-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Trắc nghiệm địa lí 8 bài 3: Sông ngòi và cảnh quan châu Á
Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm địa lí 8 bài 3: Sông ngòi và cảnh quan châu Á. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.
Câu 1: Các con sông lớn ở Bắc Á và Đông Á thường bắt nguồn từ
- A. vùng núi Tây Nam Á.
- B. Vùng núi Bắc Á.
- C. vùng núi trung tâm Châu Á.
- D. Vùng núi Đông Nam Á.
Câu 2: Cho biết các sông nào sau đây không thuộc khu vực Bắc Á?
- A. Sông Ê-ni-xây, sông Lê-na
- B. Sông Mê Công, sông Hoàng Hà.
- C. Sông Ô-bi.
- D. Tất cả đều sai.
Câu 3: Con sông nào chảy qua nước ta bắt nguồn từ sơn nguyên Tây Tạng?
- A. Sông Hằng.
- B. Sông Trường Giang,
- C. Sông Mê Công.
- D. Tất cả đều sai.
Câu 4: Vùng có hệ thống sông ngòi thưa và kém phát triển là
- A. Bắc Á
- B. Đông Á
- C. Đông Nam Á và Nam Á.
- D. Tây Nam Á và Trung Á
Câu 5: Các sông ở Bắc Á có đặc điểm:
- A. Mạng lưới sông dày đặc.
- B. Chảy theo hướng từ nam lên bắc.
- C. Sông đóng băng vào mùa đông.
- D. Tất cả đều đúng.
Câu 6: Vùng trung và hạ lưu sông Ô-bi thường có lũ băng lớn vào mùa nào?
- A. Mùa xuân.
- B. Mùa hạ.
- C. Mùa thu.
- D. Mùa đông.
Câu 7: Giá trị kinh tế các sông của Bắc Á chủ yếu là:
- A. Cung cấp nước cho sản xuất.
- B. Nuôi trồng thủy sản.
- C. Giao thông và thủy điện.
- D. Tất cả đều đúng.
Câu 8: Mùa cạn của sông ngòi Đông Á, Nam Á và Đông Nam Á vào:
- A. Mùa xuân
- B. Mùa hạ
- C. Mùa thu
- D. Mùa đông
Câu 9: Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi Bắc Á ?
- A. Mạng lưới thưa thớt.
- B. Sông chảy từ Nam lên Bắc.
- C. Mùa đông, các sông bị đóng băng.
- D. Mùa xuân gây lũ lụt.
Câu 10: Sông ngòi ở Đông Nam Á có đặc điểm
- A. mạng lưới thưa thớt.
- B. Nguồn cung cấp nước là do băng tan.
- C. không có nhiều sông lớn.
- D. Mạng lưới dày đặc, nhiều sông lớn.
Câu 11: Lũ băng của sông ngòi Bắc Á vào mùa nào
- A. Mùa xuân
- B. Mùa hạ
- C. Mùa thu
- D. Mùa đông
Câu 12: Tại sao vào mùa xuân, các sông ở vùng Bắc Á có lượng nước rất lớn ?
- A. Do nước mưa.
- B. Do băng tuyết tan.
- C. Do nguồn nước ngầm dồi dào.
- D. Do nguồn nước ở các hồ cung cấp.
Câu 13: Rừng lá kim phân bố chủ yếu ở khu vực:
- A. Đông Á.
- B. Đông Nam Á.
- C. Tây Xi-bia.
- D. Tất cả đều sai.
Câu 14: Ở châu Á, cảnh quan tự nhiên nào không bị con người khai thác để làm nông nghiệp, xây dựng khu dân cư, khu công nghiệp?
- A. Thảo nguyên.
- B. Rừng lá kim.
- C. Xavan.
- D. Rừng và cây bụi lá cứng.
Câu 15: Rừng nhiệt đới ẩm ở châu Á phân bố ở:
- A. Đông Nam Á và Nam Á
- B. Nam Á và Đông Á
- C. Đông Á và Đông Nam Á.
- D. Đông Á, Đông Nam Á và Nam Á
Câu 16: Đới cảnh quan chủ yếu của vùng Tây Nam Á và Trung Á là
- A. Rừng lá kim.
- B. Rừng hỗn hợp và rừng lá rộng.
- C. Hoang mạc và bán hoang mạc.
- D. Rừng nhiệt đới ẩm.
Câu 17: Những trở ngại chính trong việc giao lưu giữa các vùng ở châu Á là do:
- A. Địa hình núi cao hiểm trở.
- B. Hoang mạc rộng lớn.
- C. Khí hậu giá lạnh khắc nghiệt.
- D. Tất cả đều đúng.
=> Kiến thức Bài 3: Sông ngòi và cảnh quan châu Á Địa lí trang 10
-
Đề thi giữa học kì 2 lớp 8 môn Ngữ văn - Số 2 Đề kiểm tra giữa học kì II môn Ngữ văn lớp 8 có đáp án
-
Bộ đề thi học kì 1 môn Công nghệ lớp 8 năm 2022 - 2023 Đề thi học kì 1 lớp 8 môn Công nghệ có đáp án
- HỌC KỲ
- PHẦN MỘT: THIÊN NHIÊN, CON NGƯỜI Ở CÁC CHÂU LỤC (TIẾP THEO)
- Trắc nghiệm bài 1: Vị trí địa lí, địa hình và khoáng sản
- Trắc nghiệm bài 3: Sông ngòi và cảnh quan châu Á
- Trắc nghiệm bài 7: Đặc điểm phát triển kinh tế xã hội các nước Châu Á
- Trắc nghiệm bài 9: Khu vực Tây Nam Á
- Trắc nghiệm bài 11: Dân cư và đặc điểm kinh tế khu vực Nam Á
- Trắc nghiệm bài 13: Tình hình phát triển kinh tế xã hội khu vực Đông Á
- Trắc nghiệm bài 15: Đặc điểm dân cư, xã hội Đông Nam Á
- Trắc nghiệm bài 17: Hiệp hội các nước Đông Nam Á (ASEAN)
- PHẦN HAI: ĐỊA LÍ VIỆT NAM
- Trắc nghiệm bài 22: Việt Nam – đất nước, con người
- Trắc nghiệm bài 24: Vùng biển Việt Nam
- Trắc nghiệm bài 26: Đặc điểm tài nguyên khoáng sản Việt Nam
- Trắc nghiệm bài 29: Đặc điểm khu vực địa hình
- Trắc nghiệm bài 32: Các mùa khí hậu và thời tiết ở nước ta
- Trắc nghiệm bài 34: Các hệ thống sông lớn ở nước ta
- Trắc nghiệm bài 37: Đặc điểm sinh vật Việt Nam
- Trắc nghiệm bài 41: Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ
- Trắc nghiệm bài 43: Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ
- Không tìm thấy