Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:
B. Hoạt động thực hành
1. Điền từ trong ngoặc vào chỗ trống:
a. (lặng, nặng): ....... nề; (lè, nè): lặc ....... (lóng, nóng): ...... nực
b. (mặc, mặt): ...... trời (nhặt, nhặc): ..... rác (mắc, mắt): ....... áo
Bài làm:
a. (lặng, nặng): nặng nề; (lè, nè): lặc lè (lóng, nóng): nóng nực
b. (mặc, mặt): mặt trời (nhặt, nhặc): nhặt rác (mắc, mắt): mặc áo
Xem thêm bài viết khác
- Chọn một từ chỉ đặc điểm và đặt câu với từ đó để tả:
- Giải bài 2A: Em là học sinh đáng yêu
- Tìm tiếng có nghĩa để điền vào ô trống trong phiếu học tập sau:
- Kể từng đoạn câu chuyện Câu chuyện bó đũa theo tranh
- Em xem ảnh và nói hoạt động của con vật hoặc đồ vật quanh em trong ảnh.
- Kể 2 - 3 câu về thầy (cô) giáo của em cho người thân trong gia đình nghe
- Vì sao Long Vương tặng chàng trai viên ngọc quý? Ai đánh tráo viên ngọc? Chó và Mèo đã làm thế nào để tìm viên ngọc về cho chủ?
- Thi viết nhanh vào vở tên vật, tên hoạt động trong tranh có chữ bắt đầu bằng g hoặc gh theo thứ tự tranh
- Trên đường đi, Dế Mèn và Dế Trũi nhìn thấy cảnh vật ra sao?
- Bức tranh vẽ cảnh gì? Những người được vẽ trong tranh đang làm gì?
- Đặt câu để phân biệt các từ trong mỗi cặp:
- Thảo luận, trả lời câu hỏi: Dòng nào dưới đây nêu đầy đủ nội dung bài học?