Giải bài tập 3 trang 149 sách toán tiếng anh 5
Câu 3: trang 149 - toán tiếng Anh 5
Make the following fractions have a common denominator:
Quy đồng mẫu số các phân số:
a)
và \(\frac{2}{5}\)
b)
và \(\frac{11}{36}\)
c)
, \(\frac{3}{4}\) và \(\frac{4}{5}\)
Bài làm:
a)
= \(\frac{3.5}{4.5}\) = \(\frac{15}{20}\)
= \(\frac{2.4}{5.4}\) = \(\frac{8}{20}\)
b)
![]()
= \(\frac{5.3}{12.3}\) = \(\frac{15}{36}\)
c)
= \(\frac{2.4.5}{3.4.5}\) = \(\frac{40}{60}\);
= \(\frac{2.3.5}{4.3.5}\) = \(\frac{45}{60}\);
= \(\frac{4.3.4}{5.3.4}\) = \(\frac{48}{60}\);
Xem thêm bài viết khác
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập chung trang 176 chương 5 | Cumulative practice
- Giải bài tập 4 trang 16 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập chung trang 176, 177 chương 5 | Cumulative practice
- Toán tiếng Anh 5 bài: Giải toán về tỉ số phần trăm (tiếp theo) chương 2|Solving problems on percentages (cont)
- Giải bài tập 2 trang 139 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 3 trang 22 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 2 trang 96 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 3 trang 44 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 2 trang 88 sách toán tiếng anh 5
- Giải bài tập 2 trang 86 sách toán tiếng anh 5
- Toán tiếng Anh 5 bài: Luyện tập chung trang 73 chương 2|Cumulative practice
- Toán tiếng Anh 5 bài: Viết các số đo độ dài dưới dạng số thập phân chương 2|Writing weight measurements as decimals