A A check-up Unit 11: Keep fit, stay healthy

  • 1 Đánh giá

Phần A: A check-up (Một bài kiểm tra) cung cấp các bài tập gồm các từ vựng liên quan đến chủ đề và tiếp tục củng cố ngữ pháp thì quá khứ đơn và sử nhớ được các động từ bất quy tắc hay gặp. Bài viết sau là gợi ý giải bài tập trong sách giáo khoa.

  • 1. Listen. Then practice with a partner

  • 2. Listen. Then write the missing words

A - A check-up

1. Listen. Then practice with a partner. (Nghe. Sau đó luyện tập với bạn học.)

The students of Quang Trung School are having a medical check-up. Hoa, Lan and Nga filled in their medical records and gave them to the nurse. Now they are waiting to see the doctor. (Các học sinh của trường Quang Trung đang có một cuộc kiểm tra sức khỏe tổng quát. Hoa, Lan và Nga đã điền vào phiếu sức khỏe của họ và đưa chúng cho y tá. Bây giờ họ đang đợi để gặp bác sĩ.)

Dịch:

  • Y tá: Em Phạm Thị Hoa?
  • Hoa: Có ạ.
  • Y tá: Hãy theo tôi. Trước hết tôi cần đo nhiệt độ của em.
  • Hoa: Vâng.
  • Y tá: Em vui lòng há miệng ra. Cám ơn. 37 độ. Nhiệt độ bình thường. Bây giờ tôi cần biết chiều cao của em. Mời em đứng lại đây để tôi có thể đo em.
  • Hoa: Như thế này phải không?
  • Y tá: Tốt lắm. Em cao 1 mét 45.
  • Hoa: Chà! Năm rồi em chỉ cao 1 mét 30.
  • Y tá: Bây giờ tôi cân em nhé. Mời em đứng lên cân.
  • Hoa: Ồ. Em nặng 40 kilô.
  • Y tá: Tốt. Bây giờ em có thể về phòng chờ. Bác sĩ sẽ khám cho em trong vài phút nữa.
  • Hoa: Cám ơn cô.

Now answer. Number the sentences. (Bây giờ trả lời. Đánh số các câu.)

Giải:

  • 5 - a) The nurse weighed Hoa.
  • 7 - b) Hoa returned to the waiting room.
  • 8 - c) Hoa left the waiting room.
  • 2 - d) The nurse called Hoa's name.
  • 4 - e) The nurse measured Hoa.
  • 1 - f) Hoa filled in her medical record.
  • 3 - g) The nurse took Hoa's temperature.
  • 6 - h) The nurse told Hoa to go back to the waiting room.

2. Listen. Then write the missing words. (Nghe. Sau đó điền các từ còn thiếu.)

Giải:

  • Doctor: I want to ask you a few questions before I start, Hoa. How old are you? (Bác muốn hỏi cháu vài câu trước khi bắt đầu, Hoa. Cháu bao nhiêu tuổi?)
  • Hoa: Fourteen. (14 ạ.)
  • Doctor: And your height is one meter 50 centimeters? (Và chiều cao của cháu là 1m50?)
  • Hoa: No. I think I'm not. The nurse measured me. (Không ạ. Cháu nghĩ là không. Y tá đã đo cho cháu.)
  • Doctor: Oh. How tall are you? (Ồ, cháu cao bao nhiêu?)
  • Hoa: One meter 45 centimeters. (1m45 ạ.)
  • Doctor: I'll ask the nurse to check your height again. How heavy are you? (Bác sẽ bảo y tá kiểm tra chiều cao của cháu lần nữa. Cháu nặng bao nhiêu?)
  • Hoa: I think I'm 42 kilos. (Cháu nghĩ là 42 ki lô gam ạ.)
  • Doctor: No. It says on your form that you're 40 kilos. (Không. Trong phiếu ghi cháu nặng 40 kg.)

3. Ask and answer questions with a partner. (Hỏi và trả lời các câu hỏi với bạn học.)

One of you is A and the other is B. Look at the copy of the medical record and cover the other copy. Fill in the missing information. (Một người trong các bạn là A và người kia là B. Nhìn bản ghi sức khỏe của bạn và che bản của người kia lại. Điền những thông tin còn thiếu.)

These question forms will help you. (Các mẫu câu hỏi sau sẽ giúp bạn.)

  • Which ...?
  • Where does he ...?
  • What is his ...?
  • How ... is he?

Giải:

  • A: Which school does he go to? (Anh ấy học trường gì thế?)
  • B: He goes to Nguyen Du school. (Anh ấy đi học trường Nguyễn Du.)
  • A: What class is he in? (Anh ấy học lớp nào thế?)
  • B: He's in class 7A. (Anh ấy học lớp 7A)
  • A: What's his surname? (Tên họ anh ấy là gì?)
  • B: His surname is Tran. (Tên họ anh ấy là Trần)
  • A: What's his forename? (Tên anh ấy là gì?)
  • B: He is Van Kien. (Anh ấy là Văn Kiên)
  • A: What's his address? (Địa chỉ anh ấy là gì?)
  • B: It's 66 Ham Long street, Ha Noi. (Ở 66 phố Hàm Long, Hà Nội)
  • A: How old is he? (Anh ấy bao nhiêu tuổi?)
  • B: He's 12. (Anh ấy 12 tuổi)
  • A: What's his weight? (Cân nặng của anh ấy là gì?)
  • B: He weighs 41 kilos. (Anh ấy nặng 41 ki lô)
  • A: How tall is he? (Anh ấy cao bao nhiêu?)
  • B: He's one meter 40 centimeters tall. (Anh ấy cao 1m40)

=> Trắc nghiệm tiếng anh 7 unit 11: Keep fit, stay healthy (P2)


  • 3 lượt xem
Chủ đề liên quan