Phiếu bài tập tuần 19 toán 5 tập một (Đề B)

  • 1 Đánh giá

Phiếu bài tập tuần 19 toán 5, đề B. Nội dung của phiếu bài tập nằm gọn trong chương trình học của tuần 19. Nhằm giúp các em củng cố lại kiến thức và ôn tập, rèn luyện kỹ năng giải toán. Chúc các em học tốt!

ĐỀ B

Phần I. TRẮC NGHIỆM

1. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

0,015 ha + 375 = …..

A. 395

B. 525

C. 1875

D. 15375

2. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 70,4 – 32,7 – 23,3

b) 70,4 – 32,7 – 23,3

= 70,4 – (32,7 – 23,3)

= 70,4 – (32,7 + 23,3)

= 70,4 – 9,4

= 70,4 – 56

= 61 Phiếu bài tập tuần 19 toán 5 tập một (Đề B)

= 14,4 Phiếu bài tập tuần 19 toán 5 tập một (Đề B)

3. Đúng ghi Đ, sai ghi S:

Tính bằng cách thuận tiện nhất:

a) 0,5 – 0,006 $dm^{2}$ – 4 $cm^{2}$

= 500 – 6 – 4

= 500 - (6 + 4 )

= 500 – 10

= 490 Phiếu bài tập tuần 19 toán 5 tập một (Đề B)

b) 0,5 – 0,006 $dm^{2}$ – 4 $cm^{2}$

= 5000 – 6 – 4

= 5000 - (6 + 4 )

= 5000 – 10

= 4990 Phiếu bài tập tuần 19 toán 5 tập một (Đề B)

4. Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Một người có tấn gạo, đã bán $\frac{3}{4}$ tạ gạo. Tìm lượng gạo còn lại

A. tấn

B. tạ

C. 575 kg

D. 525 kg

Phần II. TRÌNH BÀY CÁCH LÀM

1. Tìm x:

a) 5,4 – + 2,7 = 1,05

……………………………

……………………………

……………………………

……………………………

……………………………

b) 1,8 – 3,7 + = 0,32

……………………………

……………………………

……………………………

……………………………

……………………………

2. Tìm hiệu của hai số, biết rằng nếu số lớn bớt 23,4 và số bé bớt 13,5 thì được hiệu mới bằng 40,7.

Bài giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

3. Cửa hàng có một số gạo trong đó lượng gạo tẻ nhiều hơn lượng gạo nếp. Sau khi người ta bán 42,5 kg gạo tẻ và 24,5 kg gạo nếp thì còn lại lượng gạo tẻ nhiều hơn lượng gạo nếp là 20 kg. Hỏi lúc đầu cửa hàng có lượng gạo tẻ nhiều hơn lượng gạo nếp là bao nhiêu ki-lô-gam?

Bài giải

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

……………………………………………………………………………………….

B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI

=> Xem hướng dẫn giải


  • lượt xem
Cập nhật: 08/09/2021