Phiếu bài tập tuần 19 toán 5 tập hai (Đề B)

  • 1 Đánh giá

Phiếu bài tập tuần 19, đề B. Nội dung của phiếu bài tập nằm gọn trong chương trình học của tuần 19. Nhằm giúp các em củng cố lại kiến thức và ôn tập, rèn luyện kỹ năng giải toán. Chúc các em học tốt!

ĐỀ B

Phần 1. Bài tập trắc nghiệm

1. Đúng ghi Đ, sai ghi S

Hình bên có mấy hình thang?

a. 2 hình thang

b. 3 hình thang

2. Đúng ghi Đ, sai ghi S

Hình bên có mấy hình thang?

a. 1 hình thang

b. 2 hình thang

3. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Hình bên có mấy hình thang?

a. 1 hình thang

b. 2 hình thang

c. 3 hình thang

d. 4 hình thang

4. Khoanh tròn vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Một hình thang có độ dài hai đáy là 1m 8dm và 12dm, chiều cao là 1m 2cm. Tính diện tích hình thang đó?

A. B. $1,8m^{2}$ C. $1,53m^{2}$ D. $3,04m^{2}$

5. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng

Cho hình thang ABCD có đáy AB và CD. Trên đáy AB lấy hai điểm M và N sao cho AM = MN = NB = 1 cm. Hãy só sánh diện tích hình thang MNCD với diện tích hình thang ABCD, biết rằng DC = 5 cm.

A. B. $\frac{1}{3}$ C. $\frac{2}{3}$ D. $\frac{3}{4}$

Phần 2. Học sinh trình bày bài làm

6. Tính diện tích hình thang biết trung bình cộng độ dài hai đáy là 4m 2dm và chiều cao là 2,5m.

Bài giải

..............................................................................................

..............................................................................................

..............................................................................................

7. Điền kết quả tính vào ô trống:

Hình thang(1)(2)(3)
Tổng độ dài hai đáy4dm
Trung bình cộng độ dài hai đáy34cm
Chiều cao0,8dm
Diện tích

8. Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn 200m, đáy bé bằng đáy lớn và hơn chiều cao là 10m. Trung bình cứ $100m^{2}$ thu hoạch được 60kg thóc. Hỏi trên thửa ruộng đó người ta thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?

Bài giải:

..............................................................................................

..............................................................................................

..............................................................................................

..............................................................................................

..............................................................................................

..............................................................................................

B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

=> Xem hướng dẫn giải


  • lượt xem
Cập nhật: 07/09/2021