Giải câu 4 bài : Ôn tập về phân số (tiếp theo) sgk Toán 5 trang 150
Câu 4: Trang 150 sgk toán lớp 5
So sánh các phân số:
a)
và \(\frac{2}{5}\)
b)
và ![]()
c)
và \(\frac{7}{8}\)
Bài làm:
a) 2 phân số
và \(\frac{2}{5}\) khá mẫu số nên ta quy đồng để cùng mẫu số rồi so sánh
Quy đồng:
= \(\frac{3 \times 5}{7\times 5}\) = \(\frac{15}{35}\);
= \(\frac{2\times 7}{5\times 7}\) = \(\frac{14}{35}\);
Ta thấy cùng mẫu số mà 15 >14 nên
> \(\frac{14}{35}\)
Vậy
> \(\frac{2}{5}\)
b) 2 phân số
và \(\frac{5}{8}\) khá mẫu số nên ta quy đồng để cùng mẫu số rồi so sánh.
Quy đồng:
= \(\frac{5 \times 8}{9 \times 8}\) = \(\frac{40}{72}\)
= \(\frac{5 \times 9}{8 \times 9}\) = \(\frac{45}{72}\)
Ta thấy cùng mẫu số mà 45 > 40 nên
> \(\frac{40}{72}\)
Vậy
< \(\frac{5}{8}\)
c) 2 phân số
và \(\frac{7}{8}\) khá mẫu số nên ta quy đồng để cùng mẫu số rồi so sánh.
= \(\frac{8 \times 8}{7 \times 8}\) = \(\frac{64}{56}\);
= \(\frac{7 \times 7}{8 \times 7}\) = \(\frac{49}{56}\);
Vì
> \(\frac{49}{56}\) nên \(\frac{8}{7}\) < \(\frac{7}{8}\).
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 1 bài Số thập phân bằng nhau Toán 5 trang 40
- Giải câu 1 bài : Luyện tập chung sgk Toán 5 trang 128
- Giải bài Nhân một số thập phân với 10, 100, 1000,...- sgk toán 5 trang 57
- Giải câu 1 bài : Ôn tập về biểu đồ sgk Toán 5 trang 173
- Giải câu 4 bài luyện tập Toán 5 trang 28
- Giải câu 3 bài : Luyện tập sgk Toán 5 trang 99
- Giải bài Cộng hai số thập phân sgk toán 5 trang 49
- Giải câu 1 bài Viết các số đo khối lượng dưới dạng số thập phân Toán 5 trang 45
- Giải câu 4 bài : Luyện tập chung sgk Toán 5 trang 176
- Giải câu 1 trang 16 toán 5 Bài luyện tập chung (tiếp theo)
- Giải câu 3 bài: Vận tốc sgk Toán 5 trang 139
- Giải bài luyện tập sgk toán 5 trang 70