-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Giải câu 2 bài 37: Axit Bazơ Muối
Câu 2 : Trang 130 sgk hóa 8
Hãy viết công thức hóa học của các axit có gốc axit cho dưới đây và cho biết tên của chúng:
-Cl, =SO3, = SO4, -HSO4, = CO3, PO4, =S, -Br, -NO3
Bài làm:
Các axit có các gốc axit tương ứng đã cho là:
-Cl : HCl - axit clohiđric;
=SO3: H2SO3 - axit sunfurơ;
= SO4 :H2SO4 - axit sunfuric;
-HSO4 :NaHSO4 - natri hiriđosunfat;
= CO3: H2CO3 - axit cacbonic;
PO4: H3PO4 - axit phophoric
=S: H2S - axit sunfurhidric
-Br: HBr - axit bromhidric
-NO3 HNO3 - axit nitric.
Cập nhật: 07/09/2021
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 4 bài 19: Chuyển đổi giữa khối lượng, thể tích và lượng chất
- Giải câu 4 bài 26: Oxit
- Giải bài 44 hóa học 8: Bài luyện tập 8
- Giải câu 1 bài 18: Mol
- Giải câu 1 bài 13: Phản ứng hóa học
- Giải bài 38 hóa học 8: Bài luyện tập 7
- Giải bài 5 hóa học 8: Nguyên tố hóa học
- Giải câu 2 bài 38: Bài luyện tập 7
- Giải câu 5 bài 44: Bài luyện tập 8
- Giải câu 2 bài 41: Độ tan của một chất trong nước
- Giải câu 3 bài 5: Nguyên tố hóa học
- Giải câu 4 bài 43: Pha chế dung dịch
Nhiều người quan tâm
-
Hợp chất Sắt (III) Oxit (Fe2O3) - Cân bằng phương trình hóa học Hóa học lớp 8 - Từ điển Phương trình hóa học