Trắc nghiệm sinh học 11 phần A: Sinh trưởng và phát triển ở thực vật (P1)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm sinh học 11 phần A: Sinh trưởng và phát triển ở thực vật (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Mô phân sinh ở thực vật là:

  • A. nhóm các tế bào chưa phân hoá, nhưng khả năng nguyên phân rất hạn chế.
  • B. nhóm các tế bào chưa phân hoá, duy trì được khả năng nguyên phân.
  • C. nhóm các tế bào chưa phân hoá, mất dần khả năng nguyên phân.
  • D. nhóm các tế bào phân hoá, chuyên hoá về chức năng.

Câu 2: Cây ngày dài là các cây:

  • A. hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.
  • B. thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương,
  • C. thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.
  • D. cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.

Câu 3: Các cây ngày ngắn là các cây:

  • A. cà chua, lạc, đậu, ngô, hướng dương.
  • B. thược dược, đậu tương, vừng, gai dầu, mía.
  • C. thanh long, cà tím, cà phê ngô, hướng dương.
  • D. hành, cà rốt, rau diếp, sen cạn, củ cải đường.

Câu 4: Cây cà chua đến tuổi lá thứ mấy thì ra hoa ?

  • A. Lá thứ 13
  • B. Lá thứ 12
  • C. Lá thứ 15
  • D. Lá thứ 14.

Câu 5: Khi đến mùa rét, sự sinh trưởng và phát triển của động vật hằng nhiệt bị ảnh hưởng vì thân nhiệt giảm làm cho sự chuyển hóa

  • A. và sinh sản giảm
  • B. trong cơ thể tăng tạo nhiều năng lượng để chống rét
  • C. trong cơ thể giảm dẫn tới hạn chế tiêu thụ năng lượng
  • D. trong cơ thể giảm, sinh sản giảm

Câu 6: Phitôcrôm có tác dụng:

  • A. làm cho hạt nảy mầm, hoa nở, khí khổng đóng.
  • B. làm cho hạt nảy mầm, khí khổng mở, ức chế hoa nở.
  • C. làm cho hạt nảy mầm, hoa nở, khí khổng mở.
  • D. làm cho hạt nảy mầm, kìm hãm hoa nở và khí khổng mở.

Câu 7: Cho các loài sau:

Cá chép; Gà; Thỏ; Muỗi

Cánh cam; Khỉ; Bọ ngựa

Cào Cào; Bọ rùa; Ruồi

Có bao nhiêu loài sinh trưởng và phát triển qua biến thái hoàn toàn?

  • A. 4
  • B. 5
  • C. 6
  • D. 7

Câu 8: Ở động vật đẻ trứng, sự sinh trưởng và phát triển của giai đoạn phôi theo trật tự

  • A. Hợp tử → mô và các cơ quan → phôi
  • B. Phôi → hợp tử → mô và các cơ quan
  • C. Phôi → mô và các cơ quan → hợp tử
  • D. Hợp tử → phôi → mô và các cơ quan

Câu 9: Testosterone được sinh sản ra ở

  • A. tuyến giáp
  • B. tuyến yên
  • C. tinh hoàn
  • D. buồng trứng

Câu 10: Một chu kỳ sinh trưởng và phát triển của cây bắt đầu từ

  • A. khi ra hoa đến lúc cây chết
  • B. khi hạt nảy mầm đến khi tạo hạt mới
  • C. khi nảy mầm đến khi cây ra hoa
  • D. khi cây ra hoa đến khi hạt nảy mầm

Câu 11: Đặc điểm nào không có ở sinh trưởng thứ cấp?

  • A. Diễn ra hoạt động của tầng sinh mạch.
  • B. Diễn ra chủ yếu ở cả cây một lá mầm và hạn chế ở cây hai lá mầm.
  • C. Diễn ra hoạt động của tầng sinh bần (vỏ).
  • D. Làm tăng kích thước chiều ngang của cây.

Câu 12: Cho các loài thực vật sau: lúa mì, sen cạn, dâu tây. Những loài này

  • A. chỉ ra hoa khi có độ sáng nhỏ hơn 12 giờ/ngày
  • B. chỉ ra hoa khi có độ sáng lớn hơn 12 giờ/ngày
  • C. ra hoa không phụ thuộc vào ngoại cảnh
  • D. ra hoa khi thời gian chiếu sáng bằng thời gian tối

Câu 13: Tirôxin có tác dụng kích thích

  • A. quá trình sinh tổng hợp protein, do đó kích quá trình phân bào và tăng kích thước tế bào, vì vậy làm tăng cường sự sinh trưởng của cơ thể
  • B. chuyển hóa ở tế bào, kích thích quá trình sinh trưởng và phát triển bình thường của cơ thể
  • C. sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con đực
  • D. sự sinh trưởng và phát triển các đặc điểm sinh dục phụ ở con cái

Câu 14: Thể vàng sản sinh ra hoocmôn

  • A. FSH
  • B. LH
  • C. HCG
  • D. Progesteron

Câu 15: Loại mô phân sinh nào sau đây không có ở cây một lá mầm?

  • A. Mô phân sinh bên
  • B. Mô phân sinh đỉnh cây
  • C. Mô phân sinh lỏng
  • D. Mô phân sinh đỉnh rễ

Câu 16: Sinh trưởng thứ cấp là sự tăng trưởng bề ngang của cây

  • A. do mô phân sinh bên của cây thân thảo tạo ra
  • B. do mô phân sinh bên của cây thân gỗ tạo ra
  • C. do mô phân sinh bên của cây Một lá mầm tạo ra
  • D. do mô phân sinh lóng của cây tạo ra

Câu 17: Phitôcrôm là sắc tố cảm nhận quang chu kì

  • A. và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm
  • B. và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là phi protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm
  • C. và cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và chứa trong các lá cần ánh sáng để quang hợp
  • D. nhưng không cảm nhận ánh sáng, có bản chất là protein và có trong các hạt cần ánh sáng để nảy mầm

Câu 18: Xitôkinin chủ yếu sinh ra ở

  • A. đỉnh của thân và cành
  • B. lá, rễ
  • C. tế bào đang phân chia ở rễ, hạt, quả
  • D. Thân, cành

Câu 19: Người ta làm thí nghiệm đem ngắt quãng độ dài thời gian che tối liên tục vào ban đêm của một cây bằng một loại ánh sáng, cây đó đã không ra hoa. Cây đó thuộc nhóm thực vật nào sau đây?

  • A. Cây ngày ngắn
  • B. Cây ngày dài
  • C. Cây trung tính
  • D. Cây ngày ngắn hoặc cây trung tính

Câu 20: Auxin được sử dụng nhiều trong sản xuất nông nghiệp . Tuy nhiên, nếu sử dụng auxin để phun lên rau, củ thì sẽ gây độc cho cơ thể. Nguyên nhân là vì:

  • A. Auxin nhân tạo làm gia tăng vi sinh vật gây bệnh
  • B. Auxin nhân tạo không có enzim phân giải
  • C. Auxin nhân tạo làm ảnh hưởng đến hoạt động hô hấp của cơ thể
  • D. Auxin nhân tạo làm rối loạn chuyển hóa trong tế bào
Xem đáp án
  • lượt xem