A closer look 1 Unit 2: Life in the countryside

  • 1 Đánh giá

Phần a closer look 1 cung cấp cho bạn học các từ vựng và cách phát âm câu theo chủ đề cuộc sống nông thôn. Bài viết cung cấp các từ vựng cũng như gợi ý giải bài tập trong sách giáo khoa.

Vocabulary

1. Listen and repeat the words.

Nghe và lặp lại các từ.

  • 1. slow
  • 2. colourful
  • 3. friendly
  • 4. hard
  • 5. brave
  • 6. boring
  • 7. inconvenient
  • 9. peaceful
  • 10. nomadic
  • 8. vast

2. Put the words in 1 into the appropriate category. Some words can be used in more thanone category.

Đặt các từ trong phần 1 vào loại thích hợp. Vài từ có thể được

To describe

Words

People

friendly, brave, boring, nomadic, colourful

Life

slow, hard, boring, inconvenient, peaceful, nomadic, colourful

scenery

colourful, vast, peaceful

3. Match the nouns/ noun phrases in the box with each verb.

Nối những danh từ/ cụm danh từ trong khung với mỗi động từ.

  • ride — a horse, a camel
  • (cưỡi - ngựa, lạc đà)
  • collect - hay, water
  • (đi lấy — cỏ, nước)
  • pick - wild flowers, apples
  • (hái - hoa dại, táo)
  • put up — a tent, a pole
  • (dimg — lều, cột)
  • herd - the buffaloes, the cattle
  • (chăn — trâu, gia súc)

4. Use the words in 1 and 3 to complete the sentences. Remember to use the correct form of the verbs.

Sử dụng từ trong phần 1 và 3 để hoàn thành các câu. Nhớ sử dụng hình thức đúng của động từ.

  • 1. When summer comes, we enjoy _____ picking _____ blackberries.
  • 2. Our village has no running water, which is _______ inconvenient ________. We have to help our parents to _____ collect _____ water from the river.
  • 3. In the countryside, children learn to ____ herd _____ the cattle when they are small.
  • 4. Have you ever _____ brave _____ a horse? I think one has to be _____ hard _____ to do it.
  • 5. You can relax in the countryside. It’s so _____ peaceful _____.
  • 6. _____ ridden _____ life is hard because people have to move a lot.
  • 7. The sky is _____ put up _____ here in the countryside. There are no buildings to block the view.
  • 8. We worked together to ____ vast ______ this tent. It was _____ Nomadic _____ work.

Pronunciation

Clusters: /bl/ and /cl/

5. Listen and repeat the words. Pay attention to the initial clusters.

Nghe và lặp lại các từ. Chú ý đến những phụ âm đôi đứng đầu.

  • 1. blackberry (quả mâm xôi) 2. clothing (quần áo)
  • 3. climb (leo) 4. blind (mù)
  • 5. click (nhấp chuột) 6. clay (đất sét)
  • 7. bloom (nở hoa) 8. blossom (hoa - cưa cây ăn quả)
  • 9. clock (cái đồng hồ) 10. clear (trong sạch)

6. Listen and circle the words you hear.

Nghe và khoanh tròn từ bạn nghe được.

1. blame 2. blast 3. blue 4. clock 5. close

7. Listen to the sentences and repeat.

Nghe các câu và lặp lại.

  • 1. The wind is blowing so hard. Gió đang thổi rất mạnh.
  • 2. These people have climbed to the top of the mountain. Những người này đã leo đến đỉnh núi.
  • 3. The tree is in full bloom. Cây nở đầy hoa.
  • 4. Look at the clear blue sky. Nhìn vào bầu trời xanh trong.
  • 5. Blind people can read with Braille Người mù có thể đọc được với chữ Braille.

  • 61 lượt xem