Phiếu bài tập tuần 3 toán 5 tập một (Đề A)

  • 1 Đánh giá

Phiếu bài tập tuần 3 toán 5, đề A. Nội dung của phiếu bài tập nằm gọn trong chương trình học của tuần 3. Nhằm giúp các em củng cố lại kiến thức và ôn tập, rèn luyện kỹ năng giải toán. Chúc các em học tốt!

ĐỀ A

Phần I. TRẮC NGHIỆM

1. Khoanh vào hỗn số :

; $2\frac{4}{5}$ ; $1 - \frac{2}{3}$ ; $2$ x $\frac{1}{3}$ ; $3 : \frac{1}{4}$ ;

; $3\frac{1}{5}$ kg ; $4\frac{5}{3}$ m ; $2\frac{6}{3}$ km.

2. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng :

Chuyển hỗn số thành phân số :

A. = $\frac{2 + 3 + 4}{4}$ = $\frac{9}{4} $

B. = $\frac{2 \times 3 + 4}{4}$ = $\frac{10}{4}$

C. = $\frac{2 \times 4 + 3}{4}$ = $\frac{11}{4}$

D. = $\frac{2 + 4 \times 3}{4}$ = $\frac{14}{4}$

3. Nối hỗn số với phân số bằng hỗn số đó :

4. Đúng ghi Đ ; sai ghi S :

Viết thành hỗn số :

a) 1 m 2 dm = dm

b) 1 m 2 dm = m

c) 2 m 13 cm = m

d) 2 m 13 cm = m

e) 3 km 135 cm = km

g) 3 km 135 m = km

Phần II. TRÌNH BÀY BÀI LÀM

1. Chuyển các hỗn số sau thành phân số :

a) c) $11\frac{12}{13} $

b) d) $12\frac{11}{13} $

2. Tính :

a)

= …………………………………………

= …………………………………………

= …………………………………………

b)

= …………………………………………

= …………………………………………

= …………………………………………

c)

= …………………………………………

= …………………………………………

= …………………………………………

d)

= …………………………………………

= …………………………………………

= …………………………………………

3. Hình chữ nhật có chiều dài m , chiều rộng kém chiều dài $1\frac{1}{2}$ m. Tính chu vi và diện tích của hình chữ nhật đó.

Bài giải

.............................................................

.............................................................

.............................................................

B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

=> Xem hướng dẫn giải


  • 3 lượt xem