồ dùng học tập trong tranh và nói tác dụng của nó
- Điền vào chỗ chấm l hay n? en hay eng? i hay iê?
- Kể những điều em biết về một con vật nuôi
- Tìm 7 chữ cái còn thiếu trong bảng sau:
- Điền vào chỗ trống: l hay n? nghỉ hay nghĩ?
- Tìm những tiếng bắt đầu bằng ng hoặc ngh Tiếng Việt lớp 2
- Điền vào chỗ trống: ng hay ngh? tr hay ch?
- Từng bạn trong nhóm hãy nói lời an ủi ông (bà) trong mỗi tình huống dưới đây: