Trắc nghiệm hóa học 10 bài 6: Luyện tập Cấu tạo vỏ nguyên tử

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm hóa học 10 bài 6: Luyện tập Cấu tạo vỏ nguyên tử. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Số electron tối đa trong 1 obitan nguyên tử là bao nhiêu?

  • A. 1
  • B. 3
  • C. 2
  • D. 4

Câu 2: Trong số các kí hiệu sau đây của obitan, kí hiệu nào sau đây viết không đúng?

  • A. 2p
  • B. 3d
  • C. 4f
  • D. 2d

Câu 3: Một nguyên tử X có tổng số electron ở các phân lớp s là 6 và tổng số electron ở lớp ngoài cùng là 7. Hỏi X là nguyên tố nào sau đây?

  • A. Lưu huỳnh (Z= 16)
  • B. Kali (Z= 19)
  • C. Photpho (Z= 15)
  • D. Clo (Z= 17)

Câu 4: Tổng số các hạt proton, nơtron và electron trong nguyên tử của một nguyên tố là 40. Biết số hạt nơtron lớn hơn số hạt proton là 1. Cho biết nguyên tố trên thuộc loại nguyên tố nào?

  • A. Nguyên tố s.
  • B. Nguyên tố p.
  • C. Nguyên tố d.
  • D. Nguyên tố f.

Câu 5: Cho hai nguyên tử của nguyên tố X và Y có số hiệu nguyên tử lần lượt là 12 và 28. Phát biểu nào sau đây là sai?

  • A. X và Y có cùng số electron ở lớp ngoài cùng.
  • B. X và Y cùng là các kim loại.
  • C. X và Y đều là các nguyên tố s.
  • D. Y có nhiều hơn X một lớp electron.

Câu 6: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt (proton, nowtron, electron) là 115, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. cấu hình electron lớp ngoài cùng của X là

  • A. 4s
  • B. 4s4p$^{5}$
  • C. 3s3p$^{5}$
  • D. 3d4s$^{1}$

Câu 7: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng số electron trong các phân lớp p là 7. X là

  • A. Al
  • B. Mg
  • C. Si
  • D. Li

Câu 8: Trong nguyên tử của nguyên tố X, phân lớp có năng lượng cao nhất là 3d. Số hiệu nguyên tử của nguyên tố X là

  • A. 17.
  • B. 23.
  • C. 19.
  • D. 21.

Câu 9: Nguyên tử của nguyên tố hóa học nào sau đây luôn nhường 1 electron trong các phản ứng hóa học?

  • A. Mg
  • B. Na
  • C. Al
  • D. Si

Câu 10: Hợp chất MX có tổng số hạt trong phân tử là 116, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 36. Khối lượng nguyên tử X lớn hơn M là 9. Tổng số hạt cơ bản trong X$^{2-}$ nhiều hơn trong M$^{+}$ là 17 hạt. Số khối của M và X lần lượt là giá trị nào dưới đây?

  • A. 21 và 31
  • B. 23 và 34
  • C. 40 và 33
  • D. 23 và 32

Câu 11: Cation X và anion Y$^{2-}$ có cấu hình e ngoài cùng là [Ne]. Số proton của X và Y lần lượt là:

  • A. 13 và 8
  • B. 10 và 10
  • C. 15 và 20
  • D. 7 và 12

Câu 12: Một nguyên tử X có 26 electron. Khi mất 2 electron, cấu hình electron của ion X

  • A. [Ar]3d4s$^{2}$
  • B. [Ar]3d4s$^{1}$
  • C. [Ar]3d
  • D. [Ar]3d

Câu 13: Một nguyên tố thuộc khối các nguyên tố s hoặc p có 4 lớp electron, biết rằng lớp ngoài cùng có 4 electron. Nguyên tố này là

  • A. Ti
  • B. Cr
  • C. Ge
  • D. Se

Câu 14: Biết rằng tổng số hạt (proton, nowtron, electron) của một nguyên tử X là 20. Tổng số phân lớp electron trong nguyên tử của nguyên tố X là

  • A. 5
  • B. 4
  • C. 3
  • D. 2

Câu 15: A và B là hai nguyên tố đều có cùng số electron ở lớp ngoài cùng và là nguyên tố s hoặc p. biết rằng tổng số proton trong A và B là 32, A có ít hơn B một lớp electron. Số electron lớp ngoài cùng của A và B là

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 16: Hợp chất A được tạo thành từ ion M và ion X$^{2-}$. Tổng số 3 loại hạt của A là 164. Tổng số các hạt mang điện trong ion M lớn hơn tổng số hạt mang điện trong ion X$^{2-}$ là 6. Trong nguyên tử M, số hạt proton ít hơn số hạt notron là 1 hạt; trong nguyên tử X, số hạt proton bằng số hạt notron. M và X là:

  • A. Li và S
  • B. K và O
  • C. Rb và S
  • D. Na và O

Câu 17: Cho các ion A^{2-}$ đều có cấu hình electron là 2s$^{2}$2p$^{6}$. A tác dụng với B tạo thành hỗn hợp X. Cho X tác dụng với nước dư thu được dung dịch M, khí Y. Dung dịch M tác dụng vừa đủ với 600ml dung dịch HCl 0,5M. Khí Y tác dụng đủ hết với 448ml C$_{2}$H$_{2}$ (đktc). Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Tính lượng X đã dùng.

  • A. 7,56g
  • B. 5,72g
  • C. 5,06g
  • D. 10,08g

Câu 18: Cation kim loại M có cấu hình e lớp vỏ ngoài cùng là 2s$^{2}$2p$^{6}$. Số cấu hình e lớp vỏ ngoài cùng của nguyên tử thỏa mãn điều kiện trên của M là:

  • A. 1
  • B. 3
  • C. 4
  • D. 2

Câu 19: Hợp chất H có công thức MX2 trong đó M chiếm 140/3% về khối lượng, X là phi kim ở chu kỳ 3, trong hạt nhân của M có số proton ít hơn số nơtron là 4; trong hạt nhân của X có số proton bằng số nơtron. Tổng số proton trong 1 phân tử A là 58. Cấu hình electron ngoài cùng của M là.

  • A. 3d4s$^{1}$.
  • B. 3s3p$^{4}$
  • C. 3d4s$^{2}$.
  • D. 2s2p$^{4}$.

Câu 20: Nguyên tử M có cấu hình electron ngoài cùng là 3d4s$^{2}$. Số hiệu nguyên tử của M

  • A. 24
  • B. 25
  • C. 27
  • D. 29

Câu 21: Nguyên tử X có cấu hình electron là 1s$^{2}$2s$^{2}$2p$^{6}$3s$^{2}$3p$^{1}$ .Hạt nhân nguyên tử X có

  • A. 13 proton và 14 nơtron.
  • B. 13 proton và 14 electron.
  • C. 14 proton và 13 nơtron.
  • D. 14 proton và 14 electron.

Câu 22: X không phải là khí hiếm, nguyên tử nguyên tố X có phân lớp electron ngoài cùng là 3p. Nguyên tử nguyên tố Y có phân lớp electron ngoài cùng là 3s. Tổng số electron ở hai phân lớp ngoài cùng của X và Y là 7. Xác định số hiệu nguyên tử của X và Y

  • A. X (Z = 18); Y (Z = 10).
  • B. X (Z = 17); Y (Z = 11).
  • C. X (Z = 17); Y (Z = 12).
  • D. X (Z = 15); Y (Z = 13).

Câu 23: Nguyên tử nguyên tố X có tổng số hạt cơ bản là 115, trong đó số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 25 hạt. Cấu hình e nguyên tử của nguyên tố X là:

  • A. 1s2s2p$^{6}$3s3p$^{6}$4s4p$^{5}$
  • B. 1s2s2p$^{6}$3s3p$^{5}$
  • C. 1s2s2p$^{6}$3s3p$^{6}$4s
  • D. 1s2s2p$^{6}$3s3p$^{6}$3d$^{10}$4s$^{1}$

Câu 24: Ba nguyên tử X, Y, Z có tổng số điện tích hạt nhân bằng 16, hiệu điện tích hạt nhân X và Y là 1. Tổng số e trong ion (XY)$^{-}$ là 32. Vậy X, Y, Z lần lượt là:

  • A. C, H, F
  • B. O, N, H
  • D. N, C, He
  • D. O, S, H

Câu 25: Nguyên tử của nguyên tố T có e ở mức năng lượng cao nhất ở lớp e thứ 3, trong nguyên tử của Y số e nằm ở phân lớp s bằng 2/3 số e nằm ở phân lớp p. Nguyên tố T là

  • A. S
  • B. P
  • C. Si
  • D. Cl
Xem đáp án

=> Kiến thức Giải bài 6 hóa học 10: Luyện tập Cấu tạo vỏ nguyên tử


  • 6 lượt xem