Cho biết tính chất vật lí (trạng thái, màu sắc, khả năng hút ẩm, tính tan, ...) của NaOH
| Thí nghiệm | Cách tiến hành | Hiện tượng |
| 1. Khả năng hút ẩm của | Lấy một ít tinh thể natri hiđroxit để vào hõm để sứ, để ngoài không khí khoảng 1-2 phút. Quan sát về màu sắc khả năng hút ẩm | |
| 2. Tính tan của | Cho một ít tinh thể natri hiđroxit vào ống nghiệm chứa sẵn 1ml |
Cho biết tính chất vật lí (trạng thái, màu sắc, khả năng hút ẩm, tính tan, ...) của
.
Bài làm:
| Thí nghiệm | Cách tiến hành | Hiện tượng |
| 1. Khả năng hút ẩm của | Lấy một ít tinh thể natri hiđroxit để vào hõm để sứ, để ngoài không khí khoảng 1-2 phút. Quan sát về màu sắc khả năng hút ẩm | Màu trắng ban đầu ngả dần sang màu vàng. |
| 2. Tính tan của | Cho một ít tinh thể natri hiđroxit vào ống nghiệm chứa sẵn 1ml | Ống nghiệm ấm lên, chứng tỏ natri hidroxit tan trong nước và tỏa nhiều nhiệt. |
Natri hidroxit là chất rắn không màu, hút ẩm mạnh. tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt.
Dung dịch natri hidroxit có tính nhờn, làm bục vải, giấy và ăn mòn da.
Xem thêm bài viết khác
- Thảo luận nhóm và mô tả về tác động của nhiệt độ và ánh sáng tới inh vật, lấy ví dụ.
- Hãy chọn từ/ cụm từ thích hợp cho dưới đấy để điền vào chỗ trống trong kết luận sau về tính chất hóa học của oxi
- Trong một mẻ lưới đánh cá, thống kê được tỉ lệ cá ở các nhóm tuổi khác nhau như sau:
- Cho biết các ứng dụng của NaOH
- 1. Môi trường sống của sinh vật
- - Tìm hiểu những tai nạn, thương tích hay xảy ra ở địa phương em. Theo em, làm thế nào để phòng tránh các tai nạn, thương tích đó?
- Cho biết clo có những ứng dụng nào trong thực tế?
- Điền thông tin vào bảng
- Chọn từ/ cụm từ thích hợp cho trong ngoặc đơn để hoàn thành nhận xét dưới đây về tính chất vật lí clo
- Thực hiện các thí nghiệm sau và ghi các hiện tượng quan sát được theo bảng sau
- Hướng dẫn giải VNEN vật lý 8 chi tiết, dễ hiểu
- 1. Em hãy cho biết những ví dụ nào sau đây là quần thể sinh vật, những ví dụ nào không phải là quần thể sinh vật? vì sao?