Viết những từ/ cụm từ chỉ những đặc điểm, đức tính, sở thích, khả năng mà em yêu thích ở bản thân mình.
Nhiệm vụ 9: Tự tin vào bản thân
Viết những từ/ cụm từ chỉ những đặc điểm, đức tính, sở thích, khả năng mà em yêu thích ở bản thân mình.
Bài làm:
Những từ/ cụm từ chỉ những đặc điểm, đức tính, sở thích, khả năng mà em yêu thích ở bản thân mình là: tự tin, hòa đồng, hoạt bát, nhanh nhẹn, thân thiện, cởi mở và yêu thể thao
Xem thêm bài viết khác
- 1. Đánh dấu X vào trước những biểu hiện của cơ thể khi em nóng giận. Điền thêm biểu hiện khác của em vào chỗ trống.
- 1. Em đã làm gì để biết được khẩu vị, sở thích về món ăn của các thành viên trong gia đình?
- Chia sẻ những việc em đã làm để giúp đỡ mọi người nơi công cộng bằng cách điền vào bảng sau:
- 1. Đánh dấu X vào ô trống dưới trang phục phù hợp với các địa điểm sau:
- Em hãy chỉ ra giá trị của các nghề dưới đây đối với gia đình em.
- Chia sẻ những việc em đã làm thể hiện thái độ tôn trọng người lao động
- Hoàn thiện sơ đồ tư duy sau về vấn đề nảy sinh trong quan hệ gia đình em.
- Bạn H đã lên trung học cơ sở nhưng vẫn mong được học ở tiểu học. Em hãy đề xuất biện pháp hỗ trợ bạn H. hoà nhập với môi trường học tập mới.
- 1. Quan sát các tranh sau đây và mô tả hoạt động đặc trưng của từng nghề.
- Dựa vào tình huống sau, em hãy: - Đánh dấu X vào ô vuông nếu là đặc điểm của A - Đánh dấu X vào ô tròn nếu là đặc điểm của em.
- Đánh dấu X vào ô trống chỉ phương án em chọn mua đồ phù hợp trong từng thời điểm với số tiền 200.000 đồng và tính tổng số tiền em phải chi cho lựa chọn đó.
- Viết những từ/ cụm từ chỉ những đặc điểm, đức tính, sở thích, khả năng mà em yêu thích ở bản thân mình.