Trắc nghiệm sinh học 8 chương 10: Nội tiết (P1)

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Bộ bài tập trắc nghiệm sinh học 8 chương 10: Nội tiết (P1). Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Đặc điểm của tuyến nội tiết là gì?

  • A. Tuyến không có ống dẫn
  • B. Chất tiết ngấm thẳng vào máu
  • C. Chất tiết được theo ống dẫn tới các cơ quan
  • D. Cả A và B

Câu 2: Tính chất của hoocmôn là gì?

  • A. Kích thích các quá trình sinh lí
  • B. Có hoạt tính sinh học cao
  • C. Dễ bị phân huỷ trong dung môi
  • D. Cả B và C

Câu 3: Tuyến nào giữ vai trò quan trọng nhất trong các tuyến sau ?

  • A. Tuyến tuỵ.
  • B. Tuyến giáp.
  • C. Tuyến yên.
  • D. Tuyến trên thận.

Câu 4: Tác dụng của hoocmôn testostêrôn là gì?

  • A. Tăng sự phát triển cơ bắp.
  • B. Thay đổi giọng nói.
  • C. Gây những biến đổi cơ thể ở tuổi dậy thì nam.
  • D. Thúc đẩy quá trình sinh tinh.

Câu 5: Dấu hiệu xuất hiện ở tuổi dậy thì không đúng chung cho cả nam và nữ là

  • A. Xuất hiện mụn trứng cá.
  • B. Da trở nên mịn màng, bắt đầu hành kinh,
  • C. Lớn nhanh.
  • D. Tuyến mồ hôi, tuyến nhờn phát triển.

Câu 6: Hoocmôn từ tuyến yên chi phối sự hoạt động của những tuyến nào?

  • A. Tuyến giáp, tuyến tụy, tuyến sinh dục
  • B. Tuyến giáp, tuyến trên thận, tuyến nước bọt
  • C. Tuyến giáp, tuyến trên thận, tuyến sinh dục
  • D. Tuyến trên thận, tuyến sinh dục, tuyến nước bọt

Câu 7: Cơ chế điểu hoà lượng đường huyết là gì?

  • A. Khi đường huyết giảm, các tế bào a của đảo tụy tiết glucagôn biến glicôgen thành glucôzơ
  • B. Khi đường huyết giảm, tuyến trên thận tiết cooctizôn biến lipit và prôtêin thành glucôzơ
  • C. Khi đường huyết giảm, glicôgen tự động biến thành glucôzơ
  • D. Cả A và B

Câu 8: Người bị bệnh Bazơđô thường có biểu hiện như thê nào ?

  • A. Sút cân nhanh
  • B. Mắt lồi
  • C. Tất cả các phương án còn lại
  • D. Mất ngủ, luôn trong trạng thái hồi hộp, căng thẳng

Câu 9: Ở đảo tuỵ của người có bao nhiêu loại tế bào có khả năng tiết hoocmôn điều hoà đường huyết ?

  • A. 5 loại
  • B. 4 loại
  • C. 2 loại
  • D. 3 loại

Câu 10: Tirôxin là?

  • A. Hoocmôn tuyến tuỵ.
  • B. Hoocmôn tuyến giáp.
  • C. Hoocmôn tuyến cận giáp.
  • D. Hoocmôn tuyến yên.

Câu 11: Tuyến cận giáp có chức năng gì?

  • A. Tham gia điểu hoà canxi và phôtpho trong máu.
  • B. Tiết dịch tiêu hoá và tiết hoocmôn.
  • C. Điều hoà đường huyết, muối natri trong máu.
  • D. Tiết hoocmôn sinh dục.

Câu 12: Hoocmôn đóng vai trò điều hoà hàm lượng đường trong máu sau khi ăn là

  • A. Insulin.
  • B. Ơstrôgen.
  • C. Testostêrôn.
  • D. Glucagôn.

Câu 13: Hoocmôn đóng vai trò kích thích sự phát triển của niêm mạc tử cung là

  • A. Insulin.
  • B. Ơstrôgen.
  • C. Testostêrôn.
  • D. Glucagôn.

Câu 14: Ở người, có bao nhiêu tuyến nội tiết tham gia vào quá trình điều hoà đường huyết khi đường huyết hạ ?

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 15: Tuyến sinh dục nam tạo hoocmôn

  • A. LH, testostêrôn, prôgestêrôn.
  • B. LH, prôgestêrôn, ơstrôgen.
  • C. LH, prôgestêrôn, FSH.
  • D. LH, testostêrôn, FSH.

Câu 16: Sản phẩm tiết của tuyến nội tiết có tên gọi là gì ?

  • A. Kháng nguyên
  • B. Hoocmôn
  • C. Enzim
  • D. Kháng thể

Câu 17: Ở nữ giới không mang thai, hoocmôn prôgestêrôn do bộ phận nào tiết ra ?

  • A. Âm đạo
  • B. Tử cung
  • C. Thể vàng
  • D. Ống dẫn trứng

Câu 18: Hoocmôn glucagôn chỉ có tác dụng làm tăng đường huyết, ngoài ra không có chức năng nào khác. Ví dụ trên cho thấy tính chất nào của hoocmôn ?

  • A. Tính đặc hiệu
  • B. Tính phổ biến
  • C. Tính đặc trưng cho loài
  • D. Tính bất biến

Câu 19: Thuỳ trước tuyến yên tiết ra hoocmôn nào dưới đây ?

  • A. TH
  • B. ADH
  • C. ACTH
  • D. OT

Câu 20: Hoocmôn có vai trò nào sau đây ?

1. Duy trì tính ổn định của môi trường bên trong cơ thể

2. Xúc tác cho các phản ứng chuyển hóa vật chất bên trong cơ thể

3. Điều hòa các quá trình sinh lý

4. Tiêu diệt các tác nhân gây bệnh xâm nhập vào cơ thể

  • A. 2, 4
  • B. 1, 2
  • C. 1, 3
  • D. 1, 2, 3, 4
Xem đáp án
  • lượt xem