Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm địa 11 bài 10: Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ( Kinh tế) P1

  • 1 Đánh giá

Dưới đây là câu hỏi và bài tập trắc nghiệm bài 9 Nhật Bản (Các ngành kinh tế và các vùng kinh tế) P2 . Phần này giúp học sinh ôn luyện kiến thức bài học trong chương trình Địa lí lớp 11. Với mỗi câu hỏi, các em hãy chọn đáp án của mình. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết các đáp án. Hãy bắt đầu nào.

NỘI DUNG TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Khu vực nào sau đây tập trung nhiều trung tâm công nghiệp của Trung Quốc ?

  • A. Miền Đông.
  • B. Miền Tây.
  • C. Đồng bằng Hoa Bắc.
  • D. Đồng bằng Hoa Nam.

Câu 2: Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

  • A. Công cuộc đại nhảy vọt.
  • B. Cách mạng văn hóa và các kế hoach 5 năm.
  • C. Công cuộc hiện đại hóa.
  • D. Các biện pháp cải cách trong nông nghiệp.

Câu 3: Một trong những thành tựu quan trọng nhất của Trung Quốc trong phát triển kinh tế – xã hội là

  • A. Thu nhập bình quân theo đầu người tăng nhanh.
  • B. Không còn tình trạng đói nghèo.
  • C. Sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn.
  • D. Trở thành nước có GDP/người vào loại cao nhất thế giới.

Câu 4: Nguyên nhân nào sau đây dẫn đến hiện đại hóa nền kinh tế - xã hội Trung Quốc?

  • A. Nền kinh tế lạc hậu, năng suất thấp, không chu cấp cho dân số kháng lồ ngày càng tăng.
  • B. Sự chuyến biến theo hướng mới của nền kinh tế thế giới và khu vực.
  • C.Đường lối kinh tế tập trung, bao cấp Trung Quốc áp dụng không phát huy hiệu quả.
  • D. Tất cả các nguyên nhân trên đều đúng.

Câu 5: Công cuộc hiện đại hoá đất nước Trung Quốc tập trung vào các lĩnh vực nào sau đây?

  • A. Công nghiệp, nông nghiệp, khoa học kĩ thuật, quân sự.
  • B. Giáo dục, y tế, văn hoá, thể dục thể thao.
  • C. Công nghiệp, nông nghiệp, giáo dục, y tế.
  • D. Công nghiệp, nông nghiệp, văn hoá, thể dục thể thao.

Cảu 6: Công cuộc hiện đại hoá đã mang lại cho Trung Quốc thành tựu nào sau dầy?

  • A. Tốc độ phát triển kinh tế trung bình năm 8%; GDP thứ 7 thế giới; thứ 3 về thương mại thế giới (2004).
  • B. Thu nhập theo đầu người tăng gấp 5 lần so với năm 1985.
  • C. Bộ mặt nông thôn ngày càng đổi mới. Đời sống nhân dân đã cải thiện một bước.
  • D. Tất cả các thành tựu trên đều đúng.

Câu 7: Mục đích nào sau đây của hiện đại hoá công nghiệp?

  • A. Xoá bỏ các ngành công nghiệp truyền thống, phát triển các ngành công nghiệp hiện đại có năng suất cao.
  • B. Sản xuất nhiều hàng hoá phục vụ thị trường nội địa và xuất khẩu.
  • C. Làm triệt tiêu ngành nghề thủ công, thay thế bằng các ngành công nghiệp có hàm lượng tri thức cao.
  • D. Các mục đích trên đúng.

Câu 8: Các xí nghiệp, nhà máy ở Trung Quốc được chủ động hơn trong việc lập kế hoạch sản xuất và tìm thị trường tiêu thụ sản phẩm là kết quả của

  • A. Chính sách mở cửa, tăng cường trao đổi hàng hóa với thị trường.
  • B. Thị trường xuất khẩu được mở rộng.
  • C. Quá trình thu hút đầu tư nước ngoài, thành lập các đặc khu kinh tế.
  • D. Việc cho phép công ti, doanh nghiệp nước ngoài vào Trung Quốc sản xuất.

Câu 9: Để thu hút vố đầu tư và công nghệ của nước ngoài, Trung Quốc đã

  • A. Tiến hành cải cách ruộng đất.
  • B. Tiến hành tư nhân hóa, thực hiện cơ chế thị trường.
  • C. Thành lập các đặc khu kinh tế, các khu chế xuất.
  • D. Xây dựng nhiều thành phố, làng mạc.

Câu 10: Một trong những thế mạnh để phát triển công nghiệp của Trung Quốc là

  • A. Khí hậu ổn định.
  • B. Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ.
  • C. Lao động có trình độ cao.
  • D. Có nguồn vốn đầu tư lớn.

Câu 11: Chính sách công nghiệp mới của Trung Quốc tập trung chủ yếu vào 5 ngành chính là:

  • A. Chế tạo máy, dệt may, hóa chất, sản xuất ô tô và xây dựng.
  • B. Chế tạo máy, điện tử, hóa chất, sản xuất ô tô và luyện kim.
  • C. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và luyện kim.
  • D. Chế tạo máy, điện tử, hóa dầu, sản xuất ô tô và xây dựng.

Câu 12: Sự phát triển của các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định việc rung Quốc chế tạo thành công tàu vũ trụ?

  • A. Điện, luyện kim, cơ khí.
  • B. Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động.
  • C. Điện tử, luyện kim, cơ khí chính xác.
  • D. Điện, chế taọ máy, cơ khí.

Câu 13: Ngành công nghiệp nào sau đây phát triển mạnh ở Trung Quốc nhờ lực lượng lao động dồi dào ?

  • A. Chế tạo máy.
  • B. Dệt may.
  • C. Sản xuất ô tô.
  • D. Hóa chất.

Câu 14: Thành phố nào sau đây tập trung nhiều trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc?

  • A. Nam Kinh.
  • B. Quảng Đông.
  • C. Thượng Hải.
  • D. Thành Đô.

Câu 15: Cây trồng nào sau đây phát triển mạnh ở đồng bằng Đông Bắc của Trung Quốc?

  • A. Lúa mì, đỗ tương, thuốc lá.
  • B. Lúa mì, ngô, củ cải đường.
  • C. Lúa gạo, mía, chè.
  • D. Lúa gạo, chè, bông.

Câu 16: Ý nào sau đây biểu hiện cho nền kinh tế thị trường của Trung Quốc?

  • A. Phát triển các ngành công nghiệp có kỹ thuật cao.
  • B. Các xí nghiệp chủ động trong sản xuất.
  • C. Phát triển các ngành công nghiệp tận dụng nguyên liệu tại chỗ.
  • D. Thu hút đầu tư nước ngoài.

Câu 17: Sản lượng nông sản nào sau đây của Trung Quốc đứng đầu thế giới?

  • A. Lương thực.
  • B. Củ cải đường.
  • C. Mía.
  • D. Chè.

Câu 18: Loại cây nào sau đây là nông sản chính của đồng bằng Hoa Trung và Hoa Nam?

  • A. Củ cải đường.
  • B. Lúa mì.
  • C. Lúa gạo.
  • D. Thuốc lá.

Câu 19: Thế mạnh nào sau đây giúp Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng?

  • A. Khoa học công nghệ hiện đại.
  • B. Thực hiện chính sách công nghiệp mới.
  • C. Chính sách mở cửa.
  • D. Nguyên liệu sẵn có ở nông thôn.

Câu 20: Điều kiện nào sau đây giúp cho nền kinh tế Trung Quốc phát triển?

  • A. Tốc độ tăng trưởng kinh tế cao.
  • B. Mở rộng giao lưu buôn bán với nước ngoài.
  • C. Công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước.
  • D. Ứng dụng công nghệ cao trong công nghiệp.

Câu 21: Khi thực hiện chính sách công nghiệp mới, ngành nào sau đây không được Trung Quốc đầu tư?

  • A. Điện tử.
  • B. Tin học.
  • C. Sản xuất ô tô.
  • D. Xây dựng.

Câu 22: Ý nào sau đây không đúng với đường lối hiện đại hoá công nghiệp của Trung Quốc?

  • A. Các nhà máy xí nghiệp chủ động kinh doanh.
  • B. Thu hút vốn kĩ thuật nước ngoài, tích cực mở rộng thị trường
  • C. Duy trì ờ mức bình thường ngành công nghiệp truyền thống, phát triển công nghiệp hiện đại. .
  • D. Chù động đầu tư, hiện đại hoá trang thiết bị, ứng dụng nghệ cao.

Câu 23: Trong quá trình công nghiệp hoá, giai đoạn đầu Trung Q tiên phát triển công nghiệp nhẹ vì lí do nào sau đây?

  • A. Có lao động và nguyên liệu tại chỗ, cần ít vốn, lợi nhuận, đáp ứng nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
  • B. Công nghiệp nhẹ phục vụ tốt cho công nghiệp nặng nghiệp.
  • c. Công nghiệp nhẹ không đòi hỏi lao động nhiều, chi phí thấp.
  • D. Công nghiệp nhẹ không cần máy móc hiện đại và kĩ thuật phứctạp.

Câu 24: Giai đoạn 2 của quá trình công nghiệp hoá, Trung Quốc, triển công nghiệp truyền thống nhằm mục đích nào sau đây?

  • A. Tạo công ăn việc làm cho các lao động có tay nghề thấp.
  • B. Sử dụng có hiệu quả cao nguồn tài nguyên khoáng sản.
  • C. Làm chỗ dựa vững chắc cho nền công nghiệp hiện đại.
  • D. Đáp ứng các mặt hàng tiêu dùng hằng ngày của nhân dân
Xem đáp án

=> Kiến thức Bài 10: Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ( Kinh tế)


Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm địa 11 bài 10: Cộng hòa nhân dân Trung Hoa ( Kinh tế) P2
  • lượt xem