Trắc nghiệm hóa học 11 bài 12: Phân bón hóa học

  • 1 Đánh giá

Bài có đáp án. Câu hỏi và bài tập Trắc nghiệm hóa học 11 bài 12: Phân bón hóa học. Học sinh luyện tập bằng cách chọn đáp án của mình trong từng câu hỏi. Dưới cùng của bài trắc nghiệm, có phần xem kết quả để biết bài làm của mình. Kéo xuống dưới để bắt đầu.

Câu 1: Supephotphat đơn được sản xuất từ một loại quặng chứa:

73% Ca(PO$_{4})_{2}$; 26% CaCO và 1% SiO$_{2}$.

Tỉ lệ phần trăm của PO$_{5}$ trong supephotphat đơn là cho trên có giá trị là:

  • A. 26,75%
  • B. 20,35%
  • C. 20,5%
  • D. 21,64%

Câu 2: Phân bón nào sau đây có hàm lượng nito cao nhất?

  • A. NHNO$_{3}$
  • B. NHCl
  • C. (NHCO
  • D. (NHSO$_{4}$

Câu 3: Urê được điều chế từ:

  • A. Khí amoniac và khí cacbonic
  • B. Khí amoniac và axit cácbonic
  • C. Khí cacbonic và amoni hdroxit
  • D. Axit cacbonic và amoni hdroxit

Câu 4: Loại phân nào sau đây có độ dinh dưỡng cao nhất?

  • A. (NHSO$_{4}$
  • B. CO(NH
  • C. NHNO$_{3}$
  • D. NHCl

Câu 5: Hàm lượng KCl có trong một loại phân kali có độ dinh dưỡng 50% là?

  • A. 79,26%
  • B. 95,51%
  • C. 31,54%
  • D. 26,17%

Câu 6: Khi bón các loại phân đạm: phân đạm nitrat, phân đạm amoni, phân urê

Cây hấp thụ nito dưới dạng nào?

  • A. NH
  • B. NO
  • C. NH hoặc NO$_{3}^{-}$
  • D. N

Câu 7: Trong công nghiệp, phân lân supephotphat kép được sản xuất theo sơ đồ sau:

Ca(PO$_{4})_{2}$ $\rightarrow $ HPO$_{4}$ $\rightarrow $ Ca(H$_{2}$PO$_{4})_{2}$

Khối lượng dung dịch HSO$_{4}$ 70% đã dùng để điểu chế được 468kg Ca(HPO$_{4})_{2}$ theo sơ đồ trên là bao nhiêu? Biết hiệu suất của quá trình là 80%.

  • A. 392 kg
  • B. 520 kg
  • C. 600 kg
  • D. 700 kg

Câu 8: Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối caxi đihidrophotphat, còn lại gồm các chất không chứa photpho. Độ dinh dưỡng của loại phân lân này là?

  • A. 48,52%
  • B. 45,75%
  • C. 42,25%
  • D. 39,76%

Câu 9: Phát biểu nào sau đây không đúng?

  • A. supephotphat kép có độ dinh dưỡng thấp hơn supephotphat đơn
  • B. nito và photpho là hai nguyên tố không thể thiếu cho sự sống
  • C. tất cả các muối nitrat đều bị nhiệt phân hủy
  • D. tất cả các muối đihidrophotphat đều dễ tan trong nước

Câu 10: Cho 2016 lít khí NH (đktc) vào dung dịch chứa a gam HPO$_{4}$. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp amophot chứa 3960 gam (NH$_{4})_{2}$PO$_{4}$. Giá trị của a là?

  • A. 8820
  • B. 4900
  • C. 5880
  • D. 7840

Câu 11: X là một loại phân bón hóa học. Hòa tan X trong nước thu được dung dịch Y. Y tác dụng với dung dịch NaOH có khí mùi khai bay ra. Cho hỗn hợp dung dịch FeCl và HCl dư vào Y thấy có chất khí thoát ra có tỷ khối hơi so với hidro là 15. X là?

  • A. NaNO
  • B. (NHSO$_{4}$
  • C. Ure
  • D. NHNO$_{3}$

Câu 12: Amophot là một loại phân phức hợp gồm:

  • A. (NHCO, NH$_{4}$NO$_{3}$
  • B. KCl, NHCl, Ca$_{3}$(PO$_{4})_{2}$
  • C. NHH$_{2}$PO, (NH$_{4})_{2}$HPO
  • D. Hỗn hợp N, P, K

Câu 13: Cho 44 gam NaOH vào dung dịch chứa 39,2 gam HPO$_{4}$. Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, đem cô cạn dung dịch đến khô, thu được lượng muối khan là:

  • A. 50 gam NaPO$_{4}$
  • B. 15 gam NaHPO$_{4}$
  • C. 19,2 gam NaHPO$_{4}$ và 14,2 gam NaHPO$_{4}$
  • D. 14,2 gam NaHPO$_{4}$ và 49,2 gam Na$_{3}$PO$_{4}$

Câu 14: Cho các phát biểu sau:

(1). Độ dinh dưỡng của phân đạm, phân lân và phân kali tính theo phần trăm khối lương tương ứng của NO$_{5}$, PO$_{5}$ và KO

(2). Người ta không bón phân ure kèm với vôi

(3). Phân lân chứa nhiều photpho nhất là supephotphat kép

(4). Bón nhiều phâm đạm amoni sẽ làm cho đất chua

(5). Quặng photphorit có thành phần chính là Ca(PO$_{4})_{2}$

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:

  • A. 5
  • B. 2
  • C. 3
  • D. 4

Câu 15: Phân đạm ure thường chứa 46%N. Khối lượng kg ure đủ cung cấp 70kg N là?

  • A. 152, 2
  • B. 145,5
  • C. 160,9
  • D. 200

Câu 16: Phân bón nitrophotka (NPK) là hỗn hợp của:

  • A. (NHHPO$_{4}$ và KNO$_{3}$
  • B. (NHHPO$_{4}$ và NaNO$_{3}$
  • C. (NHPO$_{4}$ và KNO$_{3}$
  • D. NHH$_{2}$PO và KNO$_{3}$

Câu 17: Để đánh giá chất lượng phân đạm, người ta dụa vào:

  • A. % khối lượng NO có trong phân
  • B. % khối lượng HNO có trong phân
  • C. % khối lượng N có trong phân
  • D. % khối lượng NH có trong phân

Câu 18: Phân kali KCl được sản xuất từ quặng sinvilit thường chỉ chứa 50% KO. % của KCl có trong phân đó là?

  • A. 72,9
  • B. 76
  • C. 79,2
  • D. 75,5

Câu 19: Để phân biệt hai loại phân bón là NHNO$_{3}$ và NHCl người ta sử dụng:

  • A. NaOH
  • B. Ba(OH)
  • C. AgNO
  • D. BaCl

Câu 20: Cho các phản ứng sau:

  1. Ca(PO$_{4})_{2}$ + 3H$_{2}$SO$_{4}$ đặc $\rightarrow $ 3CaSO$_{4}$ + 2HPO$_{4}$
  2. Ca(PO$_{4})_{2}$ + 2H$_{2}$SO$_{4}$ đặc $\rightarrow $ 2CaSO$_{4}$+ Ca(HPO$_{4})_{2}$
  3. Ca(PO$_{4})_{2}$ + 4HPO$_{4}$ đặc $\rightarrow $ 3Ca(H$_{2}$PO$_{4})_{2}$
  4. Ca(OH) + 2H$_{3}$PO$_{4}$ $\rightarrow $ Ca(HPO$_{4})_{2}$+ 2HO

Những phản ứng xảy ra trong quá trình điều chế supephotphat kép từ Ca(PO$_{4})_{2}$ là:

  • A. (2), (3)
  • B. (1), (3)
  • C. (2), (4)
  • D. (1), (4)
Xem đáp án

=> Kiến thức Giải bài 12: Phân bón hóa học


  • 16 lượt xem