A Telephone numbers Unit 2: Personal information

  • 1 Đánh giá

Phần sau sẽ giúp bạn học luyện tập đủ 4 kỹ năng nghe nói đọc viết liên quan đến chủ đề của unit 2: Personal information (thông tin cá nhân) và củng cố ngữ pháp về thì tương lai đơn. Bài viết sau là gợi ý giải bài tập trong sách giáo khoa.

  • 2. Listen and write the telephone numbers

  • 3. Listen

  • 4. Listen and read. Then answer the questions

  • 5. Listen. Then write the answers

  • 6. Read. Then answer

  • 7. Play with words

A – Telephone numbers

Tóm tắt kiến thức: Future simple tense (Thì tương lai đơn)

Các trường hợp sử dụng thì tương lai đơn:

  • Diễn đạt một quyết định tại thời điểm nói. (Ví dụ: I am going to the market, so I will buy you a bottle of water. – Tôi chuẩn bị đi chợ, nên tôi sẽ mua giúp bạn một chai nước.)
  • Đưa ra lời yêu cầu, đề nghị, lời mời. (Ví dụ: Will you open the window for me? – Bạn sẽ giúp tôi mở cửa sổ chứ?)
  • Diễn đạt dự đoán trong tương lai. (Ví dụ: I think the AI won’t develop. – Tôi nghĩ trí tuệ nhân tạo sẽ không phát triển.)

1. Read (Đọc)

Practice with a partner. Say the telephone numbers for these people. (Thực hành với bạn cùng học. Nói số điện thoại cho những người này.)

  • a) Dao Van An 7345610: seven — three - four - five - six - one - oh.
  • b) Pham Viet Anh 8269561: eight - two - six - nine - five - six - one.
  • c) Pham Thanh Ba 5267117: five - two-six-seven-one - one - seven.
  • d) Dinh Thi Bang 9259288: nine- two-five - nine - two - double eight
  • e) Vu Thanh Bat 6275564: six — two — seven — double five — six — four.
  • f) Bui Ngoc Linh 8231236: eight- two - three-one-tvvo-thrce- six.

2. Listen and write the telephone numbers. (Nghe và viết số điện thoại)

Giải:

  1. 8251654
  2. 8250514
  3. 8521963
  4. 8351793
  5. 8237041
  6. 8821651

3. Listen. (Nghe)

  • Lan: Excuse me, Hoa. (Xin lỗi, Hoa.)
  • Hoa: Yes, Lan? (Có chuyện gì vậy Lan?)
  • Lan: What’s your phone number?(Số điện thoại của bạn là gì?)
  • Hoa :8 262 019
  • Lan: Thanks. I’ll call you soon. (Cám ơn nhé. Mình sẽ sớm điện thoại cho bạn.)

Now ask your classmates and complete the list. (Bây giờ hỏi các bạn cùng lớp và điền vào danh sách).

4. Listen and read. Then answer the questions. (Nghe và đọc. Sau đó trả lời câu hỏi)

Dịch:

  • Phong : Xin chào. Đây là số 8537471.
  • Tam : Chào, cỏ phải Phong đấy không?
  • Phong : Vầng. Ai đấy ạ?
  • Tam : Tam đây. Chiều tối mai bạn có rảnh không?
  • Phono : Vâng. Mình rảnh.
  • Tam : Bạn cùng đi xem phim với mình nhé?
  • Phong : Được. Mấy giờ thi phim bất đầu?
  • Tam : Phim sẽ bắt đầu lúc 7 giờ. Chúng mình gặp nhau lúc 6.45 đi.
  • Phong : Mình gặp nhau ở đâu?
  • Tam : Chúng mình gặp nhau trước rạp chiếu phim.
  • Phong : Tuyệt lắm. Gặp lại bạn mai nhé. Đừng trễ đấy!

Questions. (Câu hỏi)

  • a) Who will meet tomorrow?
    => Tam and Phong will meet each other tomorrow.
  • b) What will they do?
    => They will see a movie.
  • c) What time wil they meet?
    => They will meet at 6.45.
  • d) Where will they meet?
    => They will meet in front of the movie theatre.

5. Listen. Then write the answers. (Nghe. Sau đó viết câu trả lời)

Giải:

  • a) Telephone number: 8 545545 (Số điện thoại)
  • b) They will see a movie. (Họ sẽ xem một bộ phim)
  • c) They will meet at Lan’s house. (Họ sẽ gặp nhau ở nhà Lan)
  • d) They will go by bus. (Họ sẽ đi bằng xe buýt.)

6. Read. Then answer. (Đọc. Sau đó trả lời)

Dịch bài:

  • Han : Xin chào. Đây là số 8674758.
  • Phong : Chào. Có phải Lan đấy không?
  • Han : Không phải. Tôi là Han, chị của Lan. Ai gọi đấy?
  • Phong : Tôi là Phong. Vui lòng cho tôi nói chuvện với Lan.
  • Han : Rất tiếc. Hiện giờ cô ấy ra ngoài rồi.
  • Phong : Khi nào Lan trở về?
  • Han : Khoảng 6 giờ cô ấy sẽ trở về.
  • Phong : Được rồi. Vui lòng nói với Lan tôi sẽ gọi lại sau 6 giờ.
  • Han : Vâng, tôi sẽ nói lại với Lan. Tạm biệt.
  • Phong : Tạm biệt.

Questions (Câu hỏi)

Giải:

  • a) Who is calling? (Ai đang gọi điện thoại thế?)
    => Phong is calling.
  • b) Who is answering the phone? (Ai đang trả lời điện thoại thế?)
    => Han, Lan's sister, is answering the phone. (Hân, chị Lan, trả lời điện thoại.)
  • c) Who are they talking about? (Họ đang nói về ai?)
    => They're talking about Lan. (Họ đang nói về Lan.)
  • d) When will she be back? (Bao giờ cô ấy trở lại?)
    => She will be back about 6 o'clock. (Cô ấy sẽ trở lại lúc 6 giờ.)
  • e) When will Phong call again? (Khi nào Phong sẽ gọi lại?)
    => Phong will call her again after six. (Phong sẽ gọi lại sau 6 giờ.)

7. Play with words. (Chơi với các từ.)

Will you come to my party?
(Bạn sẽ đến bữa tiệc của tôi chứ?)

When will it be? (Nó sẽ bắt đầu khi nào?)
At five thirty. (Vào lúc năm rưỡi)

How long will it last? (Nó kéo dài đến khi nào?)
Till seven or half past. (Đến 7 giờ hoặc 7 rưỡi)

What will we eat? (Chúng ta sẽ ăn gì?)
We’ll eat cakes and sweets. (Chúng ta sẽ ăn bánh và kẹo ngọt.)

Where will we meet? (Chúng ta sẽ gặp nhau ở đâu?)
We’ll meet in the street. (Chúng ta sẽ gặp nhau trên phố.)

=> Trắc nghiệm tiếng anh 7 unit 2: Personal information (P2)


  • 7 lượt xem
Chủ đề liên quan