Trắc nghiệm hóa học 11 bài 32 Ankin

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm hóa học 11 bài 32 Ankin. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Cho hai nhận xét sau:

I) Khi đốt cháy ankin sẽ thu được số mol CO> số mol HO

II) Khi đốt cháy một hidrocacbon X mà thu được số mol CO > số mol HO thì X là ankin

Nhận xét nào đúng?

  • A. I và II đều đúng
  • B. I đúng, II sai
  • C. I sai, II đúng
  • D. Cả hai đều sai

Câu 2: Dung dịch NH không thể phân biệt được cặp chất nào sau đây?

  • A. But-1-in và but-2-in
  • B. axetilen và etilen
  • C. propin và but-1-in
  • D. butadien và propin

Câu 3: Cho propin vào dung dịch AgNO trong NH xuất hiện kết tủa vàng nhạt là chất nào sau đây:

  • A. AgCCAg
  • B. AgCC-CAg$_{3}$
  • C. AgCC-CH$_{3}$
  • D. CHC-CH$_{2}$Ag

Câu 4: Có bốn chất CH=CH-CH$_{3}$, CH$\equiv $C-CH$_{3}$, CH=CH-CH=CH và benzen. Khi xét khả năng làm mất màu dung dịch brom của 4 chất trên, điều khẳng định nào dưới đây là đúng?

  • A. Cả 4 chất đều có khả năng làm mất màu dung dịch brom
  • B. Có 3 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
  • C. Có 2 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom
  • D. Chỉ có 1 chất có khả năng làm mất màu dung dịch brom

Câu 5: Chất (CH)C-C$\equiv $CH có tên theo IUPAC là:

  • A. 3,3,3-trimetylprop-1-in
  • B. tert-butyletin
  • C. 3,3-đimetylbut-1-in
  • D. 2,2-đimetylbut-3-in

Câu 6: Số đồng phân cấu tạo mạch hở ứng với công thức CH$_{6}$ là:

  • A. 3
  • B. 2
  • C. 5
  • D. 4

Câu 7: Số liên kết có trong phân tử etilen; axetilen; buta-1,3-đien lần lượt là:

  • A. 3; 5; 9
  • B. 5; 3; 9
  • C. 4; 2; 6
  • D. 4; 3; 6

Câu 8: Số ankin ứng với CTPT CH$_{10}$ tác dụng với dung dịch AgNO$_{3}$/NH$_{3}$

  • A. 1
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 9: Hỗn hợp X gồm CH và H có cùng số mol. Lấy một lượng hỗn hợp X cho qua chất xúc tác, nung nóng thu được hỗn hợp Y gồm CH, CH$_{6}$, CH$_{4}$ và H dư. Dẫn Y qua bình nước brom dư, thấy bình tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít hỗn hợp khí Z (đktc) có tỷ khối so với H bằng 8. Thể tích O (đktc) để đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y trên là:

  • A. 4,48 lít
  • B. 26,88 lít
  • C. 22,4 lít
  • D. 33,6 lít

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn một ankin X ở thể khí thu được HO và CO có tổng khối lượng là 25,2 gam. Nếu cho sản phẩm cháy đi qua dung dịch Ca(OH) dư, thu được 45g kết tủa. Công thức phân tử của X là:

  • A. CH$_{4}$
  • B. CH
  • C. CH$_{6}$
  • D. CH$_{8}$

Câu 11: Đốt 10cm một hidrocacbon bằng 80cm oxi (lấy dư). Sản phẩm thu được sau khi cho hơi nước ngưng tụ còn 65cm trong đó có 25cm oxi. Các thể tích khí được đo ở cùng điều kiện. X là công thức nào sau đây?

  • A. CH$_{10}$
  • B. CH$_{8}$
  • C. CH$_{8}$
  • D. CH$_{6}$

Câu 12: Hỏi tỉ lệ giữa CO và HO (thể tích) biến đổi như thế nào khi đốt cháy hoàn toàn các ankin?

  • A. 1 < T 2
  • B. 1 T 1,5
  • C. 0,5 T 1
  • D. 1 < T< 1,5

Câu 13: Khi đốt cháy hoàn toàn x gam hỗn hợp A gồm hai ankin ta thu được 13,2 gam CO và 3,6 gam nước. Mặt khác x gam hỗn hợp A làm mất màu vừa hết V (ml) dung dịch chứa m gam Br. Giá trị của m là:

  • A. 32 gam
  • B. 16 gam
  • C. 8 gam
  • D. 80 gam

Câu 14: Cho hỗn hợp but-1-in và but-2-in, để tách hai hidrocacbon này nên:

  • A. Dùng sự chưng cất phân đoạn
  • B. Dùng dung dịch Br
  • C. Dùng dung dịch AgNO/NH, sau đó dùng dung dịch HCl
  • D. Dùng dung dịch KMnO

Câu 15: Hỗn hợp gồm hai ankin kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Dẫn 5,6 lít hỗn hợp khí X (đktc) qua bình đựng dung dịch brom dư thấy khối lượng bình tăng thêm 11,4 gam. Công thức phân tử của 2 ankin đó là:

  • A. CH và C$_{3}$H$_{4}$
  • B. CH$_{4}$ và C$_{4}$H$_{6}$
  • C. CH$_{6}$ và C$_{5}$H$_{8}$
  • D. CH$_{8}$ và C$_{6}$H$_{10}$

Câu 16: Để làm sạch CH$_{4}$ có lẫn CH người ta cần dùng dung dịch chất sau:

  • A. Br
  • B. KMnO
  • C. AgNO/NH
  • D. KHCO

Câu 16: Tam hợp propin trong điều kiện thích hợp sẽ tạo ra:

  • A. Toluen
  • B. propyl benzen
  • C. iso propyl benzen
  • D. 1,3,5- trimetyl benzen

Câu 17: Để nhận biết các ankin có liên kết ba ở đầu mạch là phản ứng thế bằng ion kim loại do ankin có:

  • A. Liên kết 3 kém bền
  • B. 2 liên kết ở liên kết ba kém bền
  • C. Nguyên tử H ở C nối ba linh động
  • D. Nguyên tử C lai hóa sp

Câu 18: Một hỗn hợp khí X gồm ankin B và H có tỷ khối hơi so với CH$_{4}$ là 0,6. Nung nóng hỗn hợp X có xúc tác Ni để phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y có tỷ khối so với CH$_{4}$ là 1. Cho hỗn hợp Y qua dung dịch brom dư thì khối lượng bình dung dịch brom sẽ:

  • A. tăng 8 gam
  • B. tăng 16 gam
  • C. không tăng
  • D. tăng 24 gam

Câu 19: Đốt cháy hoàn toàn V lít khí (đktc) 1 ankin thu được 5,4 gam HO. Tất cả sản phẩm cháy cho hấp thụ hết vào bình đựng dung dịch nước vôi trong dư thì thấy khối lượng bình tăng 25,2 gam. V có giá trị là:

  • A. 2,24
  • B. 3,36
  • C. 4,48
  • D. 5,6

Câu 20: Phản ứng nào trong các phản ứng sau không tạo ra axetilen?

  • A. AgC + HCl $\rightarrow $
  • B. CH\overset{1500^{\circ}C}{\rightarrow}$
  • C. AlC$_{3}$ + H$_{2}$O$\rightarrow $
  • D. CaC + HO$\rightarrow $

Câu 21: Đimetylaxetilen còn có tên gọi là:

  • A. propin
  • B. but-1-in
  • C. but-2-in
  • D. but-2-en

Câu 22: Trong bình kín chứa X và hidro. Nung nóng bình đến khi phản ứng hoàn toàn thu được ankan Y duy nhất, ở cùng nhiệt độ, áp suất trong bình trước khi nung gấp ba lần áp suất trong bình sau khi nung. Đốt cháy một lượng Y thu được 8,8 gam CO và 5,4 gam H$_{2}$O. Công thức phân tử của X là:

  • A. CH
  • B. C_{4}$
  • C. CH$_{6}$
  • D. CH$_{4}$

Câu 23: Axetilen tham gia phản ứng cộng HO (xúc tác HgSO$_{4}$, thu được sản phẩm hữu cơ là:

  • A. CH$_{4}$(OH)
  • B. CHCHO
  • C. CHCOOH
  • D. CH$_{5}$OH

Câu 24: Cho vài mẩu canxi cacbua vào ống nghiệm đã đựng 1 ml nước . Dẫn khí sinh ra lần luợt vào ba ống nghiệm khô có sẵn vài viên đá bọt, sau đó thêm từng giọt HSO$_{4}$ đặc , đồng thời lắc đều. Đun nóng hỗn hợp phản ứng. Dẫn khí sinh ra lần lượt vào ba ống nghiệm dựng ba dung dịch sau: dung dịch brom, dung dịch KMnO$_{4}$, dung dịch AgNO$_{3}$ trong NH$_{3}$. Hiện tượng quan sát được ở ba ống nghiệm trên lần lượt là:

  • A. nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa nâu đen; kết tủa vàng
  • B. nhạt màu; không hiện tượng; kết tủa vàng
  • C. không hiện tượng; nhạt màu và có kết tủa nâu đen; kết tủa vàng
  • D. nhạt màu; nhạt màu và có kết tủa nâu đen; không hiện tượng

Câu 25: Hỗn hợp X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử các bon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (đktc). Số mol và CTPT của hai chất lần lượt là:

  • A. 0,1 mol CH$_{6}$ và 0,2 mol CH$_{4}$
  • B. 0,2 mol CH$_{4}$ và 0,1 mol CH
  • C. 0,1 mol CH$_{4}$ và 0,2 mol CH
  • D. 0,2 mol CH$_{6}$ và 0,1 mol CH$_{4}$
Xem đáp án

=> Kiến thức Giải bài 32 Ankin sgk Hóa học 11 trang 139


  • lượt xem