Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:
B. Hoạt động thực hành
1. Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:
a. (lặng, nặng): ....... nề; (lè, nè): lặc ....... (lóng, nóng): ...... nực
b. (mặc, mặt): ...... trời (nhặt, nhặc): ..... rác (mắc, mắt): ....... áo
Bài làm:
a. (lặng, nặng): nặng nề; (lè, nè): lặc lè (lóng, nóng): nóng nực
b. (mặc, mặt): mặt trời (nhặt, nhặc): nhặt rác (mắc, mắt): mặc áo
Xem thêm bài viết khác
- Chọn chữ r, d hay gi để điền vào chỗ trống? Viết những từ ngữ đã hoàn chỉnh vào vở
- Tìm ba tiếng có iê, 3 tiếng có yê rồi để viết vào vở.
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 18A: Ôn tập 1
- Quan sát tranh, trả lời câu hỏi: Trong tranh có những ai? Mõi người trong tranh đang làm gì?
- Nói với các bạn những việc tốt em đã làm:
- Kể với bạn về một món quà bố cho mà em thích nhất theo gợi ý sau:
- Nêu tên 3 môn học ở lớp 2, sắp xếp tên các môn học thành một danh sách theo thứ tự chữ cái đầu của mỗi tên đó
- Kể cho người thân nghe về trường hoặc lớp học của em
- Tìm 7 chữ cái còn thiếu trong bảng sau:
- Giải vnen tiếng việt 2 bài 18B: Ôn tập 2
- Điền vào chỗ trống d hay gi? Đặt lên chữ in đạm dấu hỏi hoặc dấu ngã?
- Dựa vào tranh, kể lại câu chuyện Mẩu giấy vụn