-
Tất cả
-
Tài liệu hay
-
Toán Học
-
Soạn Văn
-
Soạn đầy đủ
- Tiếng Việt 2 tập 2 KNTT
- Tiếng Việt 2 CTST
- Tiếng Việt 2 sách Cánh Diều
- Tiếng Việt 3 tập 2
- Tiếng Việt 3 tập 1
- Tiếng Việt 4 tập 2
- Tiếng Việt 4 tập 1
- Tiếng Việt 5 tập 2
- Tiếng Việt 5 tập 1
- Soạn văn 6
- Soạn văn 7
- Soạn văn 8 tập 1
- Soạn văn 8 tập 2
- Soạn văn 9 tâp 1
- Soạn văn 9 tập 2
- Soạn văn 10 tập 1
- Soạn văn 10 tập 2
- Soạn văn 11
- Soạn văn 12
-
Soạn ngắn gọn
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 12 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 11 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 10 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 9 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 8 ngắn gọn tập 2
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 1
- Soạn văn 7 ngắn gọn tập 2
- Ngữ văn VNEN
- Đề thi THPT QG môn Ngữ Văn
-
Soạn đầy đủ
-
Tiếng Anh
-
Vật Lý
-
Hóa Học
-
Sinh Học
-
Lịch Sử
-
Địa Lý
-
GDCD
-
Khoa Học Tự Nhiên
-
Khoa Học Xã Hội
-
Giải câu 8 bài 32: Nội năng và quá trình biến thiên nội năng sgk vật lí 10 trang 173
Câu 8: trang 173 - sgk vật lí 10
Một nhiệt lượng kế bằng đồng thau khối lượng 128g chứa 210g nước ở nhiệt độ 8,40C. Người ta thả một miếng kim loại 192g đã nung nóng tới 1000C vào nhiệt lượng kế. Xác định nhiệt dung riêng của chấtlàm miếng kim loại, biết nhiệt độ khi bắt đầu có sự cân bằng nhiệt là 21,50C. Bỏ qua sự truyền nhiệt ra môi trường bên ngoài. Nhiệt dung riêng của đồng thau là 0,128.103 J/(kg.K)
Bài làm:
Vật thu nhiệt: nhiệt lượng kế bằng đồng thau chứa nước.
Vật tỏa nhiệt: miếng kim loại.
Tóm tắt:
=128g = 0,128kg,
=8,40C
=210g = 0,21kg,
=192g = 0,192kg,
c_{2}$= ? J/(kg.K)
Nhiệt lượng của nhiệt lượng kế chứa nước thu nhiệt là:
=
= ( 0,128.0,128.103 + 0,21.4,18.103)(21,5 - 8,4)11713,81 J
Nhiệt lượng miếng sắt tỏa ra là: =
Nhiệt độ khi cân bằng nhiệt là:=
=777,19 J/(kg.K) .
Xem thêm bài viết khác
- Tốc độ trung bình là gì?
- Nêu một ví dụ về tính tương đối của vận tốc của chuyển động
- Cơ năng của một vật là một đại lượng
- Giải câu 3 bài 29: Quá trình đẳng nhiệt. Định luật Bôi-lơ-Ma-ri-ốt sgk vật lí 10 trang 159
- Nêu những đặc điểm của lực ma sát nghỉ.
- Từ kết quả thí nghiệm theo hình 37.3, hãy tính:Giá trị hệ số căng bề mặt của nước sgk vật lí 10 trang 199
- Yếu tố nào ảnh hưởng đến sự rơi nhanh, chậm của các vật khác nhau trong không khí?
- Câu nào sai trong các câu sau? Động năng của vật không đổi khi vật
- Giải câu 6 bài 34: Chất rắn kết tinh. Chất rắn vô định hình sgk vật lí 10 trang 187
- Nêu những đặc điểm của lực ma sát trượt.
- Hãy cho biết ý nghĩa của hệ số nở dài α sgk vật lí 10 trang 195
- Nêu những đặc điểm vecto vận tốc của chuyển động tròn đều