10 Đề cương ôn thi học kì 2 môn tiếng Việt lớp 2 Đề ôn tập cuối kì 2

Giới thiệu Tải về
  • 1 Đánh giá

10 Đề cương ôn thi học kì 2 môn tiếng Việt lớp 2 được Khoahoc sưu tầm và đăng tải. Gồm 10 đề ôn thi cuối học kì 2 lớp 2 môn tiếng Việt để các em luyện tập. Dưới đây là nội dung chi tiết, các em tham khảo nhé.

Ôn luyện Tiếng Việt cuối học kì 2 lớp 1 đề 1

I. Đọc thm:

Ôn luyện Tiếng Việt cui HKII lớp 2

Cây nhút nhát

Bỗng dưng gió ào ào nổi lên. Có tiếng động gì lạ lắm. Những chiếc lá khô xào xạc. Cây xấu hổ co rúm lại.

Nó bỗng thấy xôn xao. He hé mắt nhìn: không có gì lạ cả. Lúc bấy giờ nó mới mở bừng những con mắt lá và quả nhiên không có gì lạ thật.

Nhưng cây cỏ xung quanh vẫn xôn xao. Thì ra vừa mới có một con chim xanh biếc, toàn

thân óng ánh, không biết từ đâu bay tới. Nó đậu một lát trên cây thanh mai rồi bay đi. Cây cỏ xuýt xoa: Chưa có con chim nào đẹp đến thế!

Càng nghe bạn bè trầm trồ, cây xấu hổ càng tiếc. Không biết bao giờ con chim xanh huyền diệu ấy quay trở lại.

Khoanh tn chcái đt trưc câu trả li đúng:

1) Cây c xung quanh xôn xao vì:

A) Cây xấu hổ co rúm người lại

B) Gió ào ào nổi lên, lá khô xào xạt

C) Vó con chim tuyệt đẹp vừa bay đến rồi bay đi

2) Nhng câu văn t cnh cây c xôn xao bàn tán là:

A) Gió ào ào. Lá khô xào xạ

B) Cây cỏ xôn xao. Cây cỏ xuýt xoa, trầm trồ

C) Có tiếng động gì lạ lắm. Cây xấu hổ bỗng thấy xôn xao.

3) Cây xu h cm thy nui tiếc vì:

A) Tiếng động lạ không còn

B) Nó nghe bạn bè trầm trồ, bàn tán.

C) Nó không được thấy con chim xanh huyền diệu

4) Dòng gm nhng tch các b phận ca cây:

A) Chồi,ngọn, lá, cành

B) Hoa,quả, thân, rễ, củ

C) Cả haiý đều đúng

Theo Trần Hoài Dương

5) Câu Con chim xanh biếc, tn thân óng ánhđưc viết theo mẫu:

A)Ai(con gì, cái gì) làm gì?

B) Ai (con gì, cái gì) là gì?

C)Ai(con gì, cái gì) thế nào?

6) Từ nggch i trong câuBông hóa những cái cánh mm mi vàng óng n

nắng mùa thu tr lời cho câu hi:

A) Như thế nào?

B) Thế nào?

C) Vìsao?

II.Chính tả:

n cây của ba

Thân xù xì cứ đứng trơ trơ

Cành gai góc đâm ngang tua tủa

Bưởi, sầu riêng, dừa, điều nhiều nhiều nữa Cho em bốn mùa vị ngọt hương thơm Vườn của ba cây trồng thì dễ sợ

Mà trái nào cũng thật dễ thương.

Nguyn Duy

III. Tập làm văn:

1) Li đáp ca các bn (đưc in đm) trong nhng tình hung sau chưa lch sự. Em hãy cha gp các bạn:

a) Thắng rủ Hùng sang nhà cùng chơi rô-bốt. Hùng nói:

- Ừ, cậu chịu khó chờ một chút, mình xin phép mẹ và sang ngay.

- Nhưng cu không được làm hng rô bt ca tớ nhé!

........................................................................................................................................................

b)Trang nhờ bà đan cho một cái túi bằng len để đựng bút. Bà nói:

- Ừ, bà sẽ đan ngay cho cháu một cái túi thật xinh.

- Phi đẹp hơn cái túi của ch Hng, bà nhé!

........................................................................................................................................................

2) Hãy viết một đon văn ngn nói vmột li hoa mà em thích.

Ôn luyện Tiếng Việt cuối học kì 2 lớp 1 đề 2

I- Đọc thm:

Bác ơi, hãy mm cười

Cậu bé ấy bị mù. Một hôm, cậu được đưa đến phòng khám của bố tôi. Cậu bị một vết

thương nguy hiểm đến đôi chân và cả tính mạng.

Một tuần ba lần, bố tôi cắt bỏ những chỗ bị hoại tử, rồi bôi thuốc, băng bó mà không lấy tiền. Bố rất mong cứu được đôi chân của cậu bé.

Nhưng rồi bố thất bại. Ngày phẫu thuật đến, bố đứng lặng nhìn cơ thể bé nhỏ ấy chìm dần vào giấc ngủ. Rồi bố giở miếng vải phủ chân cậu bé. Trên ống chân gầy gò của cậu, bố nhìn thấy một bức vẽ mà cậu đã mò mẫm vé trong bóng tối của mình để tặng bố. Đó là một gương mặt đang mỉm cười, bên cạnh là dòng chữ nguệch ngoạc: “Bác sĩ ơi, hãy mỉm cười!”

Theo TRUONGLEDUAN.edu.net

Khoanh tn chcái đt trưc câu trả li đúng:

1) Cu mù đưc đưa đến phòng khám trong tình trng:

A) Không nhìn thấy gì cả

B) Bị một vết thương rất nặng

C) Vết thương nguy hiểm đến đôi chân và tính mạng

2) V bác sĩ mong mun điu:

A) Cứu đôi chân của cậu

B) Cứu cậu bé và không lấy tiền

C) Chữa cho cậu bé nhanh khỏi bệnh

3) Cu đã tặng vị c sĩ:

A) Bức vẽ gương mặt cậu đang cười

B) Bức vẽ gương mặt đang tươi cười

C) Tờ giấy có dòng chữ “Bác sĩ ơi, hãy mỉm cười”

4) Nhng t trong đon 1 ca bài văn trên là tch đc điểm là:

A)Mù,nguy hiểm

B)Mù,tính mạng

C)Mũ,thương, nguy hiểm

5) Câu đưc viết theo mu Ai thế nào?là:

A) Đó là một gương mặt đang mỉm cười.

B) Rồi bố giở miếng vải phủ chân cậu lên.

C) Bố rất mong cứu được đôi chân của cậu bé.

6) Dòng hình ảnh so sánh là:

A) Đứa bé gan dạ hơn.

B) Mặt xanh như tàu lá.

C) Gương mặt gầy gò, xanh xao.

II- Chính tả: nh lão

Hai mắt to tháo láo

Tay víu vào tai ba Mấy tuổi mà lên lão? Mà vênh vang vậy hà? Lão khoe: mắt lão sáng Để chỉ đường giúp ba Em nhìn vào mắt lão Em ơi! Xoay như là… Thì ra lão mù tịt

Khi rời khỏi mắt ba.

Bùi Quang Thanh

III- Tập làm văn:

1) Nói li đáp ca em trong những tng hp sau:

– Khi bạn xin lỗi vì lỡ làm dây mực vào áo em.

......................................................................................................................................................

– Khi em bé nhà hàng xóm xin lỗi vì quên trả truyện tranh cho em.

......................................................................................................................................................

– Khi bạn cảm ơn em vì em đã cho bạn mượn một cuốn sách rất hay.

......................................................................................................................................................

2) Hãy viết đon văn ngn khoảng 3 4 câu t mt con vt mà em biết theo các gi ý sau:

– Đó là con vật gì?

– Nó sống ở đâu?

– Hình dáng, màu lông, hoạt động của nó như thế nào?

 Tài liệu còn nhiều, các em tải về để xem trọn nội dung nhé. 

10 Đề cương ôn thi học kì 2 môn tiếng Việt lớp 2 được Khoahoc chia sẻ trên đây. Hy vọng với tài liệu này các em sẽ củng cố thêm kiến thức đồng thời nâng cao kỹ năng giải đề thi, chuẩn bị tốt cho kì thi học kì 2 lớp 2 sắp tới. Chúc các em ôn thi tốt, ngoài ra các em có thể tham khảo thêm các môn học khác tại tài liệu học tập lớp 2 này nhé.

Mời bạn đánh giá!
  • Lượt tải: 41
  • Lượt xem: 358
  • Dung lượng: 1.004,1 KB
Tài liệu tham khảo khác