B The library Unit 4: At school

  • 1 Đánh giá

Phần sau sẽ giúp bạn học luyện tập 3 kỹ năng nghe, nói, đọc liên quan đến chủ đề của unit 4: At school (Ở trường) và củng cố ngữ pháp về các trạng từ chỉ vị trí, cách sử dụng 'this/these/that/those'. Bài viết sau là gợi ý giải bài tập trong sách giáo khoa.

  • 1. Listen and read

  • 2. Listen. And practice with a patner

  • 3. Listen

  • 4. Read. Then answer

  • 5. Play with words

B – Library – Unit 4: At school

Ghi nhớ:

1) Các cụm

  • On the left
  • On the right
  • At the back of
  • Either… or…

2) Cách sử dụng this/these và that/those

  • ‘This’ (Cái này) và ‘that’ (cái kia) khi làm chủ ngữ động từ chia ở số ít. Ví dụ: This/That is my classroom.
  • ‘These’ và ‘those’ là dạng số nhiều của ‘this’ và ‘that’ khi làm chủ ngữ động từ chia ở số nhiều. Ví dụ: These/Those are my classmates.

1.Listen and read (Nghe và đọc)

Dịch bài:

  • Quản thủ thư viện: Như các em thấy đấy, đây là thư viện của chúng ta và kia là sách. Những giá này có tạp chí và giá kia có báo. Những kệ bên trái có sách toán và sách khoa học: hoá học, vật lý học và sinh học. Những kệ bên phải có sách lịch sử và địa lý, từ điển và sách văn học bằng tiếng Việt.
  • Hoa: Có sách tiếng Anh không cô?
  • Quản thủ thư viện: Có. Những quvển sách ở cuối thư viện là sách tiếng Anh. Có các tuyển tập văn học, tiểu thuyết, sách tham khảo và tự điển. Được rồi, bây giờ các em hãy theo tôi qua phòng chiếu phim video ở kế bên.

Now answer (Bây giờ trả lời)

Giải:

  • a) Where are the magazines? (Các tạp chí ở đâu?)
    => The magazines are on the racks. (Các tạp chí ở trên giá)
  • b) Where are the newspaper? (Báo ở đâu?)
    => The newspapers are on the racks, too. (Báo cũng ở trên giá)
  • c) What books are on the left? (Sách gì ở bên trái?)
    => On the left are the shelves of Math and Science books. (Ở bên trái là các giá cho môn toán và khoa học.)
  • d) What books are on the right? (Sách nào ở bên phải?)
    => On the right are the shelves of History and Geography books, dictionaries and Literature in Vietnamese. (Ở bên phải là các giá cho môn lịch sử và địa lí.)
  • e) Where are the books in English? (Các sách bằng tiếng Anh ở đâu?)
    => The books in English are at the back of the library. (Sách bằng tiếng Anh ở đằng cuối thư viện)
  • f) What time does the library open? (Thư viện mở cửa lúc mấy giờ?)
    => The library opens at 7a.m. (Thư viện mở cửa lúc 7 giờ sang.)
  • g) What time does it close? (Thư viện đóng cửa lúc mấy giờ?)
    => It closes at half past 4 p.m. (Thư viện đóng cửa lúc 4 giờ chiều.)

2. Listen. And practice with a patner (Nghe và thực hành với bạn cùng học)

Dịch:

  • Nga: Xin chào
  • Quản thủ thư viện: Xin chào. Em cần gì?
  • Nga: Dạ, xin hỏi em có thể tìm sách Toán ở đâu ạ?
  • Quản thủ thư viện:Chúng ở trên kệ phiá bên trái.
  • Nga: Cô có tạp chí và báo ở đây không cô?
  • Quản thủ thư viện: Có đấy. Chúng trên giá ở giữa phòng.
  • Nga: Cảm ơn cô nhiều.
  • Quản thủ thư viện: Không có gì.

Now ask and answer questions about the library plan in B1. (Bây giờ hỏi và đáp về sơ đồ thư viện ở B1)

Giải:

  • a) Where are the magazines and newspapers? (Các báo và tạp chí để ở đâu?)
    => They are on the racks in the middle of the library. (Chúng ở trên giá ở giữa thư viện.)
  • b) Where are the shelves of Maths and Science books? (các giá để sách toán và khoa học ở đâu?)
    => They're on the left of the library. (Chúng ở bên phải thư viện.)
  • c) Where are the History and Geography books? (Các sách lịch sử và địa lí ở đâu?)
    => They're on the shelves on the right. (Chúng trên các giá bên phải.)
  • d) What kinds of books are on the shelves at the back of library? (Ở cuối thư viện là sách gì thê?)
    => They're English books, novels, dictionaries and reference books. (Chúng là sách tiếng Anh, từ điển vá các sách tham khảo.)

3. Listen (Nghe)

Where are they?

Label the shelves and racks in your exercise book (Ghi tên các kệ sách và giá sách vào vở bài tập cùa bạn)

Giải:

  • 1. Study area (khu vực học tập)
  • 2. Science and Math books (Sách khoa học và toán học)
  • 3. Geography, History books (Sách lịch sử, địa lí)
  • 4-5. Magazines — newspapers (Tạp chí – báo)
  • 6-7. English books (Sách tiếng Anh)
  • 8. Librarian's desk (Bàn của thủ thư)

4. Read. Then answer (Đọc. Sau đó trả lời)

Dịch:

Một trong những thư viện lớn nhất thế giới là thư viện của Quốc hội Mỹ. Nó ở thành phố Washington D.C, thủ đô của nước Mỹ. Nó nhận bản in của tất cả sách của nước Mỹ. Nó chứa trên 100 triệu quyển sách. Nó có khoảng 1.000 km kệ sách và có trên 5000 nhân viên.

Answer the questions (Trả lời các câu hỏi)

Giải:

  • a) Where is the Library of Congress? (Thư viện quốc hội nằm ở đâu?)
    => The library of Congress is in Washington D.C (Thư viện quốc hội nằm ở Washington D.C)
  • b) How many books does it have? (Nó có bao nhiêu đầu sách?)
    => It has over 100 million books. (Nó có hơn 100 triệu sách.)
  • c) How long are its shelves? (Các giá sách của nó dài bao nhiêu?)
    => The shelves are about 1.000 km long. (Các giá sách của nó dài khoản 1000 km.)
  • d) How many people work there? (Có bao nhiêu người ở đó?)
    => Over five thousand people work there. (Hơn 5000 người làm việc ở đó.)
  • e) Why is it so large? (Sao nó lại rộng thế?)
    => Because it contains so many books. (Vì nó có nhiều sách.)

5. Play with words. (Chơi với các từ)

In the library (Trong thư viện)

When I go to the library (Khi đến thư viện)
And take a book from a shelf, (Và lấy một quyển sách từ một cái giá)
I sit and read about wonderful things, (Tôi ngồi và đọc về những điều tuyệt diệu)
And then I forget myself. (Và sau đó quên mất bản thân mình)

A window opens on the world. (Một cánh cửa sổ mở ra thế giới.)
I ride a rocket in space. (Tôi lái tên lửa vào không gian.)
I have great adventures (Tôi có những chuyến phiêu lưu tuyệt vời)
And never leave my place. (Và không bao giờ rời khỏi chỗ của mình.)


  • lượt xem
Chủ đề liên quan