Giải bài 12: Chia đa thức một biến đã sắp xếp sgk Toán 8 tập 1 Trang 29 32
KhoaHoc xin chia sẻ với các bạn bài: Chia đa thức cho một biến đã sắp xếp thuộc chương trình môn Toán 8. Với lý thuyết và các bài tập có lời giải chi tiết, hi vọng rằng đây sẽ là tài liệu giúp các bạn học tập tốt hơn.
Nội dung bài viết gồm 2 phần:
- Ôn tập lý thuyết
- Hướng dẫn giải bài tập sgk
A. LÝ THUYẾT
1. Phép chia hết
Ví dụ: Thực hiện phép chia (2x4 – 13x3 – 15x2 + 11x – 3) chia cho (x2 – 4x – 3)
- Đặt phép chia
- Chia hạng tử bậc cao nhất của đa thực bị chia cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia.
- Nhân kết quả vừa thu được với đa thức chia, rồi lấy đa thức bị chia trừ đi tích nhận được.
- Chia hạng tử bậc cao nhất của dư thứ nhất cho hạng tử bậc cao nhất của đa thức chia.
- Thực hiện tương tự ta được

2. Phép chia có dư
Người ta chứng minh được rằng, với hai đa thức A và B của một biến, B ≠ 0 tồn tại duy nhất hai đa thức Q và R sao cho:
A = B . Q + R, với R = 0 hoặc bậc bé hơn bậc của 1
- Nếu R = 0, ta được phép chia hết.
- Nếu R ≠ 0, ta được phép chia có dư.
B. BÀI TẬP VÀ HƯỚNG DẪN GIẢI
Kiến thức thú vị
Câu 67 : Trang 31 sgk toán 8 tập 1
Sắp xếp các đa thức theo lũy thừa giảm dần của biến rồi làm phép chia:
a) (x3 – 7x + 3 – x2) : (x – 3);
b) (2x4 – 3x2 – 3x2 – 2 + 6x) : (x2 – 2).
Câu 68 : Trang 31 sgk toán 8 tập 1
Áp dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để thực hiện phép chia:
a) (x2 + 2xy + y2) : (x + y);
b) (125x3 + 1) : (5x + 1);
c) (x2 – 2xy + y2) : (y – x).
Câu 69 : Trang 31 sgk toán 8 tập 1
Cho hai đa thức A = 3x4 + x3 + 6x – 5 và B = x2+ 1. Tìm dư R trong phép chia A cho B rồi viết A dưới dạng A = B . Q + R.
Câu 70 : Trang 32 sgk toán 8 tập 1
Làm tính chia:
a) (25x5 – 5x4 + 10x2) : 5x2;
b) (15x3y2 – 6x2y – 3x2y2) : 6x2y.
Câu 71 : Trang 32 sgk toán 8 tập 1
Không thực hiện phép chia, hãy xét xem đa thức A có chia hết cho đa thức B hay không.
a) A = 15x4 – 8x3 + x2
B =
x2
b) A = x2 – 2x + 1
B = 1 - x
Câu 72 : Trang 32 sgk toán 8 tập 1
Làm tính chia:
(2x4 + x3 – 3x2 + 5x – 2) : (x2 – x + 1).
Câu 73 : Trang 32 sgk toán 8 tập 1
Tính nhanh:
a) (4x2 – 9y2) : (2x – 3y);
b) (27x3 – 1) : (3x – 1);
c) (8x3 + 1) : (4x2 – 2x + 1);
d) (x2 – 3x + xy -3y) : (x + y)
Câu 74 : Trang 32 sgk toán 8 tập 1
Tìm số a để đa thức 2x3 – 3x2 + x + a chia hết cho đa thức x + 2
=> Trắc nghiệm Đại số 8 bài 12: Chia đa thức một biến đã sắp xếp
Xem thêm bài viết khác
- Giải bài 1: Tứ giác sgk Toán Hình 8 tập 1 Trang 64 67
- Giải câu 23 bài 5: Phép cộng các phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 46
- Giải câu 65 bài 11: Chia đa thức cho đơn thức sgk Toán đại 8 tập 1Trang 29
- Giải câu 18 bài: Luyện tập sgk Toán 8 tập 1 Trang 43
- Giải bài 11: Hình thoi sgk Toán hình 8 tập 1 Trang 104 106
- Giải câu 61 bài: Ôn tập chương II Phân thức đại số sgk Toán 8 tập 1 Trang 62
- Giải bài Ôn tập chương II Đa giác. Diện tích đa giác sgk Toán 8 tập 1 Trang 132 133
- Giải câu 69 bài 10: Đường thẳng song song với đường thẳng cho trước sgk Toán 8 tập 1 Trang 103
- Giải câu 76 bài: Ôn tập chương 1 sgk Toán Đại 8 tập 1 Trang 33
- Giải câu 12 bài 3: Hình thang cân sgk Toán Hình 8 tập 1 Trang 74
- Giải câu 71 bài: Luyện tập sgk Toán 8 tập 1 Trang 32
- Giải câu 56 bài: Luyện tập sgk Toán 8 tập 1 Trang 96