-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Giải Bài 5: Khoảng cách
Trong không gian, khoảng cách được tính như thế nào? Để biết chi tiết hơn, KhoaHoc xin chia sẻ với các bạn bài 5: Khoảng cách. Với kiến thức trọng tâm và các bài tập có lời giải chi tiết, hi vọng rằng đây sẽ là tài liệu giúp các bạn học tập tốt hơn.
A. TÓM TẮT KIẾN THỨC
1. Khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng, đến một đường thẳng
Định nghĩa
Khoảng cách từ 1 điểm M đến một mặt phẳng (P) (hoặc đến đường thẳng ∆) là khoảng cách giữa hai điểm M và H, trong đó H là hình chiếu của điểm M trên mặt phẳng (P), kí hiệu là d(M, (P)) (hoặc trên đường thẳng ∆, kí hiệu là d(M, ∆) .
2. Khoảng cách giữa đường thẳng và mặt phẳng song song, giữa hai mặt phẳng song song
Định nghĩa
Khoảng cách giũa đường thẳng a và mặt phẳng (P) song song với a là khoảng cách từ một điểm bất kì của a tới mặt phẳng (P) (h.3.57), kí hiệu là d(a, (P)).
Định nghĩa
Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song là khoảng cách từ một điểm bất kì của mặt phẳng này tới mặt phẳng kia.
3. Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau
Định nghĩa
- Đường thẳng c cắt và vuông góc với cả a và b gọi là đường vuông góc chung của a và b.
- Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau là độ dài đoạn vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau đó.
Nhận xét
Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau bằng:
- Khoảng cách từ một trong hai đường thẳng đã cho đến mặt phẳng song song với nó và chứa đường thẳng còn lại.
- Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song lần lượt chứa hai đường thẳng đó (h.3.59).
4. Cách xác định đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
Câu 1: Trang 119 - SGK Hình học 11
Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào đúng?
a) Đường thẳng là đường thẳng vuông góc chung của hai đường thẳng
vuông góc với
vuông góc với
b) Gọi là mặt phẳng song song với cả hai đường thẳng
;
c) Gọi là đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau
là giao tuyến của hai mặt phẳng
d) Cho hai đường thẳng chéo nhau và
đồng thời cắt
và
e) Đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau
Câu 2: Trang 119 - SGK Hình học 11
Cho tứ diện có
a) Chứng minh ba đường thẳng đồng quy.
b) Chứng minh rằng vuông góc với mặt phẳng
c) Xác định đường vuông góc chung của và
Câu 3: Trang 119 - SGK Hình học 11
Cho hình lập phương cạnh
Câu 4: Trang 119 - SGK Hình học 11
Cho hình hộp chữ nhật có
a) Tính khoảng cách từ đến mặt phẳng
b) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và
Câu 5: Trang 119 - SGK Hình học 11
Cho hình lập phương cạnh
a) Chứng minh rằng vuông góc với mặt phẳng
b) Tính khoảng cách giữa hai mặt phẳng và
c) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng và
Câu 6: Trang 119 - SGK Hình học 11
Chứng minh rằng nếu đường thẳng nối trung điểm hai cạnh và
và
Câu 7: Trang 120 - SGK Hình học 11
Cho hình chóp tam giác đều có cạnh đáy bằng
Câu 8: Trang 120 - SGK Hình học 11
Cho tứ diện đều cạnh
Xem thêm bài viết khác
- Giải câu 4 bài 2: Phép tịnh tiến
- Giải bài 4: Phép đối xứng tâm
- Giải Câu 5 Bài 4: Hai mặt phẳng vuông góc
- Giải Câu 7 Bài 2: Hai đường thẳng vuông góc
- Giải câu 9 bài 1: Đại cương về đường thẳng và mặt phẳng
- Giải Câu 4 Bài 1: Vecto trong không gian
- Giải Bài 7: Phép vị tự
- Giải Câu 2 Bài 3: Đường thẳng vuông góc với mặt phẳng
- Giải Bài 1: Vecto trong không gian
- Giải Câu 1 Bài 2: Hai đường thẳng vuông góc
- Giải Câu 8 Bài 4: Hai mặt phẳng vuông góc
- Giải bài 4: Hai mặt phẳng song song