Trắc nghiệm hoá 8 chương 3: Mol và tính toán hoá học (P3)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm hóa học 8 chương 3: Mol và tính toán hoá học (P3). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Tính tỉ số về khối lượng giữa các nguyên tố trong hợp chất

  • A. 40:32:2
  • B. 20:16:1
  • C. 10:8:0.5
  • D. 40:16:2

Câu 2: Cho 2,4 gam Mg vào dung dịch chứa 0,3 mol HCl. Tính thể tích khí thu được ở điều kiện tiêu chuẩn. Biết phương trình hóa học của phản ứng là:

Mg + 2HCl → + $H_{2}$

  • A. 2,24 lít
  • B. 4,48 lít
  • C. 1,12 lít
  • D. 3,36 lít

Câu 3: Thể tích của 0,4 mol khí NH (đktc) là:

  • A. 8,96 (l).
  • B. 6,72 (l).
  • C. 4,48 (l).
  • D. 2,24 (l).

Câu 4: 0,5 mol khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn (đktc) có thể tích là

  • A. 22,4 lít
  • B. 11,2 lít
  • C. 44,8 lít
  • D. 24 lít

Câu 5: Cho 5,6 g sắt tác dụng với dung dịch axit clohidric loãng thu được bao nhiêu ml khí

  • A. 2,24 ml
  • B. 22,4 ml
  • C. lít
  • D. 0,0224 lít

Câu 6: Tính % biết trong 1 mol $NaHCO_{3}$ có 1 mol Na, 1 mol C và 3 mol O, 1 mol H

  • A. 14,28 %
  • B. 14,2%
  • C. 14,284%
  • D. 14,285%

Câu 7: Khí nhẹ hơn khí nào sau đây?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 8: Thể tích của 0,1 mol ở điều kiện tiêu chuẩn và điều kiện thường lần lượt là:

  • A. 2,24 lít và 2,4 lít
  • B. 22,4 lít và 2,4 lít
  • C. 2,4 lít và 22,4 lít
  • D. 2,4 l ítvà 2,24 lít

Câu 9: Cho phương trình sau : 4Na + → 2$Na_{2}O$. Tính khối lượng chất tạo thành biết khối lượng Na là 2,3 g.

  • A. 0,31 g
  • B. 3 g
  • C. 3,01 g
  • D. 3,1 g

Câu 10: Tỉ khối của A đối với là 22. A là khí nào sau đây?

  • A.
  • B.
  • C.
  • D.

Câu 11: Tính khối lượng của mỗi nguyên tố Al và O có trong 30,6g lần lượt là:

  • A. 16,2 g và 14,4 g
  • B. 14,4 g và 16,2 g
  • C. 16 g và 14,6 g
  • D. 14,6 g và 16 g

Câu 12: Số mol chứa trong phân tử nước là:

  • A. 0,2 mol
  • B. 0,3 mol
  • C. 0,4 mol
  • D. 0,5 mol

Câu 13: Sắt tác dụng với dung dịch theo phương trình: Fe + → $FeSO_{4}$ + Cu. Nếu cho 11,2 gam sắt vào 40 gam thì sau phản ứng thu được khối lượng Cu là bao nhiêu?

  • A. 6,4 gam.
  • B. 12,8 gam.
  • C. 19,2 gam.
  • D. 25,6 gam

Câu 14: Số phân tử H O có trong một giọt nước (0,05 gam) là:

  • A. phân tử
  • B. phân tử
  • C. phân tử
  • D. phân tử

Câu 15: Cho phương trình hóa học sau: . Muốn điều chế được 7 gam CaO cần dùng bao nhiêu gam $CaCO_{3}$ ?

  • A. 1,25 gam.
  • B. 125 gam.
  • C. 0,125 gam.
  • D. 12,5 gam

Câu 16: Cho 98 g loãng 20% phản ứng với thanh nhôm thấy có khí bay lên. Xác định thể tích khí đó

  • A. 4,8 lít
  • B. 2,24 lít
  • C. 4,48 lít
  • D. 0,345 lít

Câu 17: 0,5 mol khí O có bao nhiêu phân tử ?

  • A. phân tử
  • B. phân tử
  • C. nguyên tử.
  • D. nguyên tử.

Câu 18: Để đốt cháy hoàn toàn a gam Al cần dùng hết 19,2 gam oxi. Phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là . Giá trị của a là

  • A. 21,6
  • B. 16,2
  • C. 18,0
  • D. 27,0

Câu 19: Cho 0,2 mol NaOH phản ứng với 0,2 mol H SO thu được dung dịch A. Biết sơ đồ phản ứng: . Tổng khối lượng chất tan trong A là

  • A. 14,2 gam.
  • B. 9,8 gam.
  • C. 24 gam.
  • D. 28 gam.

Câu 20: 64 g là khối lượng mol của chất …

  • A.
  • B.
  • C.
  • D. Cu
Xem đáp án
  • lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021