Đề thi thử THPT quốc gia môn Hóa Học năm 2017 Đề số 19

  • 1 Đánh giá

Bộ đề thi thử THPT Quốc gia dưới đây, chúng tôi sẽ cung cấp cho các bạn học sinh những hệ thống câu hỏi sát với chương trình thi năm nay theo quy định của Bộ GDĐT. Đề thi thử THPT quốc gia môn Hoá học năm 2017 - Đề số 19 ( Có đáp án)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2017

Môn: HÓA HỌC

(Thời gian làm bài: 50 phút, không kể thời gian phát đề)

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H =1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S =32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Ag = 108; Ba=137.

Câu 1: Chất nào sau đây vừa có phản ứng với H2NCH(CH3)COOH vừa có phản ứng với C2H5NH2?

A. CH3OH.
B. NaOH.
C. HCl.
D. NaCl.

Câu 2: Trùng hợp 1,50 tấn etilen thu được m tấn polietilen (PE) với hiệu suất phản ứng bằng 80%. Giá trị của m là

A. 1,500.
B. 0,960.
C. 1,200.
D. 1,875.

Câu 3: Cho các chất: CH3NH2, CH3NHCH3, C6H5NH2 (anilin), NH3. Chất có lực bazơ mạnh nhất trong dãy trên là

A. CH3NH2.
B. NH3.
C. CH3NHCH3.
D. C6H5NH2.

Câu 4: Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử chung là

A. CnH2n+2O2 (n ≥ 2).
B. CnH2n-2O2 (n ≥ 3).
C. CnH2nO (n ≥ 3).
D. CnH2nO2 (n ≥ 2).

Câu 5: Este CH3COOCH3 có tên gọi là

A. etyl axetat.
B. metyl axetat.
C. etyl fomat.
D. metyl metylat.

Câu 6: Dung dịch chất nào sau đây có phản ứng màu biure?

A. Lòng trắng trứng.
B. Metyl fomat.
C. Glucozơ.
D. Đimetyl amin.

Câu 7: Để phân biệt 3 dung dịch riêng biệt: H2NCH2COOH, CH3COOH, C2H5NH2 ta dùng thuốc thử nào sau đây?

A. Dung dịch HCl.
B. Dung dịch NaOH.
C. Natri.
D. Quỳ tím.

Câu 8: Dung dịch nước brom tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây ở nhiệt độ thường, tạo thành kết tủa trắng?

A. H2N–CH2–COOH.
B. CH3–NH2.
C. CH3COOC2H5.
D. C6H5–NH2 (anilin).

Câu 9: Chất không có phản ứng thủy phân trong môi trường axit là

A. tinh bột.
B. etyl axetat.
C. Gly–Ala.
D. glucozơ.

Câu 10: Cho m gam tinh bột lên men thành ancol etylic với hiệu suất toàn bộ quá trình là 75%. Hấp thụ toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra trong quá trình trên vào dung dịch nước vôi trong, thu được 30,0 gam kết tủa và dung dịch X. Biết dung dịch X có khối lượng giảm 12,4 gam so với dung dịch nước vôi trong ban đầu. Giá trị của m là

A. 48,0.
B. 24,3.
C. 43,2.
D. 27,0.

Câu 11: Hòa tan hoàn toàn 2,4 gam Mg bằng dung dịch H2SO4 loãng, thu được V lít H2 (ở đktc). Giá trị của V là

A. 2,24.
B. 3,36.
C. 4,48.
D. 5,60.

Câu 12: Cho 8,3 gam hỗn hợp gồm 2 amin no, đơn chức, mạch hở tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl x mol/lít, thu được dung dịch chứa 15,6 gam hỗn hợp muối. Giá trị của x là

A. 0,5.
B. 1,5.
C. 2,0.
D. 1,0.

Câu 13: Chất nào sau đây không phải amin bậc một?

A. C2H5NHCH3.
B. CH3NH2.
C. C6H5NH2.
D. C2H5NH2.

Câu 14: Trong một số trường hợp, khi người bệnh bị suy kiệt thì được bác sĩ chỉ định truyền dịch “đạm” để cơ thể sớm hồi phục. Chất đạm trong dịch truyền là

A. saccarozơ.
B. amin.
C. glucozơ.
D. amino axit.

Câu 15: Cho dung dịch chứa m gam glucozơ tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng thu được tối đa 10,8 gam Ag. Giá trị của m là

A. 16,2.
B. 18,0.
C. 8,1.
D. 9,0.

Câu 16: Số este có cùng công thức phân tử C3H6O2

A. 3
B. 2
C. 1
D. 4

Câu 17: Thủy ngân dễ bay hơi và rất độc. Nếu chẳng may nhiệt kế thủy ngân bị vỡ thì dùng chất nào trong các chất sau để khử độc thủy ngân?

A. Bột sắt.
B. Bột lưu huỳnh.
C. Bột than.
D. Nước.

Câu 18: Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A. Tinh bột.
B. Fructozơ.
C. Saccarozơ.
D. Glucozơ.

Câu 19: Kim loại nào sau đây tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường?

A. Fe.
B. Na.
C. Cu.
D. Ag.

Câu 20: X là a–amino axit trong phân tử có có một nhóm –NH2 và một nhóm –COOH. Cho 26,7 gam X phản ứng với lượng dư dung dịch HCl, thu được dung dịch chứa 37,65 gam muối. Công thức của X là

A. H2N–CH2–COOH.
B. H2N–[CH2]3–COOH.
C. H2N–[CH2]2–COOH.
D. H2N–CH(CH3)–COOH.

Câu 21: Hỗn hợp X gồm Valin và Gly–Ala. Cho a mol X vào 100 ml dung dịch HCl 1,0M, thu được dung dịch Y. Cho Y phản ứng vừa đủ với 275 ml dung dịch gồm NaOH 1,0M đun nóng, thu được dung dịch chứa 26,675 gam muối. Giá trị của a là

A. 0,175.
B. 0,275.
C. 0,125.
D. 0,225.

Câu 22: Cho 2,24 gam bột sắt vào 200 ml dung dịch CuSO4 0,05M. Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X và m gam chất rắn Y. Giá trị của m là

A. 3,84.
B. 2,32.
C. 1,68.
D. 0,64.

Câu 23: Để thủy phân hoàn toàn m gam este đơn chức X cần dùng vừa hết 200 ml dung dịch NaOH 0,25M, sau phản ứng thu được 2,3 gam ancol và 3,4 gam muối. Công thức của X là

A. CH3COOCH3.
B. HCOOCH3.
C. CH3COOC2H5.
D. HCOOC2H5.

Câu 24: Cho dãy các chất: etyl axetat, triolein, glucozơ, anilin, glyxin. Số chất có phản ứng với dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường là

A. 5
B. 2
C. 4
D. 3

Câu 25: Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A. Tơ visco.
B. Tơ nitron.
C. Tơ nilon–6,6.
D. Tơ xenlulozơ axetat.

Câu 26: Chất béo là trieste của axit béo với chất nào sau đây?

A. Etanol.
B. Etylen glicol.
C. Glixerol.
D. Metanol.

Câu 27: Kim loại có độ cứng lớn nhất là

A. sắt.
B. vàng.
C. crom.
D. nhôm.

Câu 28: Este nào sau đây có phân tử khối là 88?

A. Etyl axetat.
B. Metyl fomat.
C. Vinyl fomat.
D. Metyl axetat.

Câu 29: Hỗn hợp X gồm H2NCH2COOH (7,5 gam) và CH3COOC2H5 (4,4 gam). Cho toàn bộ X tác dụng với dung dịch chứa 0,2 mol NaOH, sau phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch Y. Cô cạn dung dịch Y được m gam chất rắn khan. Giá trị của m là

A. 13,8.
B. 15,8.
C. 19,9.
D. 18,1.

Câu 30: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z với thuốc thử được ghi ở bảng sau:

Mẫu thử

Thuốc thử

Hiện tượng

X

Quỳ tím

Quỳ tím chuyển màu xanh

Y

Cu(OH)2 trong môi trường kiềm

Dung dịch màu tím

Z

Dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng

Kết tủa Ag trắng

X, Y, Z lần lượt là

A. metyl amin, lòng trắng trứng, glucozơ.
B. metyl amin, glucozơ, lòng trắng trứng.
C. glucozơ, metyl amin, lòng trắng trứng.
D. glucozơ, lòng trắng trứng, metyl amin.

Câu 31: Xà phòng hóa hoàn toàn 2,96 gam HCOOC2H5 bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ. Cô cạn dung dịch sau phản ứng, thu được m gam muối khan. Giá trị của m là

A. 2,52.
B. 3,28.
C. 2,72.
D. 3,36.

Câu 32: Cho y gam kim loại M vào dung dịch Fe2(SO4)3, sau phản ứng hoàn toàn khối lượng phần dung dịch tăng thêm y gam. Kim loại M là

A. Cu.
B. Ba.
C. Na.
D. Ag.

Câu 33: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do

A. sự đông tụ của protein do nhiệt độ.
B. phản ứng màu của protein.
C. sự đông tụ của lipit.
D. phản ứng thủy phân của protein.

Câu 34: Các chất nào sau đây đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit?

A. Tinh bột, saccarozơ, fructozơ
B. Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ.
C. Tinh bột, xenlulozơ, fructozơ.
D. Tinh bột, xenlulozơ, glucozơ.

Câu 35: Phân tử khối của peptit Gly–Ala là

A. 146.
B. 164.
C. 128.
D. 132.

Câu 36: Nhúng thanh Fe vào dung dịch CuSO4. Sau một thời gian, quan sát thấy hiện tượng gì?

A. Thanh Fe có màu trắng và dung dịch nhạt dần màu xanh.
B. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch nhạt dần màu xanh.
C. Thanh Fe có trắng xám và dung dịch nhạt dần màu xanh.
D. Thanh Fe có màu đỏ và dung dịch dần có màu xanh.

Câu 37: Hòa tan hoàn toàn m gam Al bằng dung dịch HNO3 loãng, thu được 5,376 lít (đktc) hỗn hợp khí X gồm N2, N2O và dung dịch chứa 8m gam muối. Tỉ khối của X so với H2 bằng 18. Giá trị của m là

A. 17,28.
B. 21,60.
C. 19,44.
D. 18,90.

Câu 38: Đốt cháy hoàn toàn m gam một triglixerit X cần vừa đủ x mol O2, sau phản ứng thu được CO2 và y mol H2O. Biết m = 78x – 103y. Nếu cho a mol X tác dụng với dung dịch nước Br2 dư thì lượng Br2 phản ứng tối đa là 0,15 mol. Giá trị của a là

A. 0,20.
B. 0,10.
C. 0,05.
D. 0,15.

Câu 39: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. Để khử mùi tanh của cá sau khi mổ để nấu, người ta thường dùng giấm ăn.
B. Trong môi trường axit, fructozơ chuyển thành glucozơ.
C. Tripeptit Ala–Gly–Ala tác dụng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm tạo dung dịch màu tím.
D. Dung dịch anilin không làm quỳ tím chuyển màu xanh.

Câu 40: Dung dịch amino axit nào sau đây làm xanh quỳ tím?

A. Lysin.
B. Glyxin.
C. Alanin.
D. Axit glutamic.

--------------- HẾT ---------------

B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

=> Xem hướng dẫn giải

=> Xem hướng dẫn giải

=> Xem hướng dẫn giải

=> Xem hướng dẫn giải

=> Xem hướng dẫn giải


  • 15 lượt xem