Giải bài tập 2 trang 152 sách toán tiếng anh 5
Câu 2: trang 152 - toán tiếng Anh 5
Fill in the blanks (follow the example):
Viết (theo mẫu):
a) 1m = 10dm = ...cm = ...mm
1km = ...m
1kg = ...g
1 tấn = ...kg
b) 1m =
dam = 0,1 dam
1m = ...km = ...km
1g = ...kg = ...kg
1kg = ...tons = ...tons.
1kg = ...tấn = ...tấn.
Bài làm:
a) 1m = 10dm = ...cm = ...mm
1km = 10hm = 100dam = 1000m
1kg = 10hg = 100hag = 1000g
1 ton = 10 quintal = 100 yens = 1000kg
1 tấn = 10 tạ = 100 yến = 1000kg
b) 1m =
dam = 0,1 dam
1m =
km = 0,001km
1g =
kg = 0,001kg
1kg =
tons = 0,0001 tons
1kg =
tấn = 0,0001 tấn
Xem thêm bài viết khác
- Toán tiếng Anh 5 bài: Hình tam giác chương 3 | Triangle
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập trang 64 chương 2|Practice
- Toán tiếng Anh 5 bài: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân chương 2|Writing weight measurements as decimals
- Giải bài tập 1 trang 110 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 2 trang 38 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Khái niệm số thập phân (tiếp theo) chương 2|Concept of decimals (cont)
- Giải bài tập 2 trang 123 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 144 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 2 trang 141 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 112 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 79 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 1 trang 42 sách toán tiếng anh 5