-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
A A check-up Unit 11: Keep fit, stay healthy
Phần A: A check-up (Một bài kiểm tra) cung cấp các bài tập gồm các từ vựng liên quan đến chủ đề và tiếp tục củng cố ngữ pháp thì quá khứ đơn và sử nhớ được các động từ bất quy tắc hay gặp. Bài viết sau là gợi ý giải bài tập trong sách giáo khoa.
1. Listen. Then practice with a partner
2. Listen. Then write the missing words
A - A check-up
1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.)
The students of Quang Trung School are having a medical check-up. Hoa, Lan and Nga filled in their medical records and gave them to the nurse. Now they are waiting to see the doctor. (Các học sinh của trường Quang Trung đang có một cuộc kiểm tra sức khỏe tổng quát. Hoa, Lan và Nga đã điền vào phiếu sức khỏe của họ và đưa chúng cho y tá. Bây giờ họ đang đợi để gặp bác sĩ.)
Dịch:
- Y tá: Em Phạm Thị Hoa?
- Hoa: Có ạ.
- Y tá: Hãy theo tôi. Trước hết tôi cần đo nhiệt độ của em.
- Hoa: Vâng.
- Y tá: Em vui lòng há miệng ra. Cám ơn. 37 độ. Nhiệt độ bình thường. Bây giờ tôi cần biết chiều cao của em. Mời em đứng lại đây để tôi có thể đo em.
- Hoa: Như thế này phải không?
- Y tá: Tốt lắm. Em cao 1 mét 45.
- Hoa: Chà! Năm rồi em chỉ cao 1 mét 30.
- Y tá: Bây giờ tôi cân em nhé. Mời em đứng lên cân.
- Hoa: Ồ. Em nặng 40 kilô.
- Y tá: Tốt. Bây giờ em có thể về phòng chờ. Bác sĩ sẽ khám cho em trong vài phút nữa.
- Hoa: Cám ơn cô.
Now answer. Number the sentences. (Bây giờ trả lời. Đánh số các câu.)
Giải:
- 5 - a) The nurse weighed Hoa.
- 7 - b) Hoa returned to the waiting room.
- 8 - c) Hoa left the waiting room.
- 2 - d) The nurse called Hoa's name.
- 4 - e) The nurse measured Hoa.
- 1 - f) Hoa filled in her medical record.
- 3 - g) The nurse took Hoa's temperature.
- 6 - h) The nurse told Hoa to go back to the waiting room.
2. Listen. Then write the missing words. (Nghe. Sau đó điền các từ còn thiếu.)
Giải:
- Doctor: I want to ask you a few questions before I start, Hoa. How old are you? (Bác muốn hỏi cháu vài câu trước khi bắt đầu, Hoa. Cháu bao nhiêu tuổi?)
- Hoa: Fourteen. (14 ạ.)
- Doctor: And your height is one meter 50 centimeters? (Và chiều cao của cháu là 1m50?)
- Hoa: No. I think I'm not. The nurse measured me. (Không ạ. Cháu nghĩ là không. Y tá đã đo cho cháu.)
- Doctor: Oh. How tall are you? (Ồ, cháu cao bao nhiêu?)
- Hoa: One meter 45 centimeters. (1m45 ạ.)
- Doctor: I'll ask the nurse to check your height again. How heavy are you? (Bác sẽ bảo y tá kiểm tra chiều cao của cháu lần nữa. Cháu nặng bao nhiêu?)
- Hoa: I think I'm 42 kilos. (Cháu nghĩ là 42 ki lô gam ạ.)
- Doctor: No. It says on your form that you're 40 kilos. (Không. Trong phiếu ghi cháu nặng 40 kg.)
3. Ask and answer questions with a partner. (Hỏi và trả lời các câu hỏi với bạn học.)
One of you is A and the other is B. Look at the copy of the medical record and cover the other copy. Fill in the missing information. (Một người trong các bạn là A và người kia là B. Nhìn bản ghi sức khỏe của bạn và che bản của người kia lại. Điền những thông tin còn thiếu.)
These question forms will help you. (Các mẫu câu hỏi sau sẽ giúp bạn.)
- Which ...?
- Where does he ...?
- What is his ...?
- How ... is he?
Giải:
- A: Which school does he go to? (Anh ấy học trường gì thế?)
- B: He goes to Nguyen Du school. (Anh ấy đi học trường Nguyễn Du.)
- A: What class is he in? (Anh ấy học lớp nào thế?)
- B: He's in class 7A. (Anh ấy học lớp 7A)
- A: What's his surname? (Tên họ anh ấy là gì?)
- B: His surname is Tran. (Tên họ anh ấy là Trần)
- A: What's his forename? (Tên anh ấy là gì?)
- B: He is Van Kien. (Anh ấy là Văn Kiên)
- A: What's his address? (Địa chỉ anh ấy là gì?)
- B: It's 66 Ham Long street, Ha Noi. (Ở 66 phố Hàm Long, Hà Nội)
- A: How old is he? (Anh ấy bao nhiêu tuổi?)
- B: He's 12. (Anh ấy 12 tuổi)
- A: What's his weight? (Cân nặng của anh ấy là gì?)
- B: He weighs 41 kilos. (Anh ấy nặng 41 ki lô)
- A: How tall is he? (Anh ấy cao bao nhiêu?)
- B: He's one meter 40 centimeters tall. (Anh ấy cao 1m40)
=> Trắc nghiệm tiếng anh 7 unit 11: Keep fit, stay healthy (P2)
-
Phân tích nhân vật thợ mộc trong Đẽo cày giữa đường Phân tích đặc điểm nhân vật người thợ mộc trong truyện ngụ ngôn Đẽo cày giữa đường
-
Soạn bài Nói và nghe: Kể lại một truyện ngụ ngôn trang 21 Nói và nghe: Kể lại một truyện ngụ ngôn trang 21 - KNTT 7 tập 2
-
Viết đoạn văn sử dụng biện pháp tu từ nói quá hoặc nói giảm, nói tránh Đoạn văn có sử dụng biện pháp tu từ nói quá hoặc nói giảm
-
Soạn bài Viết bài văn nghị luận về một vấn đề trong đời sống (trình bày ý kiến tán thành) Viết bài văn nghị luận về một vấn đề trong đời sống - KNTT 7 tập 2
-
Soạn bài Con mối và con kiến Soạn bài Đẽo cày giữa đường, Ếch ngồi đáy giếng, Con mối và con kiến - KNTT 7 tập 2
-
Soạn bài Một số câu tục ngữ Việt Nam Một số câu tục ngữ Việt Nam - KNTT 7 tập 2
-
Soạn bài Thực hành tiếng Việt lớp 7 trang 9 Thực hành tiếng Việt trang 9 Cánh Diều 7 tập 2
-
Soạn bài Bụng và Răng Miệng, Tay, Chân Bụng và Răng Miệng, Tay, Chân Cánh Diều 7 tập 2
-
Soạn bài Đừng từ bỏ cố gắng Đừng từ bỏ cố gắng trang 15 CTST 7 tập 2
-
Đề thi học sinh giỏi môn Văn lớp 7 năm 2022 Đề thi học sinh giỏi huyện Như Xuân
- Unit 1:Back to school
- Unit 2: Personal information
- Unit 3: At home
- Unit 4: At school
- Unit 5: Work and Play
- Unit 6: After school
- Unit 7: The world of work
- Unit 8: Places
- Unit 9: At home and away
- Unit 10: Health and Hygiene
- Unit 11: Keep fit, stay healthy
- Unit 12: Let's eat
- Unit 13: Activities
- Unit 14: Freetime fun
- Unit 15: Going out
- Unit 16: People and places
- Không tìm thấy