Trắc nghiệm Đại số 9 chương 4: Hàm số y= ax2 (a#0) - Phương trình bậc hai một ẩn (3)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm đại số 9 chương 4: Hàm số y= ax2 (a#0) - Phương trình bậc hai một ẩn (3). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Một người bào chế có m kg nước muối có nồng đọc m%.Người đó thêm vào kg muối thì được một dung dịch có nồng độ 2m%. Vậy m bằng:

  • A.5
  • B.10
  • C.12,5
  • D.Một đáp số khác

Câu 2: Một tam giác vuông có hai cạnh góc vuông là 2, chu vi là 10.vậy cạnh ngắn gần nhất với số nào dưới đây?

  • A.1,8
  • B.2,0
  • C.2,2
  • D.2,4

Câu 3: Giả sử là 2 nghiệm của phương trình $2x^{2} + 3x - 5 = 0$ . Biểu thức $x_{1}^{2} + x_{2}^{2}$ có giá trị là:

  • A.29/2
  • B.29
  • C. 29/4
  • D.25/4

Câu 4: Nếu hai số x,y có tổng x+y=S và xy=P thì x, y là hai nghiệm của phương trình:

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 6: Với giá trị nào của m thì phương trình vô nghiệm?

  • A. m < 1
  • B. m < 1/3
  • C. m ≥ 1
  • D. m ≤ 1

Câu 7: Với giá trị nào của m thì phương trình có 1 nghiệm x=-1?

  • A. m = 1
  • B. m = -5/2
  • C. m = 5/2
  • D. m = 3/4

Câu 8: Phương trình có tổng hai nghiệm là:

  • A.3
  • B.-3
  • C. 5
  • D. -5

Câu 9: Số nghiệm của phương trình

  • A. 4 nghiệm
  • B. 2 nghiệm
  • C. 1 nghiệm
  • D. Vô nghiệm

Câu 10: Gọi P là tích 2 nghiệm của phương trình . Khi đó P bằng:

  • A. -5
  • B. 5
  • C. 16
  • D. -1

Câu 11: Phương trình có tổng các nghiệm bằng:

  • A. -2
  • B. -1
  • C. 0
  • D. -3

Câu 12: Với giá trị nào của m thì phương trình vô nghiệm?

  • A. m > 0
  • B. m < 0
  • C. m > 9/8
  • D. m < 9/8

Câu 13: Cho phương trình . Với giá trị nào của m thì phương trình có nghiệm duy nhất?

  • A. m=1
  • B. m=1/3
  • C. m=1 hay m=1/3
  • D. Cả 3 câu trên.

Câu 14: Một phòng họp có 100 người, được sắp xếp ngồi đều trên các dãy ghế.Nếu thêm 44 người thì phải kê thêm hai dãy ghế và mỗi dãy ghế phải bố trí thêm 2 người nữa. vậy số dãy ghế lúc đầu là:

  • A.10
  • B.12
  • C.15
  • D.16
  • E.17

Câu 15: Phương trình có một nghiệm là:

  • A. -1
  • B -1/2
  • C. 1/2
  • D. 2

Câu 16: Phương trình bậc hai nào sau đây có nghiệm là √3 + √2 và √3 - √2 là

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 17: Tích hai nghiệm của phương trình có giá trị bằng bao nhiêu?

  • A.8
  • B.-8
  • C.7
  • D.-7

Câu 18: Cho phương trình . Với giá trị nào của m thì phương trình thỏa mãn hệ thức $5(x_{1} + x_{2}) - 4x_{1}x_{2} = 0$

  • A. m= 4
  • B. m= -5
  • C. m= -4
  • D. Không có giá trị nào

Câu 19: Cho phương trình ( m: tham số; x: ẩn số). Nếu phương trình có hai nghiệm phân biệt thì m có giá trị nào sau đây:

  • A. m < 1/4
  • B. m < 1/4 và m ∈ 0
  • C. m > 1/4
  • D. m ≠ R

Câu 20: Cạnh huyền của tam giác vuông bằng 10m. Hai cjanh góc vuông hơn kém nhau 2m.Tổng hai cạnh góc vuông là:

  • A.12cm
  • B.14cm
  • C.16cm
  • D.18cm
Xem đáp án
  • lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021